Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu Right: Quyết định về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1188-TC/QĐ/TCT ngày 20-11-1995; Quyết định số 257-...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành danh mục các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế (ban hành kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu không đủ điều kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành danh mục các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế (ban hành kè...
  • hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định
  • hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ và các...
  • Quyết định số 257-TC/QĐ/TCT ngày 31-3-1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suát thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng ban hành kèm...
  • Đối với các mặt hàng trong nhóm mặt hàng quy định tại Điều 1 của Quyết định này mà không được sửa đổi, bổ sung thì vẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu theo Quyết định 280/TTg ngày 28-5-1994...

Only in the right document

Điều 2.- Điều 2.- Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán: 1. Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299 TMDL-XNK ngày 9/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể: + Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán. + Đ...
Điều 3.- Điều 3.- Những mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng Nhà nước quản lý về giá tính thuế nhập khẩu mà chưa có trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ nguyên tắc định giá tính thuế xuất, nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến của cơ quan thuế, vật giá cùng c...
Điều 4.- Điều 4.- Đối với những mặt hàng không thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng ngoại thương phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc mua hàng, bán hàng như nói ở Điều 2 Quyết định này. Nhữ...
Điều 5.- Điều 5.- Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại. Những mặt hàng trên thực tế không có giá hàng mới cùng chủng loại thì căn cứ theo loại hàng mới tương đương để tính.
Điều 6.- Điều 6.- Quyết định này thay thế các Quyết định số 1187 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; số 146 TC/QĐ/TCT ngày 01/3/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính có hiệu lực thi hành từ ngày 15/11/1996 áp dụng cho tất cả các hình thức nhập khẩu tiểu ngạch, chính ngạch, phi mậu dịch... Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. KT.Bộ trưở...
Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa... Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa... 0402 Sữa bột nguyên liệu (instant whole milk powder) kg 1,60 0403 Sữa đặc có đường (hộp 397 gr),thùng 24 hộp: - Hiệu Nestle, Longvigety (ông thọ) thùng 10,30 0404 - Sữa bột hộp: - Hiệu Nido (Pháp sản xuất) loại hộp 900 gr hộp 3,00 - Hiệu Lactogen1 và Lactogen2 hộp 1 kg hộp 4,50 - Hiệu Guigoz1, Guigoz...
Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị... Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị... 0901 Cà phê hoà tan do Thuỵ Sỹ và các nước G7 sản xuất kg 15,00 Cà phê hoà tan do các nước Asean sản xuất kg 10,00 Cà phê hạt đã khử chất caphein kg 3,00 Cà phê bột do Thuỵ Sỹ và G7 sản xuất kg 10,00 Cà phê bột do các nước Asean sản xuất kg 7,00 0902 Chè Lipton đã đóng gói do G7, Bỉ sản xuất kg...
Chương 11: Các sản phẩm xay xát, Chương 11: Các sản phẩm xay xát, mạch nha (malt)... 1101 Bột mỳ: - Do các nước G7 sản xuất tấn 280,00 - Do úc,Hà Lan,Singapore,Philipin sản xuất tấn 250,00 - Do Trung Quốc sản xuất tấn 210,00 1102 Bột ngô Mỹ, Anh sản xuất tấn 250,00 1107 Malt bia: - Do úc, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch, G7 sản xuất tấn 430,00 - Do Séc, Xlovakia sản xuất tấn 410...