Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng các Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang
825/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
1958/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng các Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
- Quyết định Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng các Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI kỳ họp thứ 8 về việc Quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI kỳ họp thứ 8 về việc Quy định mức...
- Đối tượng nộp phí, lệ phí là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, thẩm định hồ sơ, đề án, báo cáo, cấ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí chịu trách nhiệm...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - TTr Tỉnh ủy; - TTr HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định về nội dung, mức chi, nguồn kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác; Các chương trình, đề án có liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Hợp tác xã theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí và lập dự toán, phân bổ, quyết toán Nguồn kinh phí hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã do Ngân sách Trung ương hỗ trợ bằng hình thức bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương và được UBND tỉnh giao cho cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ khuyến khích thành lập Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị được UBND tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các sáng lập viên của Hợp tác xã, thành viên Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập, đại diện các hợp tác xã đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã; 2. Nội dung chi và mức chi: a....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng gồm: Các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, Tổ trưởng Tổ hợp tác; xã viên làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của các Hợp tác xã; 2. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ: a. Đối với c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Các mức quy định trên là mức tối đa, căn cứ vào nguồn kinh phí được giao, Thủ trưởng đơn vị được UBND tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ quyết định mức hỗ trợ cụ thể cho từng khoá đào tạo; quyết định số lượng, giá cả, mức chi (đối với các nội dung chi không giao định mức) và chịu trách nhiệm trước pháp luật về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.