Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Quyết định số 36/2003/QĐ-UBBT ngày 19/5/2003 của UBND tỉnh về việc ban h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau:
  • 1. Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
  • 2. Quyết định số 36/2003/QĐ-UBBT ngày 19/5/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về thu Phí chợ Phan Thiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH CHỦ TỊCH (Đã ký)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Huỳnh Tấn Thành
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Phan Lâm Phương

Phan Lâm Phương QUY ĐỊNH Khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh Quảng Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2003/QĐ-UB ngày 25 tháng 8 năm 2003của UBND tỉnh Quảng Bình)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Văn bản này quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư; trình tự, hồ sơ, thủ tục thực hiện dự án đầu tư trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là đầu tư) tại tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi thực hiện 1. Phí chợ (sau đây gọi tắt là Phí) là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí về đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ. Đối với các chợ mà ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ thực hiện thu tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi thực hiện
  • Phí chợ (sau đây gọi tắt là Phí) là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí về đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh...
  • Đối với các chợ mà ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ thực hiện thu tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ theo hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh thì Phí chợ là...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Văn bản này quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư; trình tự, hồ sơ, thủ tục thực hiện dự án đầu tư trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là đầu tư) tại tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: 1. Phạm vi áp dụng: các hoạ động đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Đối tượng điều chỉnh: nhà đầu tư thực hiện đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ( sau đây gọi tắt là nhà đầu tư nước ngoài) và đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sau đây gọi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu Phí, đơn vị thu Phí 1. Đối tượng chịu Phí: là các hộ, các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ thường xuyên và không thường xuyên tại các chợ quy định tại Điều 1 của Quy định này. 2. Đơn vị thu Phí: là ban quản lý chợ, tổ quản lý chợ; tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu Phí, đơn vị thu Phí
  • 1. Đối tượng chịu Phí: là các hộ, các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ thường xuyên và không thường xuyên tại các chợ quy định tại Điều 1 của Quy định này.
  • 2. Đơn vị thu Phí: là ban quản lý chợ, tổ quản lý chợ; tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh:
  • 1. Phạm vi áp dụng: các hoạ động đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
  • Đối tượng điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Nhà đầu tư được hưởng những ưu đãi theo quy định của Nhà nước Việt Nam và những ưu đãi của tỉnh Quảng Bình được quy định tại văn bản này. Điều4: UBND tỉnh Quảng Bình cam kết giải phóng mặt bằng, đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội, tạo môi trường đầu tư bình đẳng, lành mệnh cho các nhà đầu tư; đảm bảo thực hiện đầy đủ, thuậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu Phí 1. Khung mức thu Phí đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước: a) Cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ: tối đa không quá 200.000đồng/m2/tháng; b) Buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ: tối đa không quá 8.000đồng/người/ngày. 2. Khung mức thu Phí đối với các chợ được đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức thu Phí
  • 1. Khung mức thu Phí đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước:
  • a) Cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ: tối đa không quá 200.000đồng/m2/tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Nhà đầu tư được hưởng những ưu đãi theo quy định của Nhà nước Việt Nam và những ưu đãi của tỉnh Quảng Bình được quy định tại văn bản này.
  • Điều4: UBND tỉnh Quảng Bình cam kết giải phóng mặt bằng, đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội, tạo môi trường đầu tư bình đẳng, lành mệnh cho các nhà đầu tư
  • đảm bảo thực hiện đầy đủ, thuận lợi, nhanh chóng, ổn định và lâu dài những quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Trong trường hợp các quy định mới của pháp luật có những thay đổi bất lợi cho nhà đầu tư, UBND tỉnh có trách nhiệm giải quyết đảm bảo quyền lợi cho nhà đầu tư trong thời gian tiếp tục dự án.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu Phí Biên lai thu Phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Đơn vị thu Phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp Phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu Phí
  • Biên lai thu Phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Đơn vị thu Phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp Phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Trong trường hợp các quy định mới của pháp luật có những thay đổi bất lợi cho nhà đầu tư, UBND tỉnh có trách nhiệm giải quyết đảm bảo quyền lợi cho nhà đầu tư trong thời gian tiếp tục dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Nếu những quy định mới của Nhà nước Việt Nam có những thuận lợi, ưu đãi hơn cho các nhà đầu tư so với các quy định trong văn bản này thì được áp dụng theo các quy định mới của Nhà nước.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị thu Phí 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai: a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: đối tượng thuộc diện nộp Phí; mức thu; chứng từ thu; thủ tục thu, nộp; b) Thông báo công khai văn bản quy định thu Phí. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị thu Phí
  • 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai:
  • a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: đối tượng thuộc diện nộp Phí; mức thu; chứng từ thu; thủ tục thu, nộp;
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Nếu những quy định mới của Nhà nước Việt Nam có những thuận lợi, ưu đãi hơn cho các nhà đầu tư so với các quy định trong văn bản này thì được áp dụng theo các quy định mới của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Sở Kế hoạch và Đầu tư, các Ban quản lý khu công nghiệp, Bán quản lý khu kinh tế cửa khẩu là cơ quan đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các hoạt động đầu tư trên địa bàn, có trách nhiệm phối hợp với các Sở,ban, ngành và các địa phương giải quyết nhanh chống các thủ tục, các chính sách khu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Hướng dẫn, đôn đốc đơn vị thu Phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán Phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán Phí; xử lý vi phạm hành chính về thực hiện chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan thuế
  • 1. Hướng dẫn, đôn đốc đơn vị thu Phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán Phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này.
  • 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán Phí
Removed / left-side focus
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, các Ban quản lý khu công nghiệp, Bán quản lý khu kinh tế cửa khẩu là cơ quan đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các hoạt động đầu tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: UBND tỉnh sử dụng ngân sách hàng năm và các nguồn khác để thực hiện các chính sách ưu đãi cho nhà đầu tư được quy định tại văn bản này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về Phí. 2. Đối tượng nộp Phí không đồng ý với quyết định thu Phí có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu Phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp Phí. Trong thời gian ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
  • 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về Phí.
  • Đối tượng nộp Phí không đồng ý với quyết định thu Phí có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu Phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp Phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: UBND tỉnh sử dụng ngân sách hàng năm và các nguồn khác để thực hiện các chính sách ưu đãi cho nhà đầu tư được quy định tại văn bản này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Ngoài quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư tại văn bản này, các nhà đầu tư đầu tư vào các vùng trọng điểm và các chương trình kinh tế trọng điểm của tỉnh sẽ được hưởng các ưu đãi (có quy định riêng).

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm về thu, nộp Phí 1. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ tiền Phí thì ngoài việc phải trả đủ số tiền Phí theo mức quy định tại Quy định này, còn bị phạt tiền theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí, Thông tư số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử lý vi phạm về thu, nộp Phí
  • Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ tiền Phí thì ngoài việc phải trả đủ số tiền Phí theo mức quy định tại Quy định này, còn bị phạt tiền theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày...
  • Thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Ngoài quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư tại văn bản này, các nhà đầu tư đầu tư vào các vùng trọng điểm và các chương trình kinh tế trọng điểm của tỉnh sẽ được hưởng các ưu đãi (có quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II KHUNG MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHUNG MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Mục I

Mục I NHỮNG ƯU ĐÃI CHUNG CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật thiết yếu 1. Đói với các dự án đầu tư trong khu công nghiệp (KCN) và khu kinh tế cửa khẩu (KTCK), UBND tỉnh đầu tư các cơ sở hạ tầng kỹ thuật thiết yếu như điện, cấp thoát nước, đường giao thông đến chân hàng rào KCN, khu KTCK. Đối với một số dự án UBND tỉnh hỗ trợ đầu tư một phần bên trong hàng...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ khung mức thu Phí quy định tại Quy định này và trên cơ sở phân loại chợ theo quy định tại Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ; Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm quy định cụ thể mức thu áp dụng cho từng đối tượng thu trên địa bàn, phù hợp với t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Căn cứ khung mức thu Phí quy định tại Quy định này và trên cơ sở phân loại chợ theo quy định tại Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ
  • Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm quy định cụ thể mức thu áp dụng cho từng đối tượng thu trên địa bàn, phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương nhưng không vượt quá phạm vi khung mức thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật thiết yếu
  • 1. Đói với các dự án đầu tư trong khu công nghiệp (KCN) và khu kinh tế cửa khẩu (KTCK), UBND tỉnh đầu tư các cơ sở hạ tầng kỹ thuật thiết yếu như điện, cấp thoát nước, đường giao thông đến chân hàn...
  • Đối với một số dự án UBND tỉnh hỗ trợ đầu tư một phần bên trong hàng rào.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11

Điều 11: Về chi phí đền bù, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng 1- Đối với các dự án đầu tư cho thuê đất, tuỳ theo quy mô và tính chất dự án, UBND tỉnh sẽ hỗ trợ một phần tiền đền bù giải phóng mặt bằng. 2- Hỗ trợ chi phối san lấp mặt bằng: - Các dự án đầu tư có mức vốn nhỏ hơn 50 tỷ đồng, UBND tỉnh hỗ trợ tối đa 30% chi phí s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền Phí 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí: a) Tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí định kỳ phải nộp đủ và kịp thời số tiền trúng đấu thầu theo tiến độ thu (đã thỏa thuận trong hợp đồng) vào ngân sách Nhà nước. Số tiền trúng đấu giá thu Phí này được điều tiết 100% cho ngân s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền Phí
  • 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí:
  • a) Tổ chức, cá nhân trúng đấu thầu thu Phí định kỳ phải nộp đủ và kịp thời số tiền trúng đấu thầu theo tiến độ thu (đã thỏa thuận trong hợp đồng) vào ngân sách Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Về chi phí đền bù, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng
  • 1- Đối với các dự án đầu tư cho thuê đất, tuỳ theo quy mô và tính chất dự án, UBND tỉnh sẽ hỗ trợ một phần tiền đền bù giải phóng mặt bằng.
  • 2- Hỗ trợ chi phối san lấp mặt bằng:
left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Hỗ trợ kinh phí đào tạo lao động UBND tỉnh sẽ hỗ trợ kinh phí đào tạo công nhân tuyển dụng lần đầu là người địa phương: 1- Đối với các dự án đầu tư sử dụng từ 100 - 500 lao động được hỗ trợ 300.000đ - 500.000đ/ người. 2- Đối với các dự án đầu tư sử dụng trên 500 lao động được hỗ trợ 700.000đ - 1.000.000đ/ người. 3- Đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Đối với các nhà đầu tư kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp:Chi phí quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh (Đài Phát thanh truyền hình và Báo Quảng Bình) phục vụ cho mục đích kêu gọi, thu hút đầu tư dược ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% trong năm đầu so với giá quy định, kể từ khi dự án đi vào hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Về thưởng xúc tiền đầu tư Thưởng cho các doanh nghiệp, các đơn vị, cá nhân có công kêu gọi thu hút các nhà đầu tư đầu tư vào địa bàn tỉnh. 1- Điều kiện để được thưởng: Các dự án thuộc danh mục A Ban hành kèm theo Nghị định 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 của Chính phủ và các dự án thuộc Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NHỮNG ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC NHÀ ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Ưu đãi về địa bàn và ngành nghề kinh doanh: 1- Theo quy định tại Phục lục ban hành kèm theo Nghị định 35/2002/NĐ-CP, ngày 29/3/2002 sửa đổi, bổ sung danh mục A, B và C ban hành tại phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP, ngày 08/7/1999 của Chính phủ: Các dự án đầu tư thuộc ngành nghề được hưởng ưu đãi đầu tư theo danh mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Miễn giảm tiền thuê đất, mặt nước. 1- Đối với địa bàn thị xã Đồng Hới a- Được miễn nộp tiền thuê đất, mặt nước 6 năm kể từ ngày ký hợp đồng thuê đất, mặt nước, đối với các dự án đầu tư thuộc danh mục A và sử dụng lao động bình quân thong năm từ 50 người trở lên. b- Được miễn nộp tiền thuê đất, mặt nước trong 3 năm kể từ ngày k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Thời hạn miễn phí và giảm thuế thu nhập doanh nghiệp 1- Đồi với địa bàn thị xã đồng hới a- Được miễn 2 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 6 năm tiếp theo đối với dự án thuộc danh mục A hoặc dự án sử dụng lao động bình quân trong năm từ 50 lao động trở lên. b- Được miễn 2 năm và được giảm 50% số thuế phải nộp cho 6 năm tiếp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án BOT, BTO: Nhà đầu tư có dự án theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT) hoặc hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO) được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 4 năm đầu, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế thu nhập doanh nghiệp ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án đầu tư mở rộng, đầu tư chiều sâu: Nhà đầu tư có dự án đầu tư mở rộng, đầu tư chiều sâu quy định tại Danh mục A được hưởng ưu đãi về miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp cho phần thu nhập tăng thêm do đầu tư này mang lại được quy định như sau: 1- Đối với địa bàn thị xã Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 NHỮNG ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Giá thuê đất, mặt nước: áp dụng mức giá thấp nhất theo quy định hiện hành (trừ một số diện tích đất, mặt nước có lợi thế). 1- Giá thuê đất đô thị (thị xã Đồng Hới và các thị trấn) và các vùng có lợi thế kinh doanh: 0,18 USD /m 2 /năm. 2- Đất không phải đô thị: - Các xã tiếp giáp với nội đô thị: 0,1 USD/m 2 /năm - Các xã đồng b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Miễn giảm tiền thuê đất, mặt nước 1- Đối với địa bàn thị xã Đồng Hới: được miễn tiền thuê đất, mặt nước 9 năm kể từ khi xây dựng cơ bản hoàn thành đưa dự án vào hoạt động. 2- Đối với địa bàn các huyện: được miễn tiền thuê đất, mặt nước 11 năm kể từ khi xây dựng cơ bản hoàn thành đưa dự án vào hoạt dộng. 3- Đầu tư trồng rừng đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Thời hạn miễn và giảm thuế thu nhập doanh nghiệp 1- Đối với địa bàn thị xã Đồng Hới: được miễn 2 năm và được giảm 50% số thuế phải nộp cho 3 năm tiếp theo kể từ khi kinh doanh có lãi. 2- Đối với địa bàn các huyện: được miễn 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 4 năm tiếp theo kể từ khi kinh doanh có lãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Giá hàng hoá và dịch vụ Được hưởng giá nước máy và các dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh thống nhất như các nhà đầu tư trong nước kinh doanh cùng lĩnh vực tại Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

Chương III

Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: UBND tỉnh chỉ đạo các Ban, ngành, các địa phương tập trung một đầu mối, đảm bảo thủ tục đầu tư nhanh chống, đơn giản, gọn nhẹ, thuận lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Xúc tiến đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối xúc tiến đầu tư trên các lĩnh vực: - Giới thiệu danh mục dự án kêu gọi đầu tư trên địa bàn tỉnh. - Quảng bá thông tin về xúc tiến đầu tư. - Tổ chức các hội nghị xúc tiến đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Trình tự, thủ tục trước khi cấp Giấy phép đầu tư. 1- Đối với nhà đầu tư đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu: đăng ký làm việc trực tiếp với sở Kế hoạch và Đầu tư, đối với nhà đầu tư đầu tư vào các khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu đăng ký làm việc trực tiếp với các ban quản lý KCN, khu Kinh tế cửa khẩu đã đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất 1- Các dự án ngoài khu cong nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu do Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND tỉnh các huyện, thị xã liên quan với các nhà đầu tư tổ chức khảo sát, giới thiệu địa điểm và giao đất, cho thuê đất trong thời hạn 20 ngày. 2- Các dự án đầu tư trong KCN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Thời hạn cấp Giấy phép đầu tư. 1- Thời hạn cấp giấy phép đầu tư là 15 ngày cho những dự án thuộc diện thẩm định cấp Giấy phép đầu tư và thời hạn 7 ngày cho những dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý KCN, khu KTCK nhận được hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đúng quy định. 2- T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Trong thời hạn 5 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét cấp phiếu xác nhận đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường cho dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và trong thời hạn 15 ngày đối với các dự án có thảm định đánh giá tác động môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 :Trình tự, thủ tục và thẩm quyền giải kiến nghị của nhà đầu tư: 1- Theo thẩm quyền của mình, Sở Kế hoạch và Đầu tư giải quyết các kiến nghị của nhà dầu tư ngoài KCN, khu KTCK và Ban quản lý KCN, Ban quản lý khu KTCK giải quyết đối với các nhà đầu tư trong KCN, khu KTCK. Việc giải quyết kiến nghị được thực hiện trong thời hạn 7...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong văn bản này hoặc thiếu trách nhiệm, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Hiệu lực thi hành 1- Đối với các dự án có Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 19991và Nghị định 35/2002/NĐ-CP, ngày 29/3/2002 của Chính phủ, Sở Kế hoạch & Đầu tư chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung ưu đãi khoảng thời gian còn lại của dự án kể từ ngày Quyết định này có hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc, các cơ quan, tổ chức có liên quan, các nhà đầu tư kịp thời báo cáo bằng văn bản cho UBND tỉnh nhằm tháo gỡ, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với tình hình phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và cả nước; đồng thời các cơ quan liên quan xem xét điều chỉnh lại quy chế hoạt động của cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương V Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN