Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
08/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
59/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Right: Về việc quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. (Có bản quy định kèm theo)
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- (Có bản quy định kèm theo)
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN KT/ CHỦ TỊCH P. CHỦ TỊC...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở:
- Phạm Thị Bích Lựa
- Chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước
- Bùi Văn Tỉnh
- Về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết địn... Right: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...
- Left: công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Right: thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số /2010/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 59/2005/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo phân cấp của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phạm vi áp dụng 1. Quyết đinh này quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế quy định tại Điều 36 Nghị định số 181/2004/ NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết đinh này quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triể...
- 2. Các trường hợp không thuộc phạm vi áp dụng của Quyết định này:
- - Cộng đồng dân cư xây dựng, chỉnh trang các công trình phục vụ lợi ích chung của cộng đồng bằng nguồn vốn do nhân dân đóng góp hoặc Nhà nước hỗ trợ.
- Quy định này quy định việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo phân cấp của Chính phủ.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1: Phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ; 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thẩm tra công nghệ dự án đầu tư, tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ, thực hiện giám định công nghệ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi đất (sau đây gọi chung là người bị thu hồi đất). 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi đất (sau đây gọi ch...
- 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi.
- 1. Cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ;
- 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thẩm tra công nghệ dự án đầu tư, tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ, thực hiện giám định công nghệ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý nhà nước về công nghệ 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về công nghệ trên địa bàn tỉnh theo phân cấp của Chính phủ; 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý nhà nước về công nghệ; 3. Các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố theo chức năng nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Bồi thường và hỗ trợ về đất 1- Đất nông nghiệp, nằm xen kẽ trong khu dân cư, đất vườn ao liền kề với đất ở trong khu dân cư ngoài việc bồi thường theo giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng còn được hỗ trợ như sau: + Đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư (là thửa đất nằm trong khu dân cư) mức hỗ trợ bằng 20% giá đất ở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Bồi thường và hỗ trợ về đất
- 1- Đất nông nghiệp, nằm xen kẽ trong khu dân cư, đất vườn ao liền kề với đất ở trong khu dân cư ngoài việc bồi thường theo giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng còn được hỗ trợ như sau:
- + Đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư (là thửa đất nằm trong khu dân cư) mức hỗ trợ bằng 20% giá đất ở liền kề.
- Điều 3. Quản lý nhà nước về công nghệ
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về công nghệ trên địa bàn tỉnh theo phân cấp của Chính phủ;
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý nhà nước về công nghệ;
Left
Chương II
Chương II THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
- THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Left
Điều 4.
Điều 4. Các dự án đầu tư cần thẩm tra công nghệ 1. Dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đầu tư qui định tại Điều 38, 39 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; 2. Dự án đầu tư xây dựng cô...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Về bồi thường và hỗ trợ tài sản trên đất 1- Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước: Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) khi nhà nước thu hồi đất phi phá dỡ thì không được bồi thường đối với diện tích nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và diện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Về bồi thường và hỗ trợ tài sản trên đất
- 1- Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước:
- Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) khi nhà nước thu hồi đất phi phá dỡ thì không được bồi thường đối với diện tích nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và...
- Điều 4. Các dự án đầu tư cần thẩm tra công nghệ
- Dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đầu tư qui định tại Điều 38, 39 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ qui địn...
- 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình (khi có yêu cầu của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc ý kiến đề nghị của cơ quan thẩm định dự án).
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung thẩm tra công nghệ dự án đầu tư Thực hiện theo Phần II, Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Hỗ trợ chuyển đổi nghề, tạo việc làm và các hỗ trợ khác 1- Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tạo việc làm: Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi đất sản xuất nông nghiệp thì được hỗ trợ chuyển đổi nghề cho người trong độ tuổi lao động bằng hình thức hỗ trợ một phần chi phí học nghề tại cơ sở dạy nghề ở địa phươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Hỗ trợ chuyển đổi nghề, tạo việc làm và các hỗ trợ khác
- Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tạo việc làm: Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi đất sản xuất nông nghiệp thì được hỗ trợ chuyển đổi nghề cho người trong độ tuổi lao động bằng...
- Hỗ trợ vận chuyển đến nơi ở mới đối với người thuê nhà ở không phải nhà của nhà nước: Đối với các hộ gia đình và cá nhân thuê nhà ở không phải nhà của nhà nước khi bị thu hồi đất được hỗ trợ vận ch...
- Điều 5. Nội dung thẩm tra công nghệ dự án đầu tư
- Thực hiện theo Phần II, Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ gồm 1. Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư do Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban Quản lý các khu công nghiệp làm đầu mối. 2. Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư. 3. Giải trình kinh tế - kỹ thuật (Nêu rõ qui trình công nghệ; phân tích và lựa chọn phương án công nghệ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện, thành phố do chủ tịch UBND các huyện, thành phố thành lập. Hội đồng có trách nhiệm lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các công trình nằm trên địa bàn huyện, thành phố để trình Hội đồng tỉnh thẩm định (đối với công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện, thành phố do chủ tịch UBND các huyện, thành phố thành lập.
- Hội đồng có trách nhiệm lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các công trình nằm trên địa bàn huyện, thành phố để trình Hội đồng tỉnh thẩm định (đối với công trình phải thẩm định) và trìn...
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ gồm
- 1. Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư do Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban Quản lý các khu công nghiệp làm đầu mối.
- 2. Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự thẩm tra công nghệ 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ), Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến về việc thẩm tra công nghệ gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư; 2. Dự án có nội dung thẩm tra công nghệ phức tạp cần phải lấy ý kiến của...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Các công trình Hội đồng Tỉnh thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư gồm: - Công trình, dự án thu hồi đất liên quan đến 2 huyện, thành phố trở lên. - Công trình, dự án do UBND tỉnh và Trung ưng phê duyệt. 2. Các công trình Hội đồng tỉnh không thẩm định phươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 1. Các công trình Hội đồng Tỉnh thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư gồm:
- - Công trình, dự án thu hồi đất liên quan đến 2 huyện, thành phố trở lên.
- Điều 7. Trình tự thẩm tra công nghệ
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ), Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến về việc thẩm tra công nghệ gửi cơ quan có thẩm quyền...
- Dự án có nội dung thẩm tra công nghệ phức tạp cần phải lấy ý kiến của các Bộ, ngành chuyên môn, các chuyên gia trong thời hạn 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chuyên gia thẩm tra công nghệ, Hội nghị tư vấn và Hội đồng thẩm định công nghệ 1. Yêu cầu về chuyên gia được gửi lấy ý kiến, thành viên hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định và quy định về việc tổ chức hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định thực hiện theo Điểm c, Mục 2, Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Kho...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Thực hiện cưỡng chế: Đối với các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư do UBND cấp huyện, thành phố phê duyệt và các công trình do UBND Tỉnh phê duyệt đã tính đúng, đủ chi phí bồi thường, hỗ trợ nhưng người bị thu hồi đất không chấp hành thì UBND huyện, thành phố thực hiện cưỡng chế theo quy định của pháp luật. Căn cứ Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Thực hiện cưỡng chế:
- Đối với các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư do UBND cấp huyện, thành phố phê duyệt và các công trình do UBND Tỉnh phê duyệt đã tính đúng, đủ chi phí bồi thường, hỗ trợ nhưng người bị th...
- Căn cứ Quyết định này các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố, các đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện; trường hợp có vướng mắc thì báo cáo UBND tỉnh để sửa đổi, bổ sung cho p...
- Điều 8. Chuyên gia thẩm tra công nghệ, Hội nghị tư vấn và Hội đồng thẩm định công nghệ
- Yêu cầu về chuyên gia được gửi lấy ý kiến, thành viên hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định và quy định về việc tổ chức hội nghị tư vấn, hội đồng thẩm định thực hiện theo Điểm c, Mục 2, Phần III Thôn...
- 2. Các tổ chức, cá nhân tham gia thẩm tra công nghệ phải là các tổ chức, cá nhân không có liên quan đến dự án cần thẩm tra.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí hỗ trợ thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 1. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ thực hiện theo Mục 3, Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư; 2. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí hỗ trợ công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu chung khi chuyển giao công nghệ 1. Hoạt động chuyển giao công nghệ phải phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; 2. Chuyển giao công nghệ ưu tiên phát triển công nghệ cao, tiên tiến; phát triển nguồn nhân lực đồng bộ với đầu tư đổi mới công nghệ; 3. Nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động chuyển giao công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở hữu và chuyển giao công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quyền chủ sở hữu công nghệ đối với kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước của tỉnh cho tổ chức chủ trì nghiên cứu và phát triển công nghệ đó, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác; 2. Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhận chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Dự án đầu tư sử dụng 100% nguồn ngân sách Nhà nước hoặc dự án đầu tư sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ trong đó vốn Nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó: a) Nêu rõ nội dung côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên tham gia thoả thuận đảm bảo các nội dung sau: 1. Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ, trong đó ghi rõ tên công nghệ được chuyển giao; 2. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra; 3. Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được qui định tại Mục 1, Điều 7 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; 2. Các hợp đồng chuyển giao công nghệ nếu có nhu cầu đăng ký th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. K iểm tra thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng (trường hợp cần thiết) tiến hành kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh; 2. Kinh phí tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện hợp đồng chuyển gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đánh giá, định giá công nghệ 1. Đánh giá, định giá công nghệ là căn cứ để: a) Các bên giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ tiến hành đàm phán, thỏa thuận giá công nghệ được chuyển giao; b) Xem xét, xác định giá trị công nghệ chuyển giao; góp vốn bằng giá trị công nghệ khi các bên có yêu cầu; c) Xem xét, xử lý vi phạm hợp đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo về tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ 1. Doanh nghiệp, tổ chức khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm báo cáo tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị mình gửi về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 15/1 của năm kế tiếp; 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giám định công nghệ 1. Công nghệ dự án đầu tư, công nghệ nhận chuyển giao từ các hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh được tiến hành giám định trên cơ sở trưng cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc yêu cầu giám định của tổ chức, cá nhân; 2. Cơ quan có thẩm quyền trưng cầu giám định khi có dấu hiệu vi phạm về công nghệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Yêu cầu của việc giám định công nghệ 1. Việc giám định công nghệ được thực hiện theo một trong hai phương pháp sau: a) Giám định toàn bộ dây chuyền công nghệ; b) Giám định mẫu đại diện: Sử dụng khi kiểm tra công nghệ có số lượng lớn (phương pháp này áp dụng khi giám định đối tượng có điều kiện ổn định); 2. Kết luận giám định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giám định bổ sung và giám định lại 1. Trường hợp kết luận giám định chưa đầy đủ, rõ ràng về các nội dung cần giám định hoặc có phát sinh tình tiết mới cần làm rõ thì cơ quan có thẩm quyền trưng cầu giám định (cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ; cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra, giám sát và báo cáo giám định công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì kiểm tra, giám sát việc thực hiện giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh. Hằng năm thực hiện tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh về giám định công nghệ; 2. Chủ dự án đầu tư, các bên tham gia chuyển giao công nghệ có trách nhiệm cung cấp kịp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo hành vi xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình trong thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc cơ quan pháp luật theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý vi phạm Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này và các quy định khác của pháp luật về lĩnh vực công nghệ, tuỳ theo mức độ vi phạm đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung không nêu tại quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về công nghệ; 2. Trong trường hợp cùng một nội dung, quy định tại văn bản quy phạm pháp luật của cấp có thẩm quyền cao hơn có quy định khác với quy định tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quy định này; 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.