Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Quyết định về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 825/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 của UBND tỉnh về việc Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, tổ hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Quyết định Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng các Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 825/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 của UBND tỉnh về việc Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập
  • các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, tổ hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 825/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 của UBND tỉnh về việc Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập
Rewritten clauses
  • Left: các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, tổ hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang Right: Quyết định Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng các Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Target excerpt

Quyết định Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng các Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, tổ hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Quyết định số 825/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể như sau: - Sửa đổi điểm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng gồm: Các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, Tổ trưởng Tổ hợp tác; xã viên làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của các Hợp tác xã; 2. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ: a. Đối với c...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập
  • các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, tổ hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Quyết định số 825/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể n...
  • - Sửa đổi điểm a, khoản 2, Điều 4:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác
  • 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng gồm: Các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, Tổ trưởng Tổ hợp tác; xã viên làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của c...
  • 2. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập
  • các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, tổ hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Quyết định số 825/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể n...
  • - Sửa đổi điểm a, khoản 2, Điều 4:
Rewritten clauses
  • Left: + Hỗ trợ tiền vé tàu, xe đi và về cho học viên thuộc hợp tác xã, tổ hợp tác có khoảng cách từ trụ sở hợp tác xã, tổ hợp tác đến nơi đào tạo trên 10 km, theo giá vé xe ô tô công cộng. Right: - Hỗ trợ tiền vé tàu, xe đi và về cho học viên thuộc Hợp tác xã, Tổ hợp tác có khoảng cách từ trụ sở Hợp tác xã, Tổ hợp tác đến nơi đào tạo trên 15 km:
  • Left: Nơi không có xe ô tô công cộng: Right: Theo giá vé xe ô tô công cộng.
  • Left: + Chi phí thăm quan, khảo sát thuộc chương trình khóa học: Tối đa không quá 150.000đồng/học viên/khóa học. Right: + Chi in chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận: 10.000 đồng/học viên;
Target excerpt

Điều 4. Mức hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng gồm: Các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, Tổ trưởng Tổ hợp tác;...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung các nội dung liên quan đến vấn đề này tại Quyết định số 825/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung các nội dung liên quan đến vấn đề này tại Quyết định số 825/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung các nội dung liên quan đến vấn đề này tại Quyết định số 825/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh; Thủ trưởng các ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - TTr Tỉnh ủy; - TTr HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định về nội dung, mức chi, nguồn kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác; Các chương trình, đề án có liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Hợp tác xã theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ khô...
Điều 2. Điều 2. Nguồn kinh phí và lập dự toán, phân bổ, quyết toán Nguồn kinh phí hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã do Ngân sách Trung ương hỗ trợ bằng hình thức bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương và được UBND tỉnh giao cho cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ...
Chương II Chương II MỨC HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Mức hỗ trợ khuyến khích thành lập Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị được UBND tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các sáng lập viên của Hợp tác xã, thành viên Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập, đại diện các hợp tác xã đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã; 2. Nội dung chi và mức chi: a....
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN