Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
08/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
108/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
- Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
- 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
- Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết địn...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Bùi Văn Tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo phân cấp của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
- Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
- Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo phân cấp của Chính phủ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ; 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thẩm tra công nghệ dự án đầu tư, tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ, thực hiện giám định công nghệ.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên
- Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ;
- 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thẩm tra công nghệ dự án đầu tư, tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ, thực hiện giám định công nghệ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý nhà nước về công nghệ 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về công nghệ trên địa bàn tỉnh theo phân cấp của Chính phủ; 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý nhà nước về công nghệ; 3. Các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố theo chức năng nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
- Nhà đầu tư có quyền:
- Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
- Điều 3. Quản lý nhà nước về công nghệ
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về công nghệ trên địa bàn tỉnh theo phân cấp của Chính phủ;
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý nhà nước về công nghệ;
Left
Chương II
Chương II THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Left
Điều 4.
Điều 4. Các dự án đầu tư cần thẩm tra công nghệ 1. Dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đầu tư qui định tại Điều 38, 39 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; 2. Dự án đầu tư xây dựng cô...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau:
- 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương...
- Điều 4. Các dự án đầu tư cần thẩm tra công nghệ
- Dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đầu tư qui định tại Điều 38, 39 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ qui địn...
- 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình (khi có yêu cầu của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc ý kiến đề nghị của cơ quan thẩm định dự án).
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung thẩm tra công nghệ dự án đầu tư Thực hiện theo Phần II, Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hình thức đầu tư
- Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
- Điều 5. Nội dung thẩm tra công nghệ dự án đầu tư
- Thực hiện theo Phần II, Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ gồm 1. Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư do Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban Quản lý các khu công nghiệp làm đầu mối. 2. Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư. 3. Giải trình kinh tế - kỹ thuật (Nêu rõ qui trình công nghệ; phân tích và lựa chọn phương án công nghệ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
- Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tụ...
- Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ gồm
- 1. Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư do Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban Quản lý các khu công nghiệp làm đầu mối.
- 3. Giải trình kinh tế
- Left: 2. Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư. Right: 3. Đối với nhà đầu tư nước ngoài đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư tại Việt Nam:
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự thẩm tra công nghệ 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ), Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến về việc thẩm tra công nghệ gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư; 2. Dự án có nội dung thẩm tra công nghệ phức tạp cần phải lấy ý kiến của...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của...
- 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài đã thành lập tại Việt Nam được hợp tác với nhau và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài mới.
- Điều 7. Trình tự thẩm tra công nghệ
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ), Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến về việc thẩm tra công nghệ gửi cơ quan có thẩm quyền...
- Dự án có nội dung thẩm tra công nghệ phức tạp cần phải lấy ý kiến của các Bộ, ngành chuyên môn, các chuyên gia trong thời hạn 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chuyên gia thẩm tra công nghệ, Hội nghị tư vấn và Hội đồng thẩm định công nghệ 1. Yêu cầu về chuyên gia được gửi lấy ý kiến, thành viên hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định và quy định về việc tổ chức hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định thực hiện theo Điểm c, Mục 2, Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Kho...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
- Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doan...
- Doanh nghiệp thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều này được liên doanh với nhà đầu tư trong nước và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập tổ chức kinh tế mới theo quy định của Luật Doanh...
- Điều 8. Chuyên gia thẩm tra công nghệ, Hội nghị tư vấn và Hội đồng thẩm định công nghệ
- Yêu cầu về chuyên gia được gửi lấy ý kiến, thành viên hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định và quy định về việc tổ chức hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định thực hiện theo Điểm c, Mục 2, Phần III Thôn...
- 2. Các tổ chức, cá nhân tham gia thẩm tra công nghệ phải là các tổ chức, cá nhân không có liên quan đến dự án cần thẩm tra.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí hỗ trợ thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 1. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ thực hiện theo Mục 3, Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư; 2. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí hỗ trợ công t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có quy định về quyền lợi, trách nhiệm và phân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung h...
- 2. Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác theo hình thức hợp đồng phân chia sản phẩm thực hiện theo quy định của pháp luật có li...
- Điều 9. Kinh phí hỗ trợ thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
- 1. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ thực hiện theo Mục 3, Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án...
- 2. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ dự án đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương.
Left
Chương III
Chương III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
- CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu chung khi chuyển giao công nghệ 1. Hoạt động chuyển giao công nghệ phải phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; 2. Chuyển giao công nghệ ưu tiên phát triển công nghệ cao, tiên tiến; phát triển nguồn nhân lực đồng bộ với đầu tư đổi mới công nghệ; 3. Nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động chuyển giao công...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
- 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật.
- 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng các điều kiện đầu tư theo quy định của pháp luật.
- Điều 10. Yêu cầu chung khi chuyển giao công nghệ
- 1. Hoạt động chuyển giao công nghệ phải phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;
- 2. Chuyển giao công nghệ ưu tiên phát triển công nghệ cao, tiên tiến; phát triển nguồn nhân lực đồng bộ với đầu tư đổi mới công nghệ;
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở hữu và chuyển giao công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quyền chủ sở hữu công nghệ đối với kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước của tỉnh cho tổ chức chủ trì nghiên cứu và phát triển công nghệ đó, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác; 2. Chủ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư Nhà đầu tư có quyền: 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu; trực tiếp nhập khẩu, ủy thác nhập khẩu thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu và hàng hoá cho hoạt động đầu tư; quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
- Nhà đầu tư có quyền:
- 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu
- Điều 11. Sở hữu và chuyển giao công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước
- Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quyền chủ sở hữu công nghệ đối với kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước của tỉnh cho tổ chức chủ trì nghiên cứu và phát triển côn...
- Chủ sở hữu có nghĩa vụ sử dụng và chuyển giao công nghệ, có quyền góp vốn theo quy định.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhận chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Dự án đầu tư sử dụng 100% nguồn ngân sách Nhà nước hoặc dự án đầu tư sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ trong đó vốn Nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó: a) Nêu rõ nội dung côn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu. 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau: a) Sả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa
- 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu.
- 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau:
- Điều 12. Nhận chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
- Dự án đầu tư sử dụng 100% nguồn ngân sách Nhà nước hoặc dự án đầu tư sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ trong đó vốn Nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì bên nhận công nghệ ph...
- a) Nêu rõ nội dung công nghệ chuyển giao;
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên tham gia thoả thuận đảm bảo các nội dung sau: 1. Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ, trong đó ghi rõ tên công nghệ được chuyển giao; 2. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra; 3. Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng công ngh...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ 1. Nhà đầu tư được mở tài khoản đồng Việt Nam và tài khoản ngoại tệ tại tổ chức tín dụng ở Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối. Trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài. Điều kiện, thủ tục mở, sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ
- Nhà đầu tư được mở tài khoản đồng Việt Nam và tài khoản ngoại tệ tại tổ chức tín dụng ở Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.
- Trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài.
- Điều 13. Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên tham gia thoả thuận đảm bảo các nội dung sau:
- 1. Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ, trong đó ghi rõ tên công nghệ được chuyển giao;
Left
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được qui định tại Mục 1, Điều 7 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; 2. Các hợp đồng chuyển giao công nghệ nếu có nhu cầu đăng ký th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng
- Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt
- đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiếng nước ngoài thì áp dụ...
- Điều 14. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được qui định tại Mục 1, Điều 7 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Lu...
- Các hợp đồng chuyển giao công nghệ nếu có nhu cầu đăng ký thì Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan tiếp nhận, chủ trì xem xét hồ sơ đăng ký và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công n...
Left
Điều 15.
Điều 15. K iểm tra thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng (trường hợp cần thiết) tiến hành kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh; 2. Kinh phí tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển gia...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để nhà đầu tư tiếp cận quỹ đất cho phát triển đầu tư. 2. Nhà đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để nhà đầu tư tiếp cận quỹ đất cho phát triển đầu tư.
- Nhà đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam để vay vốn thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai...
- Điều 15. K iểm tra thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng (trường hợp cần thiết) tiến hành kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ của các tổ chức, cá nhân trên đị...
- 2. Kinh phí tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ được xây dựng trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm của Sở Khoa học và Công nghệ.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đánh giá, định giá công nghệ 1. Đánh giá, định giá công nghệ là căn cứ để: a) Các bên giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ tiến hành đàm phán, thỏa thuận giá công nghệ được chuyển giao; b) Xem xét, xác định giá trị công nghệ chuyển giao; góp vốn bằng giá trị công nghệ khi các bên có yêu cầu; c) Xem xét, xử lý vi phạm hợp đồ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư 1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan. 2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ và tiện ích công cộng theo nguyên tắc không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư. 3. Lựa chọn hình thức đầu tư, quy mô đầu tư, tỷ lệ vốn đầu tư, quyết định hoạt động đầu tư,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư
- 1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan.
- 2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ và tiện ích công cộng theo nguyên tắc không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư.
- Điều 16. Đánh giá, định giá công nghệ
- 1. Đánh giá, định giá công nghệ là căn cứ để:
- a) Các bên giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ tiến hành đàm phán, thỏa thuận giá công nghệ được chuyển giao;
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo về tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ 1. Doanh nghiệp, tổ chức khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm báo cáo tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị mình gửi về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 15/1 của năm kế tiếp; 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cá...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Ngoài các quyền quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị định này, nhà đầu tư đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế còn có các quyền sau: a) Thuê hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- 1. Ngoài các quyền quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị định này, nhà đầu tư đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế...
- a) Thuê hoặc mua nhà xưởng, văn phòng, kho bãi đã xây dựng trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế để phục vụ sản xuất, kinh doanh;
- Điều 17. Báo cáo về tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ
- 1. Doanh nghiệp, tổ chức khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm báo cáo tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị mình gửi về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 15...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ về tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ.
Left
Chương IV
Chương IV GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Left
Điều 18.
Điều 18. Giám định công nghệ 1. Công nghệ dự án đầu tư, công nghệ nhận chuyển giao từ các hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh được tiến hành giám định trên cơ sở trưng cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc yêu cầu giám định của tổ chức, cá nhân; 2. Cơ quan có thẩm quyền trưng cầu giám định khi có dấu hiệu vi phạm về công nghệ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư 1. Nghĩa vụ của nhà đầu tư: a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư; b) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật; c) Thực hiện quy định của pháp luật về kế to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư
- 1. Nghĩa vụ của nhà đầu tư:
- a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư;
- Điều 18. Giám định công nghệ
- Công nghệ dự án đầu tư, công nghệ nhận chuyển giao từ các hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh được tiến hành giám định trên cơ sở trưng cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc yêu cầu giám...
- 2. Cơ quan có thẩm quyền trưng cầu giám định khi có dấu hiệu vi phạm về công nghệ của nhà đầu tư
Left
Điều 19.
Điều 19. Yêu cầu của việc giám định công nghệ 1. Việc giám định công nghệ được thực hiện theo một trong hai phương pháp sau: a) Giám định toàn bộ dây chuyền công nghệ; b) Giám định mẫu đại diện: Sử dụng khi kiểm tra công nghệ có số lượng lớn (phương pháp này áp dụng khi giám định đối tượng có điều kiện ổn định); 2. Kết luận giám định c...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đãi đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư
- 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đ...
- 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư trong thời gian ưu đãi còn lại kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
- Điều 19. Yêu cầu của việc giám định công nghệ
- 1. Việc giám định công nghệ được thực hiện theo một trong hai phương pháp sau:
- a) Giám định toàn bộ dây chuyền công nghệ;
Left
Điều 20.
Điều 20. Giám định bổ sung và giám định lại 1. Trường hợp kết luận giám định chưa đầy đủ, rõ ràng về các nội dung cần giám định hoặc có phát sinh tình tiết mới cần làm rõ thì cơ quan có thẩm quyền trưng cầu giám định (cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ; cơ q...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm hưởng các ưu đãi được quy định tại Giấy chứng nhận đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách
- Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm h...
- a) Tiếp tục hưởng các quyền và ưu đãi;
- Điều 20. Giám định bổ sung và giám định lại
- 1. Trường hợp kết luận giám định chưa đầy đủ, rõ ràng về các nội dung cần giám định hoặc có phát sinh tình tiết mới cần làm rõ thì cơ quan có thẩm quyền trưng cầu giám định (cơ quan có thẩm quyền c...
- cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại tố cáo về chuyển giao công nghệ), tổ chức, cá nhân yêu cầu giám định (các bên tham gia giao kết hợp đồng chuyển giao...
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra, giám sát và báo cáo giám định công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì kiểm tra, giám sát việc thực hiện giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh. Hằng năm thực hiện tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh về giám định công nghệ; 2. Chủ dự án đầu tư, các bên tham gia chuyển giao công nghệ có trách nhiệm cung cấp kịp...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
- 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị đị...
- Điều 21. Kiểm tra, giám sát và báo cáo giám định công nghệ
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì kiểm tra, giám sát việc thực hiện giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh. Hằng năm thực hiện tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh về giám định công nghệ;
- 2. Chủ dự án đầu tư, các bên tham gia chuyển giao công nghệ có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ hồ sơ tài liệu liên quan và tạo điều kiện thuận lợi cho cơ quan chức năng thực hiện việc kiểm tr...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 22.
Điều 22. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo hành vi xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình trong thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc cơ quan pháp luật theo quy định.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư. 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
- 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư.
- 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Phụ lục IV ban hành kè...
- Điều 22. Khiếu nại, tố cáo
- Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo hành vi xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình trong thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ với cơ quan quản lý nhà nư...
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý vi phạm Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này và các quy định khác của pháp luật về lĩnh vực công nghệ, tuỳ theo mức độ vi phạm đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư có dự án đầu tư, kể cả dự án đầu tư mở rộng, thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
- Nhà đầu tư có dự án đầu tư, kể cả dự án đầu tư mở rộng, thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên...
- Điều 23. Xử lý vi phạm
- Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này và các quy định khác của pháp luật về lĩnh vực công nghệ, tuỳ theo mức độ vi phạm đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung không nêu tại quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về công nghệ; 2. Trong trường hợp cùng một nội dung, quy định tại văn bản quy phạm pháp luật của cấp có thẩm quyền cao hơn có quy định khác với quy định tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại văn...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh ngh...
- 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế xuấ...
- Điều 24. Điều khoản thi hành
- 1. Những nội dung không nêu tại quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về công nghệ;
- Trong trường hợp cùng một nội dung, quy định tại văn bản quy phạm pháp luật của cấp có thẩm quyền cao hơn có quy định khác với quy định tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại văn bản quy...
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quy định này; 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được miễn, giảm thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước
- Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này đượ...
- Điều 25. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện qu...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Unmatched right-side sections