Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý Internet trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý Internet trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
similar-content Similarity 0.88 reduced

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 . Quy định chung: Quy định này cụ thể hoá một số điểm tại Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT ngày 14/7/2005 của liên Bộ Bộ Bưu chính Viễn thông, Bộ Văn hoá Thông tin, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về quản lý đại lý lnternet (sau đây gọi tắt là...

Open section

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định chung:
  • Quy định này cụ thể hoá một số điểm tại Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BCVT-VHTT-CA-KHĐT ngày 14/7/2005 của liên Bộ Bộ Bưu chính Viễn thông, Bộ Văn hoá Thông tin, Bộ Công an...
  • Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng:
similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐẠI LƯ INTERNET. Điều 3 . Điều kiện và thời gian áp dụng: 1. Đối với các đại lý đã được ký hợp đồng đại lý trước ngày thông tư số 02/2005 có hiệu lực, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày quy định này có hiệu lực phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về điều...

Open section

Chương 2:

Chương 2: MỨC THU PHÍ ĐẤU GIÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC THU PHÍ ĐẤU GIÁ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐẠI LƯ INTERNET.
  • Điều 3 . Điều kiện và thời gian áp dụng:
  • Đối với các đại lý đã được ký hợp đồng đại lý trước ngày thông tư số 02/2005 có hiệu lực, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày quy định này có hiệu lực phải đáp ứng đâ...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN TRONG QUÁ TR̀NH KINH DOANH ĐẠI LƯ INTERNET. Điều 4 . Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet: 1. Lập và cung cấp cho các đại lý Internet thuộc doanh nghiệp sổ tập hợp các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng dịch vụ Internet; thường xuy...

Open section

Chương 3:

Chương 3: CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ ĐẤU GIÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ ĐẤU GIÁ
Removed / left-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
  • TRONG QUÁ TR̀NH KINH DOANH ĐẠI LƯ INTERNET.
  • Điều 4 . Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet:
similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THANH KIỂM TRA VÀ XỬ LƯ VI PHẠM. Điều 7 . Các trường hợp cắt số điện thoại hoặc đường truyền Viễn thông: Sở Bưu chính Viễn thông có quyền yêu cầu doanh nghiệp viễn thông cắt số điện thoại hoặc đường truyền viễn thông dùng để truy nhập Internet của đại lý Internet trong những trường hợp sau...

Open section

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THANH KIỂM TRA VÀ XỬ LƯ VI PHẠM.
  • Điều 7 . Các trường hợp cắt số điện thoại hoặc đường truyền Viễn thông:
  • Sở Bưu chính Viễn thông có quyền yêu cầu doanh nghiệp viễn thông cắt số điện thoại hoặc đường truyền viễn thông dùng để truy nhập Internet của đại lý Internet trong những trư...
left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 9 . Sở Bưu chính Viễn thông: 1. Chủ trì tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh về Internet; chủ trì phối hợp với Sở Văn hoá Thông tin, Công An tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuất trình UBND Tỉnh thành lập đoàn thanh tra liên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Cô...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Phí đấu giá theo Quy định này áp dụng đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản và đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định tại Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg ngày 31/8/200...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí đấu giá 1. Các tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá (chủ sở hữu tài sản hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền bán tài sản hoặc cá nhân, tổ chức có quyền bán tài sản của người khác theo quy định của pháp luật: gọi chung là người có tài sản bán đấu giá); 2. Người tham gia đấu giá mua tài sản.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức, đơn vị được thu phí đấu giá 1. Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản; 2. Đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản; 3. Hội đồng bán đấu giá tài sản cấp tỉnh, cấp huyện.
Điều 4. Điều 4. Mức thu phí đấu giá đối với tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá 1. Trường hợp bán được tài sản thì mức thu phí đấu giá tính trên giá trị tài sản bán được, như sau: STT Giá trị tài sản bán được Mức thu 1 Từ 1.000.000 đồng trở xuống 50.000 đồng 2 Từ trên 1.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng 5% giá trị tài sản bán được 3 Từ trê...
Điều 5. Điều 5. Mức thu phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá Mức thu phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá được quy định tương ứng với giá khởi điểm của tài sản, như sau: STT Giá khởi điểm của tài sản Mức thu (đồng/hồ sơ) 1 Từ 20.000.000 trở xuống 20.000 2 Từ trên 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng 50.000 3 Từ trên 50.000.000 đồng...