Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Hoà Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy chế này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn, phổ biến, tuyên truyền, tổ chức đăng ký xét duyệt trình Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn, phổ biến, tuyên truyền, tổ chức đăng ký xét duyệt...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. TM....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 109/2007/QĐ-UBND ngày 12/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tiêu chí nghề truyền thống, làng...
  • PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • Bùi Văn Tỉnh
  • X uất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định s ố : 14 /20 1 0/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 04/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm v i , đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động xuất bản bản tin của các cơ quan, tổ chức, pháp nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hoà Bình. 2. Các cơ quan, tổ chức, pháp nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (sau đây gọi là t ổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động xuất bản bản tin của các cơ quan, tổ chức, pháp nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, pháp nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (sau đây gọi là t ổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh) .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm v i , đối tượng điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản tin: Là ấn phẩm thông tin, xuất bản định kỳ, tuân theo các quy định cụ thể về khuôn khổ, số trang, hình thức trình bày, nội dung và phương thức thể hiện nhằm thông tin về hoạt động nội bộ, hướng dẫn nghiệp vụ; thông tin kết quả nghiên cứu, ứng dụ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đối tượng sau có hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp vừa v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các đối tượng sau có hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn:
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp vừa và nhỏ thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bản tin: Là ấn phẩm thông tin, xuất bản định kỳ, tuân theo các quy định cụ thể về khuôn khổ, số trang, hình thức trình bày, nội dung và phương thức thể hiện nhằm thông tin về hoạt động nội bộ, h...
  • thông tin kết quả nghiên cứu, ứng dụng, kết quả các cuộc hội thảo, hội nghị, quan hệ của các tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh, và các tổ chức, pháp nhân nước ngoài.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Việc xuất bản bản tin phải tuân theo những quy định sau đây 1. Không gây phương hại đến độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; không được kích động nhân dân chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân. 2. Không kích động bạo lực, tuyên truyền c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn. 4. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 5. Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh. 6. Xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn
  • 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản.
  • 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Việc xuất bản bản tin phải tuân theo những quy định sau đây
  • 1. Không gây phương hại đến độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  • không được kích động nhân dân chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, pháp nhân và của người chịu trách nhiệm xuất bản bản t i n 1. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin là người được tổ chức, pháp nhân cử làm người đứng tên chịu trách nhiệm thực hiện việc xuất bản bản tin theo Quy chế này. 2. Tổ chức, pháp nhân xuất bản bản tin và người chịu trách nhiệm xuất bản bản ti...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. 2. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, xóm, khu phố, ấp (gọi tắt là làng) trên địa bàn xã, phường, thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền.
  • 2. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, xóm, khu phố, ấp (gọi
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, pháp nhân và của người chịu trách nhiệm xuất bản bản t i n
  • 1. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin là người được tổ chức, pháp nhân cử làm người đứng tên chịu trách nhiệm thực hiện việc xuất bản bản tin theo Quy chế này.
  • 2. Tổ chức, pháp nhân xuất bản bản tin và người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý Nhà nước và trước pháp luật Việt Nam về nội dung thông tin và hoạt động xuất...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. NỘI DUNG, HÌNH THỨC CỦA BẢN TIN

Open section

Chương II

Chương II CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG, HÌNH THỨC CỦA BẢN TIN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung bản tin 1. Các tác phẩm sử dụng trong bản tin chỉ đề cập đến các chủ đề thuộc lĩnh vực mà tổ chức, pháp nhân quản lý hoặc tham gia, hoạt động. 2. Nội dung thông tin không được vi phạm các quy định tại Điều 3 của Quy chế này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống. Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt 03 tiêu chí sau: 1. Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận; 2. Nghề tạo ra những sản phẩm mang bản sắc văn hóa dân tộc; 3. Nghề gắn với tên tuổi của một hay nhiều nghệ nhân hoặc tên tuổi của làng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống.
  • Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt 03 tiêu chí sau:
  • 1. Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung bản tin
  • 1. Các tác phẩm sử dụng trong bản tin chỉ đề cập đến các chủ đề thuộc lĩnh vực mà tổ chức, pháp nhân quản lý hoặc tham gia, hoạt động.
  • 2. Nội dung thông tin không được vi phạm các quy định tại Điều 3 của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Khuôn khổ, số trang 1. Khuôn khổ: tối đa là 19cm x 27cm. 2. Số trang: tối đa là 32 (tính cả bìa)

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí công nhận làng nghề. Làng nghề được công nhận phải đạt 03 tiêu chí sau: 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia các hoạt động ngành nghề nông thôn; 2. Hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định tối thiểu 2 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận; 3. Chấp hành tốt chính sách, pháp luật của Nhà nước, các quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí công nhận làng nghề.
  • Làng nghề được công nhận phải đạt 03 tiêu chí sau:
  • 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia các hoạt động ngành nghề nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Khuôn khổ, số trang
  • 1. Khuôn khổ: tối đa là 19cm x 27cm.
  • 2. Số trang: tối đa là 32 (tính cả bìa)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thông t i n ghi trên bản tin. 1. Trang một: Phần trên của trang một chế chữ BẢN TIN. Tên của bản tin sau hoặc dưới chữ BẢN TIN. Tên của cơ quan, tổ chức xuất bản và ngày tháng năm xuất bản bản tin dưới tên bản tin. 2. Trang cuối: Phần cuối trang cuối ghi rõ số, ngày tháng năm của giấy phép xuất bản do Sở Thông tin và Truyền thô...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống. Làng nghề truyền thống phải đạt tiêu chí làng nghề và có ít nhất một nghề truyền thống theo Quy định này. Đối với những làng chưa đạt tiêu chuẩn tại khoản 1, 2 của tiêu chí công nhận làng nghề tại Điều 6, mục 1, chương II Quy định này nhưng có ít nhất một nghề truyền thống được công nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống.
  • Làng nghề truyền thống phải đạt tiêu chí làng nghề và có ít nhất một nghề truyền thống theo Quy định này.
  • Đối với những làng chưa đạt tiêu chuẩn tại khoản 1, 2 của tiêu chí công nhận làng nghề tại Điều 6, mục 1, chương II Quy định này nhưng có ít nhất một nghề truyền thống được công nhận theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thông t i n ghi trên bản tin.
  • 1. Trang một: Phần trên của trang một chế chữ BẢN TIN. Tên của bản tin sau hoặc dưới chữ BẢN TIN. Tên của cơ quan, tổ chức xuất bản và ngày tháng năm xuất bản bản tin dưới tên bản tin.
  • 2. Trang cuối: Phần cuối trang cuối ghi rõ số, ngày tháng năm của giấy phép xuất bản do Sở Thông tin và Truyền thông cấp, nơi in, số lượng in, kỳ hạn xuất bản, người chịu trách nhiệm xuất bản.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. QUY ĐỊNH VỀ IN, PHÁT HÀNH, LƯU CHIỂU VÀ SỬ DỤNG TRANH, ẢNH, TÁC PHẨM KHAI THÁC TRONG BẢN TIN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ IN, PHÁT HÀNH, LƯU CHIỂU VÀ SỬ DỤNG TRANH, ẢNH, TÁC PHẨM KHAI THÁC TRONG BẢN TIN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định về in 1. Các tổ chức, pháp nhân tham gia hoạt động xuất bản bản tin phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của Luật Xuất bản về điều kiện đặt in, nhận in. 2. Các tổ chức, pháp nhân được cấp phép phải in bản tin theo đúng số lượng, số trang, khuôn khổ, kỳ hạn, ngôn ngữ thể hiện, nơi in được quy định trong giấy phép đã...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) có các ngành nghề quy định tại Điều 3 đáp ứng các tiêu chí theo mục 1, chương II của Quy định này lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) có các ngành nghề quy định tại Điều 3 đáp ứng các tiêu chí theo mục 1, chương II của Quy định này lập hồ sơ đề nghị...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện tập hợp hồ sơ do Ủy ban nhân dân cấp xã gửi lên, lập danh sách và gửi văn bản đề nghị công nhận (kèm theo hồ sơ) về Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương trong thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định về in
  • 1. Các tổ chức, pháp nhân tham gia hoạt động xuất bản bản tin phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của Luật Xuất bản về điều kiện đặt in, nhận in.
  • 2. Các tổ chức, pháp nhân được cấp phép phải in bản tin theo đúng số lượng, số trang, khuôn khổ, kỳ hạn, ngôn ngữ thể hiện, nơi in được quy định trong giấy phép đã được cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định về phát hành 1. Việc phát hành bản tin phải được thực hiện theo đúng phạm vi, phương thức, đối tượng đã ghi trong giấy phép được cấp. 2. Bản tin không được bán dưới bất kỳ hình thức nào.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống a) Bản tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của nghề truyền thống, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Bản sao giấy chứng nhận huy chương đã đạt được trong các cuộc thi, triển lãm trong nước và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống
  • a) Bản tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của nghề truyền thống, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định về phát hành
  • 1. Việc phát hành bản tin phải được thực hiện theo đúng phạm vi, phương thức, đối tượng đã ghi trong giấy phép được cấp.
  • 2. Bản tin không được bán dưới bất kỳ hình thức nào.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nộp bản tin lưu chiểu 1. Thời hạn nộp lưu chiểu Tổ chức, pháp nhân được phép xuất bản bản tin phải thực hiện việc nộp lưu chiểu trước khi phát hành 24 tiếng đồng hồ. Đối với bản tin xuất bản hàng ngày, nộp lưu chiểu trước tám (8) giờ sáng hàng ngày. 2. Số lượng nộp bản tin lưu chiểu a) Bản tin của các tổ chức, pháp nhân trên đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thu hồi giấy công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận sau 05 năm không đạt tiêu chí qui định sẽ bị thu hồi giấy công nhận. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện danh sách nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thu hồi giấy công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận sau 05 năm không đạt tiêu chí qui định sẽ bị thu hồi giấy công nhận.
  • Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện danh sách nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống không đảm bảo các tiêu chí quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nộp bản tin lưu chiểu
  • 1. Thời hạn nộp lưu chiểu
  • Tổ chức, pháp nhân được phép xuất bản bản tin phải thực hiện việc nộp lưu chiểu trước khi phát hành 24 tiếng đồng hồ. Đối với bản tin xuất bản hàng ngày, nộp lưu chiểu trước tám (8) giờ sáng hàng n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhận bản t i n lưu chiểu 1. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ nhận bản tin lưu chiểu khi có đầy đủ các điều kiện sau: a) Thực hiện đúng các quy định tại điều 5, 6 và 10 Quy chế này. b) Trên bản tin lưu chiểu phải ghi đầy đủ các thông tin và đúng vị trí theo quy định tại điều 7 Quy chế này. 2. Đối với bản tin thực hiện đúng các...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quyền lợi của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 1. Được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp bằng công nhận kèm theo tiền thưởng từ nguồn ngân sách của tỉnh. 2. Được hưởng các chính sách ưu đãi về phát triển ngành nghề nông thôn theo quy định tại Nghị định 66/2006/NĐ-CP; Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28/12/2006 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quyền lợi của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
  • 1. Được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp bằng công nhận kèm theo tiền thưởng từ nguồn ngân sách của tỉnh.
  • 2. Được hưởng các chính sách ưu đãi về phát triển ngành nghề nông thôn theo quy định tại Nghị định 66/2006/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhận bản t i n lưu chiểu
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ nhận bản tin lưu chiểu khi có đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Thực hiện đúng các quy định tại điều 5, 6 và 10 Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng tranh, ảnh, tác phẩm khai thác trong bản tin 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về quyền tác giả. 2. Ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả hoặc nguồn gốc xuất xứ của tranh, ảnh, tác phẩm khai thác được sử dụng. 3. Không được sử dụng tranh, ảnh tác phẩm khai thác đang có tranh chấp bản quyền tác giả hoặ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 1. Nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước. 2. Xây dựng phát triển nghề, làng nghề từng bước ổn định, bền vững gắn với du lịch và đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động. 3. Chủ động đầu tư, cải tiến th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
  • 1. Nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước.
  • 2. Xây dựng phát triển nghề, làng nghề từng bước ổn định, bền vững gắn với du lịch và đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sử dụng tranh, ảnh, tác phẩm khai thác trong bản tin
  • 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về quyền tác giả.
  • 2. Ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả hoặc nguồn gốc xuất xứ của tranh, ảnh, tác phẩm khai thác được sử dụng.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 4.

Chương 4. ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC CẤP PHÉP

Open section

Chương III

Chương III QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC CẤP PHÉP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện cấp phép Đối với tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh: 1. Có người chịu trách nhiệm về việc xuất bản bản tin có nghiệp vụ quản lý thông tin. 2. Tổ chức bộ máy hoạt động phù hợp bảo đảm cho việc xuất bản bản tin. 3. Xác định rõ nội dung thông tin, mục đích thông tin, kỳ hạn xuất bản, khuôn khổ, số trang, số lượng, nơi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phân công trách nhiệm 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định và xét chọn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. b) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định và xét chọn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phân công trách nhiệm
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định và xét chọn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện cấp phép
  • Đối với tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh:
  • 1. Có người chịu trách nhiệm về việc xuất bản bản tin có nghiệp vụ quản lý thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ xin cấp giấy phép Đối với tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh. 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép (theo mẫu). b) Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ như Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức, pháp nhân xin cấp phép xuất bản bản tin....

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc hoặc cần điều chỉnh, bổ sung, các sở, ngành, địa phương phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc hoặc cần điều chỉnh, bổ sung, các sở, ngành, địa phương phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, trình Ủy ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ xin cấp giấy phép
  • Đối với tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh.
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép gồm:
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định h ồ sơ Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hoà Bình trực tiếp hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xuất bản bản tin và chịu trách nhiệm kiểm tra đầy đủ các điều kiện của tổ chức, pháp nhân xin phép xuất bản bản tin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp, thu hồi giấy phép xuất bản bản tin cho tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Cục Báo chí Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp, thu hồi giấy phép xuất bản bản tin cho tổ chức, pháp nhân nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thời gian giải quyết hồ sơ Đối với hồ sơ xin cấp giấy phép của tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh 1. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm xem xét, cấp giấy phép xuất bản bản tin cho tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh 2. Trường hợp không cấp giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực của giấy phép 1. Sau sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày cấp giấy phép xuất bản bản tin có hiệu lực, nếu tổ chức, pháp nhân không xuất bản bản tin thì giấy phép không còn giá trị. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thu hồi lại giấy phép do Sở Thông tin và Truyền thông cấp và có trách nhiệm đề nghị Cục Báo chí thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khen th ư ởng 1. Tổ chức, pháp nhân xuất bản bản tin chấp hành nghiêm túc các quy định của Quy chế này sẽ được cấp có thẩm quyền khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2. Các tổ chức, pháp nhân, cá nhân có công trong việc phát hiện những vi phạm các quy định tại Quy chế này sẽ được cấp có thẩm quyền khen thưởng theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm Các tổ chức, pháp nhân tham gia xuất bản bản tin vi phạm Quy chế thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh và báo cáo với các cơ quan có thẩm quyền. 2. Các tổ chức, pháp nhân tham gia hoạt động xuất bản bản tin và các tổ chức, pháp nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy chế này. Tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1. TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG Mục 1. TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG