Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Đề án uỷ nhiệm thu cho UBND các xã, phường, thị trấn quản lý thu một số khoản thuế, phí trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất
Removed / left-side focus
  • Ban hành Đề án uỷ nhiệm thu cho UBND các xã, phường, thị trấn quản lý thu một số khoản thuế, phí trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
left-only unmatched

PHẦN THỨ NHẤT

PHẦN THỨ NHẤT MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ ÁN UỶ NHIỆM THU I. Mục tiêu: 1. Việc uỷ nhiệm cho UBND xã, phường, thị trấn trực tiếp quản lý thu một số khoản thuế, phí, lệ phí và thu khác ngân sách (sau đây gọi chung là một số khoản thuế, phí trên địa bàn là nhằm huy động nội lực của chính quyền cấp cơ sở và qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.32 rewritten

PHẦN THỨ HAI

PHẦN THỨ HAI NỘI DUNG ĐỀ ÁN UỶ NHIỆM THU I- Phạm vi uỷ nhiệm thu cho UBND xã, phường, thị trấn: 1 - Thuế sử dụng đất nông nghiệp. 2- Thuế nhà, đất. 3- Thuế đối với hộ kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh: Hộ kinh doanh nộp thuế khoán ổn định 6 tháng, 12 tháng. Thời gian thực hiện...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất
Removed / left-side focus
  • PHẦN THỨ HAI
  • NỘI DUNG ĐỀ ÁN UỶ NHIỆM THU
  • I- Phạm vi uỷ nhiệm thu cho UBND xã, phường, thị trấn:
left-only unmatched

PHẦN THỨ BA

PHẦN THỨ BA TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Giao Cục thuế Tỉnh triển khai trong ngành, chỉ đạo các Chi cục thuế thực hiện nghiêm túc Đề án uỷ nhiệm thu, đồng thời phối hợp với. UBND các cấp, các ban ngành liên quan, các cơ quan thông tin đại chúng, các tổ chức đoàn thể đẩy mạnh công tác tuyên truyền và quán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.
Điều 2. Điều 2. Không thu thuế đất đối với các trường hợp sau: 1. Đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hay từ thiện không có mục đích kinh doanh và không dùng để ở như: đất làm đường sá, cầu cống, công viên, nhà văn hoá, sân vận động, đê điều, công trình thuỷ lợi, trường học (bao gồm cả...
Điều 3. Điều 3. Cá nhân, tổ chức trong nước hay nước ngoài thuê đất thì không phải nộp thuế đất. Chủ thể cho thuê đất phải nộp thuế đất theo quy định của Pháp lệnh về thuế nhà, đất. Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và xí nghiệp liên doanh) sử dụng đất đã nộp tiền thuê đất theo quy định của Nhà nư...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ MỨC THUẾ
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính thuế đất là diện tích đất, hạng đất và mức thuế trên một đơn vị diện tích.
Điều 5. Điều 5. Diện tích đất để tính thuế đất ở, đất xây dựng công trình bao gồm: diện tích mặt đất xây nhà ở, công trình và các diện tích khác trong khuôn viên đất ở; đất xây dựng công trình bao gồm cả diện tích đường đi lại, diện tích sân, diện tích bao quanh nhà, quanh công trình kiến trúc, diện tích trồng cây, diện tích ao hồ và các diện...
Điều 6. Điều 6. Hạng đất và mức thuế quy định như sau: 1. Đối với đất ở, đất xây dựng công trình thuộc thành phố, thị xã, thị trấn là toàn bộ diện tích đất thuộc nội thành, nội thị theo địa giới hành chính. Mức thuế đất được quy định cho một đơn vị diện tích tại từng vị trí, từng loại đường phố của từng loại đô thị. Việc phân loại đô thị, loại...