Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
08/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
133/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo phân cấp của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ; 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thẩm tra công nghệ dự án đầu tư, tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ, thực hiện giám định công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý nhà nước về công nghệ 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về công nghệ trên địa bàn tỉnh theo phân cấp của Chính phủ; 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý nhà nước về công nghệ; 3. Các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố theo chức năng nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các dự án đầu tư cần thẩm tra công nghệ 1. Dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đầu tư qui định tại Điều 38, 39 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; 2. Dự án đầu tư xây dựng cô...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 38.` in the comparison document.
- Điều 4. Các dự án đầu tư cần thẩm tra công nghệ
- Dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đầu tư qui định tại Điều 38, 39 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ qui địn...
- 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình (khi có yêu cầu của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc ý kiến đề nghị của cơ quan thẩm định dự án).
- Điều 38. Trách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhi...
- Điều 4. Các dự án đầu tư cần thẩm tra công nghệ
- Dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đầu tư qui định tại Điều 38, 39 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ qui địn...
- 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình (khi có yêu cầu của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc ý kiến đề nghị của cơ quan thẩm định dự án).
Điều 38. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung thẩm tra công nghệ dự án đầu tư Thực hiện theo Phần II, Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ gồm 1. Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư do Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban Quản lý các khu công nghiệp làm đầu mối. 2. Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư. 3. Giải trình kinh tế - kỹ thuật (Nêu rõ qui trình công nghệ; phân tích và lựa chọn phương án công nghệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự thẩm tra công nghệ 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ), Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến về việc thẩm tra công nghệ gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư; 2. Dự án có nội dung thẩm tra công nghệ phức tạp cần phải lấy ý kiến của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chuyên gia thẩm tra công nghệ, Hội nghị tư vấn và Hội đồng thẩm định công nghệ 1. Yêu cầu về chuyên gia được gửi lấy ý kiến, thành viên hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định và quy định về việc tổ chức hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định thực hiện theo Điểm c, Mục 2, Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí hỗ trợ thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 1. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ thực hiện theo Mục 3, Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư; 2. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí hỗ trợ công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu chung khi chuyển giao công nghệ 1. Hoạt động chuyển giao công nghệ phải phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; 2. Chuyển giao công nghệ ưu tiên phát triển công nghệ cao, tiên tiến; phát triển nguồn nhân lực đồng bộ với đầu tư đổi mới công nghệ; 3. Nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động chuyển giao công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở hữu và chuyển giao công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quyền chủ sở hữu công nghệ đối với kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước của tỉnh cho tổ chức chủ trì nghiên cứu và phát triển công nghệ đó, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác; 2. Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhận chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Dự án đầu tư sử dụng 100% nguồn ngân sách Nhà nước hoặc dự án đầu tư sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ trong đó vốn Nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó: a) Nêu rõ nội dung côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên tham gia thoả thuận đảm bảo các nội dung sau: 1. Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ, trong đó ghi rõ tên công nghệ được chuyển giao; 2. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra; 3. Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được qui định tại Mục 1, Điều 7 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; 2. Các hợp đồng chuyển giao công nghệ nếu có nhu cầu đăng ký th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này. b) Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ b...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 14. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được qui định tại Mục 1, Điều 7 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Lu...
- Các hợp đồng chuyển giao công nghệ nếu có nhu cầu đăng ký thì Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan tiếp nhận, chủ trì xem xét hồ sơ đăng ký và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công n...
- 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này.
- Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được qui định tại Mục 1, Điều 7 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Lu...
- Các hợp đồng chuyển giao công nghệ nếu có nhu cầu đăng ký thì Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan tiếp nhận, chủ trì xem xét hồ sơ đăng ký và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công n...
- Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ gửi 03 bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc đến Sở Khoa học và Công...
- Left: Điều 14. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ t...
Left
Điều 15.
Điều 15. K iểm tra thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng (trường hợp cần thiết) tiến hành kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh; 2. Kinh phí tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đánh giá, định giá công nghệ 1. Đánh giá, định giá công nghệ là căn cứ để: a) Các bên giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ tiến hành đàm phán, thỏa thuận giá công nghệ được chuyển giao; b) Xem xét, xác định giá trị công nghệ chuyển giao; góp vốn bằng giá trị công nghệ khi các bên có yêu cầu; c) Xem xét, xử lý vi phạm hợp đồ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 16. Đánh giá, định giá công nghệ
- 1. Đánh giá, định giá công nghệ là căn cứ để:
- a) Các bên giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ tiến hành đàm phán, thỏa thuận giá công nghệ được chuyển giao;
- Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy c...
- 2. Hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- Điều 16. Đánh giá, định giá công nghệ
- 1. Đánh giá, định giá công nghệ là căn cứ để:
- a) Các bên giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ tiến hành đàm phán, thỏa thuận giá công nghệ được chuyển giao;
Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồn...
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo về tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ 1. Doanh nghiệp, tổ chức khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm báo cáo tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị mình gửi về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 15/1 của năm kế tiếp; 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giám định công nghệ 1. Công nghệ dự án đầu tư, công nghệ nhận chuyển giao từ các hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh được tiến hành giám định trên cơ sở trưng cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc yêu cầu giám định của tổ chức, cá nhân; 2. Cơ quan có thẩm quyền trưng cầu giám định khi có dấu hiệu vi phạm về công nghệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Yêu cầu của việc giám định công nghệ 1. Việc giám định công nghệ được thực hiện theo một trong hai phương pháp sau: a) Giám định toàn bộ dây chuyền công nghệ; b) Giám định mẫu đại diện: Sử dụng khi kiểm tra công nghệ có số lượng lớn (phương pháp này áp dụng khi giám định đối tượng có điều kiện ổn định); 2. Kết luận giám định c...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, hằng năm bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước) hoặc bên giao công nghệ (t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 19. Yêu cầu của việc giám định công nghệ
- 1. Việc giám định công nghệ được thực hiện theo một trong hai phương pháp sau:
- a) Giám định toàn bộ dây chuyền công nghệ;
- Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, hằng năm bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngo...
- Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, mà có sử dụng vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên để...
- 3. Thời hạn gửi báo cáo thực hiện chuyển giao công nghệ là trước ngày mười lăm tháng 01 của năm kế tiếp.
- 1. Việc giám định công nghệ được thực hiện theo một trong hai phương pháp sau:
- a) Giám định toàn bộ dây chuyền công nghệ;
- b) Giám định mẫu đại diện: Sử dụng khi kiểm tra công nghệ có số lượng lớn (phương pháp này áp dụng khi giám định đối tượng có điều kiện ổn định);
- Left: Điều 19. Yêu cầu của việc giám định công nghệ Right: Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, hằng năm bên nhận công nghệ (trong trư...
Left
Điều 20.
Điều 20. Giám định bổ sung và giám định lại 1. Trường hợp kết luận giám định chưa đầy đủ, rõ ràng về các nội dung cần giám định hoặc có phát sinh tình tiết mới cần làm rõ thì cơ quan có thẩm quyền trưng cầu giám định (cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ; cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra, giám sát và báo cáo giám định công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì kiểm tra, giám sát việc thực hiện giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh. Hằng năm thực hiện tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh về giám định công nghệ; 2. Chủ dự án đầu tư, các bên tham gia chuyển giao công nghệ có trách nhiệm cung cấp kịp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo hành vi xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình trong thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc cơ quan pháp luật theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý vi phạm Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này và các quy định khác của pháp luật về lĩnh vực công nghệ, tuỳ theo mức độ vi phạm đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung không nêu tại quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về công nghệ; 2. Trong trường hợp cùng một nội dung, quy định tại văn bản quy phạm pháp luật của cấp có thẩm quyền cao hơn có quy định khác với quy định tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quy định này; 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections