Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 9
Right-only sections 55

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế trợ cấp gạo cho đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở miền núi trồng rừng thay thế nương rẫy

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trợ cấp gạo cho đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở miền núi trồng rừng thay thế nương rẫy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hoà Bình; Trưởng ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh, Trưởng ban quản lý Dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về việc trợ cấp gạo để trồng rừng phòng hộ và trồng rừng sản xuất thay thế nương rẫy đang canh tác, chưa cải tạo thành ruộng bậc thang nằm trong diện tích đất quy hoạch cho phát triển lâm nghiệp (trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất) đã giao khoán cho cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên t ắc trợ cấp gạo 1. Việc trợ cấp gạo chỉ áp dụng đối với các hộ gia đình, cá nhân tự nguyện trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất thay thế nương rẫy. 2. Mức gạo trợ cấp đảm bảo đủ ăn cho hộ gia đình trong thời gian chuyển nương rẫy sang trồng rừng và chưa có thu nhập khác thay thế hoặc có thu nhập khác nhưng chưa tươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn, mức trợ cấp, phương thức trợ cấp gạo 1. Thời hạn tính trợ cấp gạo: Bắt đầu từ khi chủ hộ gia đình, cá nhân ngừng canh tác nương rẫy để chuyển sang trồng rừng; Chủ đầu tư Dự án cơ sở (Các Ban quản lý dự án rừng phòng hộ, đặc dụng cơ sở; Ban quản lý dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất cấp huyện) chấp nhận giấy đề ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thủ tục hồ sơ nghiệm thu trồng rừng, hồ sơ trợ cấp gạo Căn cứ vào dự án, kế hoạch hàng năm được duyệt và hướng dẫn tại Quy chế này Chủ đầu tư làm việc với Trưởng thôn, đại diện Uỷ ban nhân dân xã sở tại để thông báo cho nhân dân được biết, tự nguyện đăng ký tham gia. Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện trồng rừng phòng hộ,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành theo Quyết định số 374 /QĐ-BNN-VP, ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trình tự thủ tục hồ sơ nghiệm thu trồng rừng, hồ sơ trợ cấp gạo
  • Căn cứ vào dự án, kế hoạch hàng năm được duyệt và hướng dẫn tại Quy chế này Chủ đầu tư làm việc với Trưởng thôn, đại diện Uỷ ban nhân dân xã sở tại để thông báo cho nhân dân được biết, tự nguyện đă...
  • Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất thay thế nương rẫy làm “Giấy đề nghị trồng rừng thay thế nương rẫy”
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Cao Đức Phát
  • Làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự thủ tục hồ sơ nghiệm thu trồng rừng, hồ sơ trợ cấp gạo
  • Căn cứ vào dự án, kế hoạch hàng năm được duyệt và hướng dẫn tại Quy chế này Chủ đầu tư làm việc với Trưởng thôn, đại diện Uỷ ban nhân dân xã sở tại để thông báo cho nhân dân được biết, tự nguyện đă...
  • Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất thay thế nương rẫy làm “Giấy đề nghị trồng rừng thay thế nương rẫy”
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành theo Quyế...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ngu ồn kinh phí và thanh quyết toán 1. Nguồn kinh phí để thực hiện trợ cấp gạo (kể cả chi phí vận chuyển gạo từ nơi mua đến nơi cấp phát) được bố trí trong kinh phí Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng do ngân sách Nhà nước cấp. 2. Việc quản lý, cấp phát vốn ngân sách Nhà nước để trợ cấp gạo thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Công tác quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện việc trợ cấp gạo 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Ban quản lý Dự án cấp tỉnh, các Dự án cơ sở của Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng về việc triển khai thực hiện việc trợ cấp gạo và trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất thay thế nương...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Công tác quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện việc trợ cấp gạo
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Ban quản lý Dự án cấp tỉnh, các Dự án cơ sở của Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng về việc triển khai thực hiện việc trợ cấp gạo và trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công tác quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện việc trợ cấp gạo
  • Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Ban quản lý Dự án cấp tỉnh, các Dự án cơ sở của Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng về việc triển khai thực hiện việc trợ cấp gạo và trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuấ...
  • Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về công tác quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện việc trợ cấp gạo và trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất thay thế nương rẫy tại các huyện,...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Quy chế này áp dụng riêng cho hợp phần trợ cấp gạo trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất thay thế nương rẫy. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các Chủ đầu tư Dự án cơ sở, các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời báo cáo Thường trực Ban điều hành (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), Ban quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, chế độ trách nhiệm, lề lối làm việc, quan hệ công tác và trình tự giải quyết công việc của lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng, cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là Bộ).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quan hệ làm việc với Bộ.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc làm việc 1. Mọi hoạt động của Bộ phải tuân thủ các quy định của pháp luật và Quy chế làm việc của Bộ. 2. Giải quyết công việc đúng phạm vi thẩm quyền và trách nhiệm được phân công. 3. Đề cao trách nhiệm cá nhân, mỗi việc chỉ có một người phụ trách và chịu trách nhiệm chính. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được phân công c...
Chương II. Chương II. TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI VÀ CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Bộ trưởng 1. Trách nhiệm giải quyết công việc của Bộ trưởng a) Chỉ đạo, điều hành Bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định của Hiến pháp, Luật Tổ chức Chính phủ, Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 3/12/2007...