Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thực hiện theo Quyết định 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thực hiện theo Quyết định 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh tại mục 4 trong Quy định về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang như sau: - Mức thu phí vệ sinh đối với hộ dân không kinh doanh: từ 5.000 đồng/hộ/tháng điều chỉnh lên 8.000 đồng/hộ/tháng. -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh tại mục 4 trong Quy định về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiề...
  • - Mức thu phí vệ sinh đối với hộ dân không kinh doanh: từ 5.000 đồng/hộ/tháng điều chỉnh lên 8.000 đồng/hộ/tháng.
  • - Mức thu phí xử lý rác: từ 45.939 đồng/tấn # 19.294 đồng/m 3 điều chỉnh lên 57.226 đồng/tấn # 24.035 đồng/m 3 (quy đổi 1 m 3 = 0,42 tấn).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa QUY ĐỊNH Về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, các xã, phường, thị trấn và hộ dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ kỳ thu tháng 6/2006./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, các xã, phường, thị trấn và hộ dân trên địa...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ kỳ thu tháng 6/2006./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hoá một số quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng tôm giống và những hoạt động có liên quan phù hợp với điều kiện tỉnh Quảng Bình. Việc quản lý tôm giống, chất lượng tôm giống theo Quy định này bao gồm giống tôm sú, tôm bạc, tôm thẻ chân trắng và tôm đất (rảo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất tôm giống: Là nơi thực hiện chức năng cho tôm bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương nuôi từ trứng cho đến khi trở thành tôm giống. 2. Cơ sở kinh doanh tôm giống: Là nơi thực hiện nhiệm vụ mua, bán, ương nuôi, thuần dưỡng và kinh doanh tôm giống. 3. Cơ sở nuôi tôm thâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG, BIỆN PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh tôm giống Các cơ sở sản xuất kinh doanh tôm giống phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về giống thuỷ sản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. 2. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản phải theo quy hoạch của địa phương, ngành. 3. Cơ sở vật ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng tôm giống 1. Kính thước tôm giống phải đạt 11 - 15mm. 2. Trạng thái hoạt động, ngoại hình, màu sắc bình thường và không có dấu hiệu bệnh lý. 3. Được Chi cục BVNL thuỷ sản kiểm tra bằng máy PCR không có virus bệnh đốm trắng và tỷ lệ nhiễm MBV dưới mức cho phép. 4. Bao bì đóng gói phải ghi rõ: Số lượng, chủn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phòng và trị bệnh ở tôm nuôi 1. Cơ sở sản xuất tôm giống phải có đủ các điều kiện về vệ sinh thú y theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, khoản 1, điều 12 Pháp lệnh Thú y (đối với chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân) và khoản 2, Điều 12 Pháp lệnh Thú y (đối với cơ sở chăn nuôi tập trung). 2. Cơ sở nuôi thương phẩm chỉ thả nuôi nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công tác kiểm dịch 1. Chi cục BVNL Thuỷ sản là cơ quan Quản lý nhà nước chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kiểm dịch động vật thuỷ sản; Có trách nhiệm chủ trì phối hợp chặt chẽ với các huyện, thành phố và các cơ quan chức năng để thực hiện quản lý tốt chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh. 2. Việc kiểm dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân công thực hiện 1. Sở Thuỷ sản có nhiệm vụ xây dựng quy hoạch, kế hoạch, điều phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống đồng thời kiểm tra việc tổ chức thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh. Chỉ đạo Chi cục BVNL Thuỷ sản trực tiếp quản lý, thanh tra, kiểm tra các hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức thực hiện các quy định về quản lý chất lượng tôm giống sẽ được biểu dương khen thưởng theo Quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Mọi hành vi vi phạm quy định này sẽ bị xử phạt theo Nghị định số 128/2005/NĐ-CP ngày 11/10/2005 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản. Trong quá trình thực hiện có điều gì vướng mắc, Sở Thuỷ sản tập hợp đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.