Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
02/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập Học viện Chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư
10/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Học viện Chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Học viện Chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Học viện Chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thành lập Học viện Chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Học viện Chính sách và Phát triển là cơ sở đào tạo đại học trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư và chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học viện Chính sách và Phát triển là đơn vị sự nghiệp, có tư cách pháp nhân, có con dấu và được mở tài khoản riêng theo quy định của pháp luật; trụ sở đặt tại tỉnh Bắc N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Học viện Chính sách và Phát triển là cơ sở đào tạo đại học trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư và chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Học viện Chính sách và Phát triển là đơn vị sự nghiệp, có tư cách pháp nhân, có con dấu và được mở tài khoản riêng theo quy định của pháp luật; trụ sở đặt tại tỉnh Bắc Ninh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi gia...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Học viện Chính sách và Phát triển hoạt động theo Điều lệ trường đại học do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Học viện Chính sách và Phát triển hoạt động theo Điều lệ trường đại học do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quy...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Bùi Văn Tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Cơ sở, hộ sản xuất giống lợn ngoại hướng nạc, chăn nuôi bò sữa, chăn nuôi bò thịt chất lượng cao, chăn nuôi trâu, dê giống theo quy định của ngành (trừ chăn nuôi chế biến) 2. Phối giống tinh bò Zêbu, bò sữa được áp dụng trong toàn tỉnh. 3. Tiêm phòng gia súc được áp dụng cho toàn tỉnh. 4. Xây dựng lò giết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Cơ sở, hộ sản xuất giống lợn ngoại hướng nạc, chăn nuôi bò sữa, chăn nuôi bò thịt chất lượng cao, chăn nuôi trâu, dê giống theo quy định của ngành (trừ chăn nuôi chế biến)
- 2. Phối giống tinh bò Zêbu, bò sữa được áp dụng trong toàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây được gọi chung là cơ sở chăn nuôi) đầu tư phát triển chăn nuôi được hưởng các chính sách tại quy định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây được gọi chung là cơ sở chăn nuôi) đầu tư phát triển chăn nuôi được hưởng các chính sách tại quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, vốn các chương trình, dự án, vốn vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Mục 1: CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để phát triển giống lợn ngoại hướng nạc theo dự án được duyệt và các cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để chuyển thành lợn nái sinh sản giống ngoại có quy mô từ 20 con trở lên hoặc 10 lợn nái sinh sản và toàn bộ lợn con do 10 lợn nái này sinh ra để nuôi lợn thương phẩm được hưởng các chính sách cụ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở chăn nuôi bò cái sinh sản cho phối giống tinh nhóm bò Zêbu để phát triển đàn bò lai và phối giống bò sữa trên nền bò cái lai Zêbu để lai tạo bò hướng sữa được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Cơ sở sử dụng thụ tinh nhân tạo (sau đây viết tắt là: TTNT) để tạo giống bò sữa, bò lai Zêbu được hưởng: a) Đối với tạo giốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở chăn nuôi bò sữa để bán nguyên liệu cho Nhà máy chế biến sữa được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Được Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho bê lai F1 (HF) sinh ra và nuôi sống: 200.000 đồng/1 con bê đực và 150.000 đồng/ 1 con bê cái. 2. Cơ sở chăn nuôi: a) Khi mua bò sữa từ ngoài tỉnh về hoặc khi mua bê cái hậu bị hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở chăn nuôi bò thịt chất lượng cao có quy mô từ 10 con được hưởng các chính sách tạo giống: 1. Mua bò cái nền giống lai Zêbu được vay 100% giá trị con giống. 2. Được hỗ trợ kinh phí tập huấn lần đầu quy trình kỹ thuật và thăm quan các mô hình chăn nuôi trong nước. 3. Phối tinh bò thịt cao sản bằng TTNT được hỗ trợ 100% chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ sở chăn nuôi nuôi trâu giống có quy mô từ 05 con trở lên được hưởng các chính sách tạo giống: 1. Mua trâu đực giống được vay 100% giá trị con giống. 2. Được hỗ trợ kinh phí tập huấn lần đầu quy trình kỹ thuật và thăm quan các mô hình chăn nuôi trong nước. 3. Cơ sở chăn nuôi trâu đực giống tham gia chương trình đảo đực giống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ chi phí bình tuyển, lập hồ sơ và quản lý trâu, bò lợn, dê đực giống 30.000 đồng/con; Hỗ trợ quản lý đàn trâu, bò, lợn, dê đực giống sau khi bình tuyển 15.000 đồng/con/năm. Hỗ trợ kinh phí thiến trâu, bò, lợn, dê đực không đủ tiêu chuẩn đực giống 30.000 đồng/con. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chính sách giết mổ gia súc tập trung Khi dự án xây dựng lò giết mổ gia súc tập trung đã được Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt; được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng lò giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG TÁC THÚ Y
Mục 2: CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG TÁC THÚ Y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Thực hiện hỗ trợ công tác Thú y đối với vùng miền núi Các cơ sở chăn nuôi thuộc địa bàn khu vực III chăn nuôi gia súc khi tiêm các loại vắc xin như tụ huyết trùng trâu bò, lở mồm long móng, dịch tả lợn được cấp không 100% vắcxin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện hỗ trợ phụ cấp cho cán bộ Thú y xã Thực hiện theo Quyết định số 2899/QĐ - UBND, ngày 27/11/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc phê duyệt Đề án tổ chức mạng lưới Thú y cơ sở ( xã, thị trấn ) tỉnh Hòa Bình .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Hàng năm xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ tiêm phòng gia súc, dụng cụ thú y cho các huyện; phụ cấp cho cán bộ thú y xã, thị trấn và kinh phí hỗ trợ lãi suất cho việc xây dựng lò giết mổ gia súc tập trung, trình thẩm định và phê duyệt theo quy định hiện nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các chủ đầu tư 1. Xây dựng kế hoạch phát triển giống lợn nái ngoại thuần, giống bò lai Zêbu, giống bò sữa, giống trâu, giống dê... lập kế hoạch chi tiết nhu cầu kinh phí cho từng loại và tổng hợp gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Quản lý sử dụng nguồn kinh phí đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm 1. Xây dựng quy hoạch kế hoạch phát triển chăn nuôi; tiếp nhận các chương trình đầu tư hỗ trợ phát triển chăn nuôi; chỉ đạo các đơn vị chuyên môn hướng dẫn các cơ sở chăn nuôi về biện pháp phòng trừ dịch bệnh cho gia súc, gia cầm. 2. Triển khai thực hiện kế hoạch bình tuyển t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Ngân hàng thương mại căn cứ dự án được phê duyệt của từng dự án cụ thể để cho vay vốn đầu tư phát triển chăn nuôi theo các nội dung quy định tại Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.