Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý Internet trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
216/2005/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
55/2001/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý Internet trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 . Quy định chung: Quy định này cụ thể hoá một số điểm tại Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT ngày 14/7/2005 của liên Bộ Bộ Bưu chính Viễn thông, Bộ Văn hoá Thông tin, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về quản lý đại lý lnternet (sau đây gọi tắt là...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Nghị định này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam đều phải tuân theo Nghị định này. 2. Trong trường hợp các điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc tham g...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1 . Quy định chung:
- Quy định này cụ thể hoá một số điểm tại Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT ngày 14/7/2005 của liên Bộ Bộ Bưu chính Viễn thông, Bộ Văn hoá Thông tin, Bộ Công an...
- 1. Nghị định này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước
- tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam đều phải tuân theo Nghị định này.
- 2. Trong trường hợp các điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1 . Quy định chung:
- Quy định này cụ thể hoá một số điểm tại Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT ngày 14/7/2005 của liên Bộ Bộ Bưu chính Viễn thông, Bộ Văn hoá Thông tin, Bộ Công an...
Điều 1. 1. Nghị định này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam đều phải...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐẠI LƯ INTERNET. Điều 3 . Điều kiện và thời gian áp dụng: 1. Đối với các đại lý đã được ký hợp đồng đại lý trước ngày thông tư số 02/2005 có hiệu lực, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày quy định này có hiệu lực phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về điều...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Việc phát triển Internet ở Việt Nam được thực hiện theo các nguyên tắc: 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức, thuần phong mỹ tục. 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐẠI LƯ INTERNET.
- Điều 3 . Điều kiện và thời gian áp dụng:
- Đối với các đại lý đã được ký hợp đồng đại lý trước ngày thông tư số 02/2005 có hiệu lực, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày quy định này có hiệu lực phải đáp ứng đâ...
- 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức, thu...
- 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứng yêu cầu phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
- ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐẠI LƯ INTERNET.
- Điều 3 . Điều kiện và thời gian áp dụng:
- Đối với các đại lý đã được ký hợp đồng đại lý trước ngày thông tư số 02/2005 có hiệu lực, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày quy định này có hiệu lực phải đáp ứng đâ...
- Left: Việc thuê nhân viên của đại lý Internet phải được thực hiện theo quy định của pháp luật. Right: Điều 3. Việc phát triển Internet ở Việt Nam được thực hiện theo các nguyên tắc:
Điều 3. Việc phát triển Internet ở Việt Nam được thực hiện theo các nguyên tắc: 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Interne...
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN TRONG QUÁ TR̀NH KINH DOANH ĐẠI LƯ INTERNET. Điều 4 . Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet: 1. Lập và cung cấp cho các đại lý Internet thuộc doanh nghiệp sổ tập hợp các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng dịch vụ Internet; thường xuy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ưu tiên bố trí vốn đầu tư và có cơ chế hỗ trợ tài chính đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet cho các cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo, y tế, phát triển công nghiệp phần mềm và các cơ quan Đảng, Nhà nước.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
- TRONG QUÁ TR̀NH KINH DOANH ĐẠI LƯ INTERNET.
- Điều 4 . Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet:
- Ưu tiên bố trí vốn đầu tư và có cơ chế hỗ trợ tài chính đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet cho các cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo, y tế, phát triển công nghi...
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
- TRONG QUÁ TR̀NH KINH DOANH ĐẠI LƯ INTERNET.
- Điều 4 . Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet:
Điều 4. Ưu tiên bố trí vốn đầu tư và có cơ chế hỗ trợ tài chính đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet cho các cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo, y tế, phát triển công nghiệp phần mềm...
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV THANH KIỂM TRA VÀ XỬ LƯ VI PHẠM. Điều 7 . Các trường hợp cắt số điện thoại hoặc đường truyền Viễn thông: Sở Bưu chính Viễn thông có quyền yêu cầu doanh nghiệp viễn thông cắt số điện thoại hoặc đường truyền viễn thông dùng để truy nhập Internet của đại lý Internet trong những trường hợp sau...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. 1. Các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn người sử dụng dịch vụ Internet trong việc khai thác, sử dụng các thông tin trên Internet theo đúng pháp luật, đồng thời ngăn chặn các hành vi bị cấm tại Điều 11 của Nghị định n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- THANH KIỂM TRA VÀ XỬ LƯ VI PHẠM.
- Điều 7 . Các trường hợp cắt số điện thoại hoặc đường truyền Viễn thông:
- Sở Bưu chính Viễn thông có quyền yêu cầu doanh nghiệp viễn thông cắt số điện thoại hoặc đường truyền viễn thông dùng để truy nhập Internet của đại lý Internet trong những trư...
- Các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn người sử dụng dịch vụ Internet trong việc khai...
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng Internet có trách nhiệm tuân thủ pháp luật về Internet để khai thác, sử dụng Internet một cách có hiệu quả và lành mạnh.
- THANH KIỂM TRA VÀ XỬ LƯ VI PHẠM.
- Điều 7 . Các trường hợp cắt số điện thoại hoặc đường truyền Viễn thông:
- Sở Bưu chính Viễn thông có quyền yêu cầu doanh nghiệp viễn thông cắt số điện thoại hoặc đường truyền viễn thông dùng để truy nhập Internet của đại lý Internet trong những trư...
Điều 7. 1. Các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn người sử dụng dịch vụ Internet trong việc khai thác, sử...
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 9 . Sở Bưu chính Viễn thông: 1. Chủ trì tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh về Internet; chủ trì phối hợp với Sở Văn hoá Thông tin, Công An tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuất trình UBND Tỉnh thành lập đoàn thanh tra liên n...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet. Đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ, nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 9 . Sở Bưu chính Viễn thông:
- 1. Chủ trì tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh về Internet
- Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 9 . Sở Bưu chính Viễn thông:
- 1. Chủ trì tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh về Internet
- Left: 2. Hướng dẫn, chỉ đạo các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet đảm bảo thực hiện các qui định của nhà nước đối với đại lý Internet. Right: Đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ, nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet.
Điều 9. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet. Đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ, nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về I...
Unmatched right-side sections