Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng các Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang
825/2009/QĐ-UBND
Right document
Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
151/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng các Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
- Quyết định Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng các Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ ba cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dâ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Biểu quyết theo đa số; 3. Tự chủ tài chính, tự trang trải các chi phí hoạt động và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
- Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau:
- 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - TTr Tỉnh ủy; - TTr HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác
- Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Bộ Tài chính;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định về nội dung, mức chi, nguồn kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác; Các chương trình, đề án có liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Hợp tác xã theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ khô...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác 1. Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia đã được thoả thuận của đa số tổ viên. Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác
- Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia...
- Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện vật làm ảnh hưởng đến việc tiếp tục hoạt động của tổ thì tài sản được trị giá bằng tiền để chia;
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định về nội dung, mức chi, nguồn kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác;
- Các chương trình, đề án có liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Hợp tác xã theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí và lập dự toán, phân bổ, quyết toán Nguồn kinh phí hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã do Ngân sách Trung ương hỗ trợ bằng hình thức bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương và được UBND tỉnh giao cho cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyền của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quyền của tổ hợp tác
- Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác.
- Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì phải tuân thủ các quy định về giấy phép hành nghề hoặc giấy c...
- Điều 2. Nguồn kinh phí và lập dự toán, phân bổ, quyết toán
- Nguồn kinh phí hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã do Ngân sách Trung ương hỗ trợ bằng hình thức bổ sung có mục tiêu cho ngân sác...
- Việc lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập
Left
Chương II
Chương II MỨC HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ VIÊN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ khuyến khích thành lập Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị được UBND tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các sáng lập viên của Hợp tác xã, thành viên Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập, đại diện các hợp tác xã đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã; 2. Nội dung chi và mức chi: a....
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác. 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác.
- 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nhiệm liên đới tương ứng với phần đóng góp bằng...
- 3. Thực hiện các thoả thuận đã cam kết với các tổ viên, tổ chức và cá nhân khác.
- Đối tượng áp dụng:
- Các cơ quan, đơn vị được UBND tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các sáng lập viên của Hợp tác xã, thành viên Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập, đại diện các hợp tác xã đăng ký hoạt động theo quy định...
- 2. Nội dung chi và mức chi:
- Left: Điều 3. Mức hỗ trợ khuyến khích thành lập Hợp tác xã, Tổ hợp tác Right: Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng gồm: Các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, Tổ trưởng Tổ hợp tác; xã viên làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của các Hợp tác xã; 2. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ: a. Đối với c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thành lập tổ hợp tác 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức. 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác; b) Nội dung hợp đồng hợp tác; c) Tên, biểu tượng (nếu có) của tổ hợp tác; d) Danh sách tổ viên; đ) Bầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thành lập tổ hợp tác
- 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức.
- 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây:
- Điều 4. Mức hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác
- 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng gồm: Các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, Tổ trưởng Tổ hợp tác; xã viên làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của c...
- a. Đối với các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban kiểm soát, kế toán trưởng, tổ trưởng tổ hợp tác với thời gian tối đa cho một khoá đào tạo, bồi dưỡng là 7 ngày bao gồm:
- Left: 2. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ: Right: b) Nội dung hợp đồng hợp tác;
- Left: + Tiền thuê hội trường (nếu có) : Theo giá thuê thực tế; Right: c) Tên, biểu tượng (nếu có) của tổ hợp tác;
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Các mức quy định trên là mức tối đa, căn cứ vào nguồn kinh phí được giao, Thủ trưởng đơn vị được UBND tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ quyết định mức hỗ trợ cụ thể cho từng khoá đào tạo; quyết định số lượng, giá cả, mức chi (đối với các nội dung chi không giao định mức) và chịu trách nhiệm trước pháp luật về...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác a) Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác; b) Họ, tên, nơi cư trú, chữ ký của tổ trưởng và các tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hợp đồng hợp tác
- 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Các mức quy định trên là mức tối đa, căn cứ vào nguồn kinh phí được giao, Thủ trưởng đơn vị được UBND tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ quyết định mức hỗ trợ cụ thể cho từng khoá đào tạo
- quyết định số lượng, giá cả, mức chi (đối với các nội dung chi không giao định mức) và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình
Unmatched right-side sections