Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có tải trọng toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè

Open section

Tiêu đề

Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thuỷ nội địa phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có tải trọng toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè Right: Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thuỷ nội địa phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có tải trọng toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè. 2. Quyết định này không áp dụng đối với các phương tiệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quyết định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm. Quyết định này áp dụng đối với: a) Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần t...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này áp dụng đối với:
  • a) Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến dưới 5 tấn hoặc có sức chở từ 5 người đến 12 người;
  • b) Phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 mã lực hoặc có sức chở dưới 5 ngtaười.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có tải trọng toàn phần dưới 1 tấn h... Right: Quyết định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng không thuộc diện đă...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điều kiện an toàn là các điều kiện tối thiểu của phương tiện để đảm bảo an toàn khi phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa. 2. Sức chở của phương tiện là trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an to...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điều kiện an toàn là các điều kiện tối thiểu của phương tiện để đảm bảo an toàn khi phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa. 2. Các kích thước cơ bản bao gồm: chiều dài lớn nhất, chiều rộng lớn nhất, chiều cao mạn và chiều chìm của phương ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 3. Mạn khô là chiều cao của phần thân phương tiện từ mép trên vạch dấu mớn nước an toàn đến mép trên của mạn. Right: 3. Mạn khô là chiều cao của phần thân phương tiện từ mép trên vạch dấu mớn nước an toàn đến mép boong.
  • Left: 5. Kích thước cơ bản phương tiện thủy nội địa thô sơ, bè bao gồm: chiều dài lớn nhất, chiều rộng lớn nhất, chiều cao mạn và chiều chìm của phương tiện. Right: 2. Các kích thước cơ bản bao gồm: chiều dài lớn nhất, chiều rộng lớn nhất, chiều cao mạn và chiều chìm của phương tiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện an toàn 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có 01 đèn màu trắng nếu phương tiện hoạt động ban đêm; phương tiện chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện và có đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện. Phương tiện là bè phải...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện an toàn 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn mầu trắng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm; phương tiện chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện và có đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện. 2. Máy lắp trên ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Máy lắp trên phương tiện phải dễ khởi động, chắc chắn, an toàn và hoạt động ổn định.
  • 4. Phương tiện phải được đo đạc xác định kích thước, sức chở và được sơn vạch dấu mớn nước an toàn.
Removed / left-side focus
  • mạn khô của phương tiện chở người phải đảm bảo bằng 200mm khi hành khách được bố trí chỗ ngồi cân bằng trên phương tiện. Phương tiện phải được đo đạc, xác định kích thước, sức chở và được sơn vạch...
Rewritten clauses
  • Left: có 01 đèn màu trắng nếu phương tiện hoạt động ban đêm Right: có một đèn mầu trắng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm
  • Left: phương tiện chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện và có đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện. Phương tiện là bè phải có liên kết chắc chắn giữ... Right: phương tiện chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện và có đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện.
  • Left: 2. Mạn khô của phương tiện chở hàng phải đảm bảo bằng 100mm khi được xếp hàng cân bằng trên phương tiện Right: 3. Mạn khô của phương tiện chở hàng phải đảm bảo bằng 100mm; mạn khô của phương tiện chở người phải đảm bảo bằng 200mm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện Phương tiện phải được sơn vạch dấu mớn nước an toàn theo quy định (trừ bè). Dấu mớn nước an toàn của phương tiện được sơn bằng một vạch sơn có màu khác với màu sơn mạn phương tiện, vạch sơn có chiều dày 25mm, chiều dài 250 mm nằm ngang trên hai bên mạn tại vị trí giữa của chiều dài...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện 1. Xác định các kích thước cơ bản của phương tiện a) Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ), tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện; b) Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu B max ), tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện
  • 1. Xác định các kích thước cơ bản của phương tiện
  • a) Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ), tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện;
Removed / left-side focus
  • mép trên của mạn 100 m đối với phương tiện chở hàng; cách mép trên của mạn 200 m đối với phương tiện chở người.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện Right: 3. Sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện
  • Left: Phương tiện phải được sơn vạch dấu mớn nước an toàn theo quy định (trừ bè). Dấu mớn nước an toàn của phương tiện được sơn bằng một vạch sơn có màu khác với màu sơn mạn phương tiện, vạch sơn có chiề... Right: Dấu mớn nước an toàn của phương tiện được sơn bằng một vạch sơn có mầu khác với mầu sơn mạn phương tiện, vạch sơn có chiều dày 25mm, chiều dài 250mm nằm ngang trên hai bên mạn tại vị trí giữa của c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 2. Kê khai điều kiện an toàn của phương tiện. 3. Có trách nhiệm duy trì và đảm bảo các điều kiện an toàn của phương tiện theo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Đo các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định này. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 2. Kê khai điều kiện an toàn của phương tiện theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đo các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. Right: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện.
  • Left: 2. Kê khai điều kiện an toàn của phương tiện. Right: 2. Kê khai điều kiện an toàn của phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi chủ phương tiện đăng ký nhân khẩu thường trú phải thường xuyên kiểm tra, giám sát điều kiện an toàn của phương tiện, nhắc nhở chủ phương tiện chăm lo phương tiện khi hoạt động, kịp thời phát hiện xử lý theo thẩm quyền, hoặc đề xuất xử...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) hoặc cơ quan được phân cấp đăng ký phương tiện có trách nhiệm đăng ký phương tiện khi chủ phương tiện nộp bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện và thực hiện các quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) hoặc cơ quan được phân cấp đăng ký phương tiện có trách nhiệm đăng ký phương tiện khi chủ phương tiện nộp bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện...
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi chủ phương tiện đăng ký nhân khẩu thường trú phải thường xuyên kiểm tra, giám sát điều kiện an toàn của phương tiện, nhắc nhở chủ phương tiện chăm lo phương...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Right: Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan đăng kiểm Các đơn vị đăng kiểm trực thuộc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) hoặc các đơn vị đăng kiểm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn cho chủ phương tiện xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo yêu cầu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan đăng kiểm
  • Các đơn vị đăng kiểm trực thuộc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) hoặc các đơn vị đăng kiểm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn cho chủ phương tiện xác định các k...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Thủy sản, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Thủy sản, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Chánh Văn phòng; Chánh thanh tra; Vụ trưởng các Vụ: Khoa học công nghệ, Pháp chế, Vận tải, Tổ chức cán bộ, Tài chính; Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam; Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam; Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ phạm vi trách nhiệm thi hàn...