Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định tỷ lệ diện tích được xây dựng nhà ở trên thửa đất có vườn, ao phù hợp với cảnh quan đô thi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chuẩn xây dựng Việt nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chuẩn xây dựng Việt nam
Removed / left-side focus
  • V/v quy định tỷ lệ diện tích được xây dựng nhà ở trên thửa đất có vườn, ao phù hợp với cảnh quan đô thi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ diện tích được xây dựng nhà ở trên thửa đất ở có vườn, ao tại khu dân cư đô thị, khu quy hoạch mở rộng đô thị, khu du lịch, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Thửa đất có diện tích dưới 300 m 2 thì được xây dựng bằng 70% diện tích của thửa đất đó; 2.Thửa đất có diện tích từ 301 m 2 đến 500 m 2 thì...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chuẩn Xây dựng tập I (Phần Quy định chung và Quy hoạch xây dựng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chuẩn Xây dựng tập I (Phần Quy định chung và Quy hoạch xây dựng).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ diện tích được xây dựng nhà ở trên thửa đất ở có vườn, ao tại khu dân cư đô thị, khu quy hoạch mở rộng đô thị, khu du lịch, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
  • 1. Thửa đất có diện tích dưới 300 m 2 thì được xây dựng bằng 70% diện tích của thửa đất đó;
  • 2.Thửa đất có diện tích từ 301 m 2 đến 500 m 2 thì được xây dựng bằng 60% diện tích của thửa đất đó;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định tỷ lệ diện tích được xây dựng nhà ở trên thửa đất ở có vườn, ao quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với việc cấp giấy phép xây dựng nhà ở trong khu vực quy hoạch xây dựng biệt thự, nhà vườn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1997 và áp dụng trong phạm vi cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1997 và áp dụng trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định tỷ lệ diện tích được xây dựng nhà ở trên thửa đất ở có vườn, ao quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với việc cấp giấy phép xây dựng nhà ở trong khu vực quy hoạch xây dựng biệt thự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UB nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG (Đã ký) Ngô Xuân Lộc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UB nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
  • BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
  • Ngô Xuân Lộc
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, các Tổ chức và cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đoàn Bá Nhiên

Open section

Điều 4.1

Điều 4.1 Phạm vi áp dụng 4.1.1 Những quy định trong phần II "Quy hoạch xây dựng" là căn cứ để lập và xét duyệt các dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn. 4.1.2 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn được duyệt là căn cứ pháp lý để giới thiệu địa điểm, cấp chứng chỉ quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.1 Phạm vi áp dụng
  • 4.1.1 Những quy định trong phần II "Quy hoạch xây dựng" là căn cứ để lập và xét duyệt các dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn.
  • 4.1.2 Dự án quy hoạch xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn được duyệt là căn cứ pháp lý để giới thiệu địa điểm, cấp chứng chỉ quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, các Tổ chức và cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
  • Đoàn Bá Nhiên

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUY CHUẨN XÂY DỰNG
Điều 1.1 Điều 1.1 Phạm vi áp dụng của Quy chuẩn xây dựng Quy chuẩn xây dựng (dưới đây được viết tắt là quy chuẩn hoặc QCXD ) là văn bản quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu, bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt động xây dựng, và các giải pháp, các tiêu chuẩn được sử dụng đã đạt các yêu cầu đó. Ghi chú: 1. Những trường hợp hạn chế phạm vi...
Điều 1.2 Điều 1.2 Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.2.1. Hoạt động xây dựng Hoạt động xây dựng được hiểu là mọi hoạt động kỹ thuật liên quan đến xây lắp các công trình xây dựng, với 2 giai đoạn chính: 1) Quy hoạch xây dựng: gồm lập quy hoạch xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch. 2) Đầu tư, xâ...
Điều 1.3 Điều 1.3 Mục tiêu của Quy chuẩn xây dựng
Mục tiêu của QCXD là đảm bảo việc xây dựng mới, cải tạo các đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp và các công trình xây dựng đạt hiệu quả về mọi mặt: Mục tiêu của QCXD là đảm bảo việc xây dựng mới, cải tạo các đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp và các công trình xây dựng đạt hiệu quả về mọi mặt: 1. Bảo đảm các điều kiện an toàn, vệ sinh, tiện nghi cho những người làm việc và sinh sống trong khu vực hoặc công trình được xây dựng, cải tạo. 2. Bảo vệ được lợi ích của toàn xã hội, bao...
Điều 1.4 Điều 1.4 Các yêu cầu kỹ thuật của Quy chuẩn xây dựng. Nhắm đảm bảo các mục tiêu đã nêu ở điều 1.3, mọi hoạt động xây dựng phải đạt được các yêu cầu kỹ thuật nêu trong các chương dưới đây, bao gồm: 1. Các yêu cầu sử dụng đất, bảo vệ môi trường, sức khoẻ và bảo đảm an toàn, tiện nghi cho con người khi lập quy hoạch xây dựng; 2. Các yêu c...
Điều 1.5 Điều 1.5 Các giải pháp kỹ thuật được chấp thuận. 1.5.1 Yêu cầu đối với các giải pháp kỹ thuật. 1. Các giải pháp kỹ thuật áp dụng trong thiết kế quy hoạch, thiết kế, thi công các công trình xây dựng chỉ được chấp thuận nếu chúng đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, quy định trong quy chuẩn này. 2. Trường hợp xây dựng cải tạo, nếu hoàn cảnh thự...
Điều 1.6. Điều 1.6. áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn nước ngoài Các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn nước ngoài có thể được áp dụng vào khảo sát, thiết kế, thi công các công trình xây dựng ở Việt Nam nếu những tiêu chuẩn này đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, quy định trong QCXD và được Bộ Xây dựng chấp thuận. Ghi chú: 1. Bộ Xây dựng (theo cá...