Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Hòa Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Hòa Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sỞ, Ban, Ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY CHẾ Sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định
Removed / left-side focus
  • Sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sỞ, Ban, Ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết địn...
  • Left: cơ quan nhà nước tỉnh Hòa Bình Right: công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 05/ 3/2010 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số /2010/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định chi tiết về việc quản lý và sử dụng hệ thống Thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước, tổ chức Đoàn thể tại tỉnh Hòa Bình nhằm góp phần cải cách hành chính, giảm văn bản, giấy tờ, thực hiện tiết kiệm, hiệu quả trong hoạt động quản lý hành chính Nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo phân cấp của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo phân cấp của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định chi tiết về việc quản lý và sử dụng hệ thống Thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước, tổ chức Đoàn thể tại tỉnh Hòa Bình nhằm góp phần cải cách hành chính, giảm văn bả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các cơ quan, đơn vị nhà nước, tổ chức đoàn thể, cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hòa Bình tham gia khai thác, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Hòa Bình phục vụ mục đích công tác và giao dịch hành chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ; 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thẩm tra công nghệ dự án đầu tư, tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ, thực hiện giám định công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ;
  • 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thẩm tra công nghệ dự án đầu tư, tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ, thực hiện giám định công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các cơ quan, đơn vị nhà nước, tổ chức đoàn thể, cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hòa Bình tham gia khai thác, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Hòa Bình phụ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống Thư điện tử trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hòa Bình Thư điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Hòa Bình là phần mềm ứng dụng phục vụ cho công tác trao đổi thông tin trong các cơ quan nhà nước, tổ chức đoàn thể nhằm giảm việc lưu hành các văn bản giấy tờ không cần thiết, mang lại hiểu quả cao trong công việc. Cán bộ, công c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý nhà nước về công nghệ 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về công nghệ trên địa bàn tỉnh theo phân cấp của Chính phủ; 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý nhà nước về công nghệ; 3. Các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố theo chức năng nhiệm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý nhà nước về công nghệ
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về công nghệ trên địa bàn tỉnh theo phân cấp của Chính phủ;
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý nhà nước về công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hệ thống Thư điện tử trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hòa Bình
  • Thư điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Hòa Bình là phần mềm ứng dụng phục vụ cho công tác trao đổi thông tin trong các cơ quan nhà nước, tổ chức đoàn thể nhằm giảm việc lưu hành các văn bản giấy tờ...
  • Cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hòa Bình sử dụng hệ thống thư điện tử trong việc gửi, nhận thông tin dưới dạng thư tín qua mạng tin học, phục vụ công tác theo chức năng, nhiệm vụ được phân công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị đầu mối Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị đầu mối và chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, hướng dẫn giải đáp trong quá trình sử dụng hệ thống Thư điện tử.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các dự án đầu tư cần thẩm tra công nghệ 1. Dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đầu tư qui định tại Điều 38, 39 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; 2. Dự án đầu tư xây dựng cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các dự án đầu tư cần thẩm tra công nghệ
  • Dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đầu tư qui định tại Điều 38, 39 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ qui địn...
  • 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình (khi có yêu cầu của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc ý kiến đề nghị của cơ quan thẩm định dự án).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn vị đầu mối
  • Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị đầu mối và chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, hướng dẫn giải đáp trong quá trình sử dụng hệ thống Thư điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ TỈNH HÒA BÌNH

Open section

Chương II

Chương II THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ TỈNH HÒA BÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thiết lập và vận hành hệ thống Thư điện tử. 1. Hệ thống Thư điện tử được thiết lập và vận hành trên hạ tầng kỹ thuật của mạng tin học của tỉnh Hòa Bình gồm Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông, mạng nội bộ (LAN), mạng diện rộng của Tỉnh và mạng Internet. Hệ thống Thư điện tử tỉnh Hòa Bình có địa chỉ tên miền duy nhất l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung thẩm tra công nghệ dự án đầu tư Thực hiện theo Phần II, Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung thẩm tra công nghệ dự án đầu tư
  • Thực hiện theo Phần II, Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thiết lập và vận hành hệ thống Thư điện tử.
  • Hệ thống Thư điện tử được thiết lập và vận hành trên hạ tầng kỹ thuật của mạng tin học của tỉnh Hòa Bình gồm Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông, mạng nội bộ (LAN), mạng diện rộng của Tỉn...
  • Hệ thống Thư điện tử tỉnh Hòa Bình có địa chỉ tên miền duy nhất là:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị quản lý hệ thống Thư điện tử 1. Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị quản lý và vận hành hệ thống Thư điện tử có nhiệm vụ: a) Thiết lập, thay đổi hệ thống danh bạ thư điện tử tỉnh Hòa Bình; thông tin về danh bạ thư điện tử của các cơ quan, cá nhân sau khi được thiết lập. b) Thực hiện nhiệm vụ quản lý hệ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ gồm 1. Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư do Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban Quản lý các khu công nghiệp làm đầu mối. 2. Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư. 3. Giải trình kinh tế - kỹ thuật (Nêu rõ qui trình công nghệ; phân tích và lựa chọn phương án công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ gồm
  • 1. Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư do Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban Quản lý các khu công nghiệp làm đầu mối.
  • 2. Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị quản lý hệ thống Thư điện tử
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị quản lý và vận hành hệ thống Thư điện tử có nhiệm vụ:
  • a) Thiết lập, thay đổi hệ thống danh bạ thư điện tử tỉnh Hòa Bình; thông tin về danh bạ thư điện tử của các cơ quan, cá nhân sau khi được thiết lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và UBND các huyện, UBND thành phố Hòa Bình 1. Thông báo việc thay đổi thông tin liên quan đến hộp thư điện tử của cá nhân trong đơn vị, địa phương thuộc quyền quản lý và gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để kịp thời cập nhật vào danh bạ thư điện tử của Tỉnh. 2. Lập danh sách yêu cầu về khởi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thẩm tra công nghệ 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ), Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến về việc thẩm tra công nghệ gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư; 2. Dự án có nội dung thẩm tra công nghệ phức tạp cần phải lấy ý kiến của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự thẩm tra công nghệ
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ), Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến về việc thẩm tra công nghệ gửi cơ quan có thẩm quyền...
  • Dự án có nội dung thẩm tra công nghệ phức tạp cần phải lấy ý kiến của các Bộ, ngành chuyên môn, các chuyên gia trong thời hạn 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và UBND các huyện, UBND thành phố Hòa Bình
  • 1. Thông báo việc thay đổi thông tin liên quan đến hộp thư điện tử của cá nhân trong đơn vị, địa phương thuộc quyền quản lý và gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để kịp thời cập nhật vào danh bạ t...
  • 2. Lập danh sách yêu cầu về khởi tạo hộp thư mới của đơn vị trực thuộc, UBND cấp xã, cán bộ, công chức, viên chức mới được tuyển dụng, điều động, bổ nhiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức đăng ký, quản lý và sử dụng hộp thư điện tử của cơ quan và lập danh sách yêu cầu về khởi tạo hộp thư của cán bộ, công chức, viên chức mới được tuyển dụng, điều động, bổ nhiệm; hoặc yêu cầu hủy bỏ, thay đổi hộp thư điện tử, cán bộ, công chức, viên chức thôi công tác hoặc c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chuyên gia thẩm tra công nghệ, Hội nghị tư vấn và Hội đồng thẩm định công nghệ 1. Yêu cầu về chuyên gia được gửi lấy ý kiến, thành viên hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định và quy định về việc tổ chức hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định thực hiện theo Điểm c, Mục 2, Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chuyên gia thẩm tra công nghệ, Hội nghị tư vấn và Hội đồng thẩm định công nghệ
  • Yêu cầu về chuyên gia được gửi lấy ý kiến, thành viên hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định và quy định về việc tổ chức hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định thực hiện theo Điểm c, Mục 2, Phần III Thôn...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân tham gia thẩm tra công nghệ phải là các tổ chức, cá nhân không có liên quan đến dự án cần thẩm tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn
  • 1. Tổ chức đăng ký, quản lý và sử dụng hộp thư điện tử của cơ quan và lập danh sách yêu cầu về khởi tạo hộp thư của cán bộ, công chức, viên chức mới được tuyển dụng, điều động, bổ nhiệm
  • hoặc yêu cầu hủy bỏ, thay đổi hộp thư điện tử, cán bộ, công chức, viên chức thôi công tác hoặc chuyển công tác sang cơ quan, đơn vị, địa phương khác thuộc tỉnh Hòa Bình gửi về UBND huyện, thành phố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý, sử dụng hộp thư điện tử đơn vị 1. Hộp thư điện tử của cơ quan, đơn vị do Thủ trưởng đơn vị quản lý. Thủ trưởng đơn vị có thể ủy quyền cho một hoặc một số người trong đơn vị sử dụng. 2. Hàng ngày, Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm xem xét, xử lý thông tin nhận được qua hộp thư điện tử đơn vị. 3. Trong phạm vi nội bộ từng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí hỗ trợ thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 1. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ thực hiện theo Mục 3, Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư; 2. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí hỗ trợ công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kinh phí hỗ trợ thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
  • 1. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ thực hiện theo Mục 3, Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án...
  • 2. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ dự án đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý, sử dụng hộp thư điện tử đơn vị
  • 1. Hộp thư điện tử của cơ quan, đơn vị do Thủ trưởng đơn vị quản lý. Thủ trưởng đơn vị có thể ủy quyền cho một hoặc một số người trong đơn vị sử dụng.
  • 2. Hàng ngày, Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm xem xét, xử lý thông tin nhận được qua hộp thư điện tử đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý, sử dụng hộp thư điện tử cá nhân Cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hòa Bình được cấp hộp thư điện tử cá nhân có trách nhiệm sau đây: 1. Không sử dụng các hộp thư điện tử cá nhân dạng khác để trao đổi công việc của cơ quan, đơn vị, địa phương trên môi trường mạng tin học. 2. Đổi mật khẩu ban đầu đã được Sở Thông tin và...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu chung khi chuyển giao công nghệ 1. Hoạt động chuyển giao công nghệ phải phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; 2. Chuyển giao công nghệ ưu tiên phát triển công nghệ cao, tiên tiến; phát triển nguồn nhân lực đồng bộ với đầu tư đổi mới công nghệ; 3. Nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động chuyển giao công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hoạt động chuyển giao công nghệ phải phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;
  • 2. Chuyển giao công nghệ ưu tiên phát triển công nghệ cao, tiên tiến; phát triển nguồn nhân lực đồng bộ với đầu tư đổi mới công nghệ;
  • 3. Nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động chuyển giao công nghệ ở vùng nông thôn, miền núi
Removed / left-side focus
  • Cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hòa Bình được cấp hộp thư điện tử cá nhân có trách nhiệm sau đây:
  • 1. Không sử dụng các hộp thư điện tử cá nhân dạng khác để trao đổi công việc của cơ quan, đơn vị, địa phương trên môi trường mạng tin học.
  • Đổi mật khẩu ban đầu đã được Sở Thông tin và Truyền thông cung cấp nhằm bảo mật thông tin.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quản lý, sử dụng hộp thư điện tử cá nhân Right: Điều 10. Yêu cầu chung khi chuyển giao công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định về việc gửi văn bản điện tử kèm theo văn bản giấy Cơ quan nhà nước khi phát hành văn bản giấy gửi đến các cơ quan nhà nước khác (trừ những văn bản mật) ngoài việc gửi văn bản tới nơi nhận theo cách thông thường, phải gửi văn bản điện tử (tương ứng nội dung văn bản giấy đã được ban hành chính thức) vào địa chỉ thư điện...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sở hữu và chuyển giao công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quyền chủ sở hữu công nghệ đối với kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước của tỉnh cho tổ chức chủ trì nghiên cứu và phát triển công nghệ đó, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác; 2. Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sở hữu và chuyển giao công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quyền chủ sở hữu công nghệ đối với kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước của tỉnh cho tổ chức chủ trì nghiên cứu và phát triển côn...
  • Chủ sở hữu có nghĩa vụ sử dụng và chuyển giao công nghệ, có quyền góp vốn theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định về việc gửi văn bản điện tử kèm theo văn bản giấy
  • Cơ quan nhà nước khi phát hành văn bản giấy gửi đến các cơ quan nhà nước khác (trừ những văn bản mật) ngoài việc gửi văn bản tới nơi nhận theo cách thông thường, phải gửi văn bản điện tử (tương ứng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời gian bắt buộc ứng dụng hệ thống thư điện tử trong công việc Hệ thống thư điện tử của tỉnh được chính thức áp dụng trong công việc kể từ ngày 12/2/2010. Các cơ quan, cá nhân được cấp hộp thư điện tử trong Hệ thống thư điện tử của tỉnh phải sử dụng hộp thư này để gửi, nhận các loại văn bản được quy định tại Điều 7, Điều 8 c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhận chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Dự án đầu tư sử dụng 100% nguồn ngân sách Nhà nước hoặc dự án đầu tư sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ trong đó vốn Nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó: a) Nêu rõ nội dung côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nhận chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
  • Dự án đầu tư sử dụng 100% nguồn ngân sách Nhà nước hoặc dự án đầu tư sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ trong đó vốn Nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì bên nhận công nghệ ph...
  • a) Nêu rõ nội dung công nghệ chuyển giao;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian bắt buộc ứng dụng hệ thống thư điện tử trong công việc
  • Hệ thống thư điện tử của tỉnh được chính thức áp dụng trong công việc kể từ ngày 12/2/2010.
  • Các cơ quan, cá nhân được cấp hộp thư điện tử trong Hệ thống thư điện tử của tỉnh phải sử dụng hộp thư này để gửi, nhận các loại văn bản được quy định tại Điều 7, Điều 8 của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện; định kỳ 6 tháng báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên tham gia thoả thuận đảm bảo các nội dung sau: 1. Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ, trong đó ghi rõ tên công nghệ được chuyển giao; 2. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra; 3. Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên tham gia thoả thuận đảm bảo các nội dung sau:
  • 1. Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ, trong đó ghi rõ tên công nghệ được chuyển giao;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức t...
  • định kỳ 6 tháng báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm Cán bộ, công chức, viên chức nào vi phạm Quy chế này phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được qui định tại Mục 1, Điều 7 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; 2. Các hợp đồng chuyển giao công nghệ nếu có nhu cầu đăng ký th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được qui định tại Mục 1, Điều 7 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Lu...
  • Các hợp đồng chuyển giao công nghệ nếu có nhu cầu đăng ký thì Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan tiếp nhận, chủ trì xem xét hồ sơ đăng ký và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công n...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý vi phạm
  • Cán bộ, công chức, viên chức nào vi phạm Quy chế này phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, địa phương phản ánh với Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.

Open section

Điều 15.

Điều 15. K iểm tra thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng (trường hợp cần thiết) tiến hành kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh; 2. Kinh phí tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. K iểm tra thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng (trường hợp cần thiết) tiến hành kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ của các tổ chức, cá nhân trên đị...
  • 2. Kinh phí tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ được xây dựng trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm của Sở Khoa học và Công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, địa phương phản ánh với Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Q...

Only in the right document

Điều 16. Điều 16. Đánh giá, định giá công nghệ 1. Đánh giá, định giá công nghệ là căn cứ để: a) Các bên giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ tiến hành đàm phán, thỏa thuận giá công nghệ được chuyển giao; b) Xem xét, xác định giá trị công nghệ chuyển giao; góp vốn bằng giá trị công nghệ khi các bên có yêu cầu; c) Xem xét, xử lý vi phạm hợp đồ...
Điều 17. Điều 17. Báo cáo về tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ 1. Doanh nghiệp, tổ chức khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm báo cáo tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị mình gửi về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 15/1 của năm kế tiếp; 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cá...
Chương IV Chương IV GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Điều 18. Điều 18. Giám định công nghệ 1. Công nghệ dự án đầu tư, công nghệ nhận chuyển giao từ các hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh được tiến hành giám định trên cơ sở trưng cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc yêu cầu giám định của tổ chức, cá nhân; 2. Cơ quan có thẩm quyền trưng cầu giám định khi có dấu hiệu vi phạm về công nghệ...
Điều 19. Điều 19. Yêu cầu của việc giám định công nghệ 1. Việc giám định công nghệ được thực hiện theo một trong hai phương pháp sau: a) Giám định toàn bộ dây chuyền công nghệ; b) Giám định mẫu đại diện: Sử dụng khi kiểm tra công nghệ có số lượng lớn (phương pháp này áp dụng khi giám định đối tượng có điều kiện ổn định); 2. Kết luận giám định c...
Điều 20. Điều 20. Giám định bổ sung và giám định lại 1. Trường hợp kết luận giám định chưa đầy đủ, rõ ràng về các nội dung cần giám định hoặc có phát sinh tình tiết mới cần làm rõ thì cơ quan có thẩm quyền trưng cầu giám định (cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ; cơ q...
Điều 21. Điều 21. Kiểm tra, giám sát và báo cáo giám định công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì kiểm tra, giám sát việc thực hiện giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh. Hằng năm thực hiện tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh về giám định công nghệ; 2. Chủ dự án đầu tư, các bên tham gia chuyển giao công nghệ có trách nhiệm cung cấp kịp...
Chương V Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN