Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 15/NQ-TU ngày 21/7/2005 của Thường vụ Tỉnh uỷ về “Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá”
07/2006/QĐ-UBND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 15/NQ-TU ngày 21/7/2005 của Thường vụ Tỉnh uỷ về “Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- V/v ban hành chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 15/NQ-TU ngày 21/7/2005 của Thường vụ Tỉnh uỷ về “Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá”
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 15/NQ-TU ngày 21/7/2005 của Thường vụ Tỉnh uỷ về “Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 15/NQ-TU ngày 21/7/2005 của Thường vụ Tỉnh uỷ về “Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá,...
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
- 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Phan Lâm Phương
Phan Lâm Phương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH thực hiện Nghị quyết số 15/NQ-TU ngày 21/7/2005 của Thường vụ Tỉnh uỷ Quảng Bình về “Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá” (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 03 năm 2006 củaUỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình) Để thực hiện có hiệu...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- thực hiện Nghị quyết số 15/NQ-TU ngày 21/7/2005 của Thường vụ Tỉnh uỷ Quảng Bình về “Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá”
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 03 năm 2006 củaUỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Unmatched right-side sections