Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 62

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ xác định các đề tài, dự án khoa học công nghệ và môi trường cấp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ xác định các đề tài, dự án khoa học công nghệ và môi trường cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ xác định các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh” (có quy định kèm theo) - Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng cho tất cả mọi lĩnh vực kinh tế - xã hội có liên quan đến hoạt động...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ xác định các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh” (có quy định kèm theo)
  • - Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng cho tất cả mọi lĩnh vực kinh tế - xã hội có liên quan đến hoạt động nghiên cứu khoa học trên địa bàn toàn tỉnh.
  • - Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở khoa học, Công nghệ và Môi trường, Sở Tài chính Vật giá, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, tập thể, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Hữu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 30/1999/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 30/1999/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy chế Bảo vệ...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở khoa học, Công nghệ và Môi trường, Sở Tài chính Vật giá, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện,...
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
  • Đinh Hữu Cường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ 1. Kỳ họp của Hội đồng phải có ít nhất 2/3 số uỷ viên có mặt ( ý kiến bằng văn bản của uỷ viên vắng mặt chỉ có giá trị tham khảo). 2. Việc tư vấn xác định các đề tài, dự án: Hội đồng tư vấn sử dụng nguyên tắc bỏ phiếu để thực hiện nội dung sau: Lựa chọn những đề tài đề nghị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình được ban hành nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về bảo vệ môi trường cho phù hợp với tình hình, điều kiện cụ thể tại địa phương, tiếp tục đưa Luật Bảo vệ môi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình được ban hành nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về bảo vệ môi trườn...
  • xã hội của tỉnh theo hướng bền vững.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ
  • 1. Kỳ họp của Hội đồng phải có ít nhất 2/3 số uỷ viên có mặt ( ý kiến bằng văn bản của uỷ viên vắng mặt chỉ có giá trị tham khảo).
  • 2. Việc tư vấn xác định các đề tài, dự án: Hội đồng tư vấn sử dụng nguyên tắc bỏ phiếu để thực hiện nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy trình làm việc của Hội đồng 1. Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng. Trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, phó chủ tịch chủ phiên họp của Hội đồng khi Chủ tích Hội đồng uỷ quyền. 2. Thư ký giúp việc Hội đồng đọc Quyết định thành lập Hội đồng , giới thiệu thành phần hội đồng và các biểu tham dự. 3. Đại diệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc bảo vệ môi trường 1. Bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội để phát triển bền vững địa phương và đất nước. 2. Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, là quyền lợi và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong quá trình sống và hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
  • 1. Bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội để phát triển bền vững địa phương và đất nước.
  • 2. Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, là quyền lợi và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong quá trình sống và hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy trình làm việc của Hội đồng
  • 1. Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng. Trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, phó chủ tịch chủ phiên họp của Hội đồng khi Chủ tích Hội đồng uỷ quyền.
  • 2. Thư ký giúp việc Hội đồng đọc Quyết định thành lập Hội đồng , giới thiệu thành phần hội đồng và các biểu tham dự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các cấp quản lý đề tài ( ban, ngành, địa phương...) vận dụng Quy định này để áp dụng trong việc xác định các đề tài, dự án thuộc cấp quản lý của mình.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Ban Thường vụ Tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các cấp quản lý đề tài ( ban, ngành, địa phương...) vận dụng Quy định này để áp dụng trong việc xác định các đề tài, dự án thuộc cấp quản lý của mình.

Only in the right document

Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II. Chương II. TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ
Điều 3. Điều 3. Thực hiện lối sống thân thiện với môi trường 1. Sử dụng tiết kiệm, hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên; tăng cường tái sử dụng, tái chế rác thải, nước thải, sử dụng các loại bao gói dễ phân hủy trong tự nhiên, các sản phẩm có gắn nhãn sinh thái, sản phẩm thân thiện với môi trường. Thực hiện tiêu dùng ít phát sinh rác thải, nhất...
Điều 4. Điều 4. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư đô thị 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải thực hiện nghiêm túc quy định thu gom, xử lý rác thải, đổ rác đúng thời gian và địa điểm quy định của đơn vị thu gom rác. Không để vật đựng rác thải sinh hoạt của các hộ gia đình ra lòng đường, vỉa hè không đúng nơi quy định. Đối với các khu vực đ...
Điều 5. Điều 5. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư nông thôn 1. Khuyến khích việc tái sử dụng, tái chế các loại rác thải dễ phân hủy thành các loại phân bón cho cây trồng; các loại chất thải vô cơ không thể tái chế, tái sử dụng cần đựng vào thùng chứa hoặc đổ vào hố rác cố định trong khuôn viên hoặc định kỳ đưa đến khu tập kết rác thải của địa p...
Điều 6. Điều 6. Bảo vệ môi trường tại nơi làm việc Các tổ chức, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm: 1. Giữ gìn vệ sinh môi trường tại công sở, nơi làm việc. 2. Khuyến khích các tổ chức, cơ quan, đơn vị phát triển tối đa diện tích cây xanh. 3. Tuyên truyền, đề ra quy định và thực hiện tiết kiệm điện, nước, văn phòng phẩm trong các hoạt động của cơ...
Điều 7. Điều 7. Bảo vệ môi trường nơi công cộng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường ở nơi công cộng; b) Không thả rong vật nuôi, không để vật nuôi phóng uế, gây mất vệ sinh nơi công cộng, thường xuyên phòng ngừa dịch bệnh, nuôi nhốt động vật sau nhập khẩu đ...
Điều 8. Điều 8. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình 1. Hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường sau đây: a) Thu gom và chuyển chất thải sinh hoạt đến đúng nơi do tổ chức giữ gìn vệ sinh môi trường tại địa bàn quy định; xả nước thải vào hệ thống thu gom nước thải; b) Không được phát tán khí thải, gây tiến...