Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
02/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
11 /2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình Right: Ban hành Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi gia...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH Một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Văn Quang
- Bùi Văn Tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quy... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi...
- Left: Một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi Right: Một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong
- Left: giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình Right: lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Cơ sở, hộ sản xuất giống lợn ngoại hướng nạc, chăn nuôi bò sữa, chăn nuôi bò thịt chất lượng cao, chăn nuôi trâu, dê giống theo quy định của ngành (trừ chăn nuôi chế biến) 2. Phối giống tinh bò Zêbu, bò sữa được áp dụng trong toàn tỉnh. 3. Tiêm phòng gia súc được áp dụng cho toàn tỉnh. 4. Xây dựng lò giết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng hỗ trợ phát triển sản xuất các loại cây trồng: Cây ăn quả có múi (cam, quýt, bưởi); Rau an toàn (bao gồm rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả, rau gia vị) thuộc vùng sản xuất hàng hóa tập trung, nằm trong vùng quy hoạch, kế hoạch sản xuất được Uỷ ban nhân d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này áp dụng hỗ trợ phát triển sản xuất các loại cây trồng: Cây ăn quả có múi (cam, quýt, bưởi)
- Rau an toàn (bao gồm rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả, rau gia vị) thuộc vùng sản xuất hàng hóa tập trung, nằm trong vùng quy hoạch, kế hoạch sản xuất được Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nh...
- 1. Cơ sở, hộ sản xuất giống lợn ngoại hướng nạc, chăn nuôi bò sữa, chăn nuôi bò thịt chất lượng cao, chăn nuôi trâu, dê giống theo quy định của ngành (trừ chăn nuôi chế biến)
- 2. Phối giống tinh bò Zêbu, bò sữa được áp dụng trong toàn tỉnh.
- 3. Tiêm phòng gia súc được áp dụng cho toàn tỉnh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây được gọi chung là cơ sở chăn nuôi) đầu tư phát triển chăn nuôi được hưởng các chính sách tại quy định này.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 1 - Đăng ký với Ủy ban nhân dân cấp xã; - Cam kết thực hiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế sản phẩm. Có sổ nhật ký đồng ruộng được ghi chép đầy đủ các dữ liệu theo hướng dẫn của cơ quan chuyên môn. - Tuân thủ chặt chẽ quy trình, quy phạm kỹ thuật theo hướng dẫn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 1
- - Đăng ký với Ủy ban nhân dân cấp xã;
- - Cam kết thực hiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế sản phẩm. Có sổ nhật ký đồng ruộng được ghi chép đầy đủ các dữ liệu theo hướng dẫn của cơ quan chuyên môn.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây được gọi chung là cơ sở chăn nuôi) đầu tư phát triển chăn nuôi được hưởng các chính sách tại quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, vốn các chương trình, dự án, vốn vay...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ Hỗ trợ đúng đối tượng, kịp thời; thực hiện công khai, dân chủ; không hỗ trợ trùng lắp với nguồn vốn khác. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc và phương thức hỗ trợ
- 1. Nguyên tắc hỗ trợ
- Hỗ trợ đúng đối tượng, kịp thời; thực hiện công khai, dân chủ; không hỗ trợ trùng lắp với nguồn vốn khác.
- Điều 3. Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, vốn các chương trình, dự án, vốn vay...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1: CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Mục 1: CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để phát triển giống lợn ngoại hướng nạc theo dự án được duyệt và các cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để chuyển thành lợn nái sinh sản giống ngoại có quy mô từ 20 con trở lên hoặc 10 lợn nái sinh sản và toàn bộ lợn con do 10 lợn nái này sinh ra để nuôi lợn thương phẩm được hưởng các chính sách cụ th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ Hỗ trợ 1 lần bằng tiền, sau đầu tư sản xuất cho đối tượng thuộc phạm vi quy định tại Điều 1 Quy định này trồng mới có tổng diện tích từ 02 ha trở lên: Đối với cam, quýt, bưởi 10.000.000 đồng/ha năm thứ nhất, 10.000.000 đồng/ha năm thứ hai; Đối với sản xuất rau an toàn có hợp đồng hoặc cam kết tiêu thụ sản phẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ
- Hỗ trợ 1 lần bằng tiền, sau đầu tư sản xuất cho đối tượng thuộc phạm vi quy định tại Điều 1 Quy định này trồng mới có tổng diện tích từ 02 ha trở lên: Đối với cam, quýt, bưởi 10.000.000 đồng/ha năm...
- Đối với sản xuất rau an toàn có hợp đồng hoặc cam kết tiêu thụ sản phẩm 10.000.000 đồng/ha.
- Cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để phát triển giống lợn ngoại hướng nạc theo dự án được duyệt và các cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để chuyển thành lợn nái sinh sản giống ngoại có quy mô từ 20 con t...
- 1. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ phần chênh lệch giữa giá nhập lợn cái hậu bị giống ngoại với lợn con nuôi thịt (trọng lượng con giống ngoại nhập đàn cấp ông bà bình quân 60 kg/con và cấp bố mẹ bình qu...
- 2. Được cấp vắc xin phòng bệnh Lở mồm long móng (sau đây viết tắt là: LMLM) khi nhập đàn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở chăn nuôi bò cái sinh sản cho phối giống tinh nhóm bò Zêbu để phát triển đàn bò lai và phối giống bò sữa trên nền bò cái lai Zêbu để lai tạo bò hướng sữa được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Cơ sở sử dụng thụ tinh nhân tạo (sau đây viết tắt là: TTNT) để tạo giống bò sữa, bò lai Zêbu được hưởng: a) Đối với tạo giốn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách đầu tư Ngân sách Nhà nước đầu tư kinh phí cho các hoạt động: 1. Điều tra cơ bản, quy hoạch vùng sản xuất tập trung; phân tích, đánh giá mức độ an toàn của đất trồng, nguồn nước tưới; xây dựng qui trình sản xuất; bình tuyển, công nhận cây đầu dòng, xây dựng vườn cây đầu dòng; chứng nhận đánh giá và cấp giấy chứng nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách đầu tư
- Ngân sách Nhà nước đầu tư kinh phí cho các hoạt động:
- 1. Điều tra cơ bản, quy hoạch vùng sản xuất tập trung
- Điều 4. Cơ sở chăn nuôi bò cái sinh sản cho phối giống tinh nhóm bò Zêbu để phát triển đàn bò lai và phối giống bò sữa trên nền bò cái lai Zêbu để lai tạo bò hướng sữa được hưởng các chính sách cụ...
- 1. Cơ sở sử dụng thụ tinh nhân tạo (sau đây viết tắt là: TTNT) để tạo giống bò sữa, bò lai Zêbu được hưởng:
- a) Đối với tạo giống bò sữa được ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% tiền chi phí tinh bò, vật tư phối giống có chửa và tiền công phối giống có chửa.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở chăn nuôi bò sữa để bán nguyên liệu cho Nhà máy chế biến sữa được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Được Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho bê lai F1 (HF) sinh ra và nuôi sống: 200.000 đồng/1 con bê đực và 150.000 đồng/ 1 con bê cái. 2. Cơ sở chăn nuôi: a) Khi mua bò sữa từ ngoài tỉnh về hoặc khi mua bê cái hậu bị hướng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện - Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh thực hiện nội dung quy định tại Điều 4, Khoản 1, 6 Điều 5, Quy định này; Nguồn vốn sự nghiệp khoa học và công nghệ ngân sách tỉnh thực hiện nội dung quy định tại Khoản 4, 5 Điều 5 Quy định này. - Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện, thành phố: Thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh thực hiện nội dung quy định tại Điều 4, Khoản 1, 6 Điều 5, Quy định này
- Nguồn vốn sự nghiệp khoa học và công nghệ ngân sách tỉnh thực hiện nội dung quy định tại Khoản 4, 5 Điều 5 Quy định này.
- Điều 5. Cơ sở chăn nuôi bò sữa để bán nguyên liệu cho Nhà máy chế biến sữa được hưởng các chính sách cụ thể như sau:
- 1. Được Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho bê lai F1 (HF) sinh ra và nuôi sống: 200.000 đồng/1 con bê đực và 150.000 đồng/ 1 con bê cái.
- 2. Cơ sở chăn nuôi:
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở chăn nuôi bò thịt chất lượng cao có quy mô từ 10 con được hưởng các chính sách tạo giống: 1. Mua bò cái nền giống lai Zêbu được vay 100% giá trị con giống. 2. Được hỗ trợ kinh phí tập huấn lần đầu quy trình kỹ thuật và thăm quan các mô hình chăn nuôi trong nước. 3. Phối tinh bò thịt cao sản bằng TTNT được hỗ trợ 100% chi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện chính sách; - Xây dựng kế hoạch hàng năm thực hiện Khoản 1, Điều 5 Quy định này, tổng hợp kế hoạch của các huyện, thành phố và sở, ngành có liên quan; thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện chính sách;
- Xây dựng kế hoạch hàng năm thực hiện Khoản 1, Điều 5 Quy định này, tổng hợp kế hoạch của các huyện, thành phố và sở, ngành có liên quan
- Điều 6. Cơ sở chăn nuôi bò thịt chất lượng cao có quy mô từ 10 con được hưởng các chính sách tạo giống:
- 1. Mua bò cái nền giống lai Zêbu được vay 100% giá trị con giống.
- 2. Được hỗ trợ kinh phí tập huấn lần đầu quy trình kỹ thuật và thăm quan các mô hình chăn nuôi trong nước.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ sở chăn nuôi nuôi trâu giống có quy mô từ 05 con trở lên được hưởng các chính sách tạo giống: 1. Mua trâu đực giống được vay 100% giá trị con giống. 2. Được hỗ trợ kinh phí tập huấn lần đầu quy trình kỹ thuật và thăm quan các mô hình chăn nuôi trong nước. 3. Cơ sở chăn nuôi trâu đực giống tham gia chương trình đảo đực giống...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sở Tài chính Phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Cân đối, bố trí nguồn vốn; Thẩm định dự toán kinh phí hàng năm, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Hướng dẫn thủ tục cấp phát, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí thực hiện chính sách hàng năm. Tổng hợp quyết toán kinh p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Sở Tài chính
- Phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- - Cân đối, bố trí nguồn vốn; Thẩm định dự toán kinh phí hàng năm, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- Điều 7. Cơ sở chăn nuôi nuôi trâu giống có quy mô từ 05 con trở lên được hưởng các chính sách tạo giống:
- 1. Mua trâu đực giống được vay 100% giá trị con giống.
- 2. Được hỗ trợ kinh phí tập huấn lần đầu quy trình kỹ thuật và thăm quan các mô hình chăn nuôi trong nước.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ chi phí bình tuyển, lập hồ sơ và quản lý trâu, bò lợn, dê đực giống 30.000 đồng/con; Hỗ trợ quản lý đàn trâu, bò, lợn, dê đực giống sau khi bình tuyển 15.000 đồng/con/năm. Hỗ trợ kinh phí thiến trâu, bò, lợn, dê đực không đủ tiêu chuẩn đực giống 30.000 đồng/con. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham g...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sở, ngành liên quan - Sở Khoa học và Công nghệ lập kế hoạch và dự toán thực hiện Khoản 4, 5 Điều 5 Quy định này, gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp; - Sở Công thương lập kế hoạch và dự toán thực hiện Khoản 6, Điều 5 Quy định này, gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp; - Sở Kế hoạch và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Sở, ngành liên quan
- - Sở Khoa học và Công nghệ lập kế hoạch và dự toán thực hiện Khoản 4, 5 Điều 5 Quy định này, gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp;
- - Sở Công thương lập kế hoạch và dự toán thực hiện Khoản 6, Điều 5 Quy định này, gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp;
- Điều 8. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ chi phí bình tuyển, lập hồ sơ và quản lý trâu, bò lợn, dê đực giống 30.000 đồng/con; Hỗ trợ quản lý đàn trâu, bò, lợn, dê đực giống sau khi bình tuyển 15.000 đồng/...
- Hỗ trợ kinh phí thiến trâu, bò, lợn, dê đực không đủ tiêu chuẩn đực giống 30.000 đồng/con.
- Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng các chợ tiêu thụ trâu, bò giống, trâu bò thương phẩm tại các huyện, thị, thành phố trên tinh thần Nhà nước và nhân dân cùng làm, trong đó Nhà nướ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Chính sách giết mổ gia súc tập trung Khi dự án xây dựng lò giết mổ gia súc tập trung đã được Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt; được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng lò giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên đị...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố - Bố trí ngân sách địa phương thực hiện Khoản 2, 3 Điều 5 Quy định này; chỉ đạo sản xuất và quản lý chất lượng sản phẩm; - Chỉ đạo các phòng chuyên môn và Uỷ ban nhân dân cấp xã triển khai để các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 1 làm đơn đăng ký tham gia; - Tổng hợp đăng ký thực hiện Điều 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
- - Bố trí ngân sách địa phương thực hiện Khoản 2, 3 Điều 5 Quy định này; chỉ đạo sản xuất và quản lý chất lượng sản phẩm;
- - Chỉ đạo các phòng chuyên môn và Uỷ ban nhân dân cấp xã triển khai để các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 1 làm đơn đăng ký tham gia;
- Điều 9. Chính sách giết mổ gia súc tập trung
- Khi dự án xây dựng lò giết mổ gia súc tập trung đã được Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt
- được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng lò giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn.
Left
Mục 2: CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG TÁC THÚ Y
Mục 2: CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG TÁC THÚ Y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Thực hiện hỗ trợ công tác Thú y đối với vùng miền núi Các cơ sở chăn nuôi thuộc địa bàn khu vực III chăn nuôi gia súc khi tiêm các loại vắc xin như tụ huyết trùng trâu bò, lở mồm long móng, dịch tả lợn được cấp không 100% vắcxin.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp xã - Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách trên địa bàn; triển khai đăng ký, xây dựng kế hoạch của xã; tổng hợp, đăng ký với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra, giám sát và nghiệm thu kết quả thực hiện trên địa bàn; - Lồng ghép các nguồn vốn có trên địa bàn phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp xã
- - Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách trên địa bàn; triển khai đăng ký, xây dựng kế hoạch của xã; tổng hợp, đăng ký với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
- - Phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra, giám sát và nghiệm thu kết quả thực hiện trên địa bàn;
- Điều 10 . Thực hiện hỗ trợ công tác Thú y đối với vùng miền núi
- Các cơ sở chăn nuôi thuộc địa bàn khu vực III chăn nuôi gia súc khi tiêm các loại vắc xin như tụ huyết trùng trâu bò, lở mồm long móng, dịch tả lợn được cấp không 100% vắcxin.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện hỗ trợ phụ cấp cho cán bộ Thú y xã Thực hiện theo Quyết định số 2899/QĐ - UBND, ngày 27/11/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc phê duyệt Đề án tổ chức mạng lưới Thú y cơ sở ( xã, thị trấn ) tỉnh Hòa Bình .
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để tổng hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để tổng hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 11. Thực hiện hỗ trợ phụ cấp cho cán bộ Thú y xã
- Thực hiện theo Quyết định số 2899/QĐ - UBND, ngày 27/11/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc phê duyệt Đề án tổ chức mạng lưới Thú y cơ sở ( xã, thị trấn ) tỉnh Hòa Bình .
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Hàng năm xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ tiêm phòng gia súc, dụng cụ thú y cho các huyện; phụ cấp cho cán bộ thú y xã, thị trấn và kinh phí hỗ trợ lãi suất cho việc xây dựng lò giết mổ gia súc tập trung, trình thẩm định và phê duyệt theo quy định hiện nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các chủ đầu tư 1. Xây dựng kế hoạch phát triển giống lợn nái ngoại thuần, giống bò lai Zêbu, giống bò sữa, giống trâu, giống dê... lập kế hoạch chi tiết nhu cầu kinh phí cho từng loại và tổng hợp gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Quản lý sử dụng nguồn kinh phí đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm 1. Xây dựng quy hoạch kế hoạch phát triển chăn nuôi; tiếp nhận các chương trình đầu tư hỗ trợ phát triển chăn nuôi; chỉ đạo các đơn vị chuyên môn hướng dẫn các cơ sở chăn nuôi về biện pháp phòng trừ dịch bệnh cho gia súc, gia cầm. 2. Triển khai thực hiện kế hoạch bình tuyển t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Ngân hàng thương mại căn cứ dự án được phê duyệt của từng dự án cụ thể để cho vay vốn đầu tư phát triển chăn nuôi theo các nội dung quy định tại Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.