Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
07/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2016-2020
30/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về một số chính sách hỗ trợ
- nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn
- tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2016-2020
- Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2016-2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2016-2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Nội dung chi,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH V ề một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2016-2020...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- V ề một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: ngày15 tháng 7 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình )
- Left: các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Right: chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2016-2020
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số:07 /2013/QĐ-UBND ngày 26 / 02/2013 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 30 /2016/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này Quy định cụ thể về nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Các nội dung chi và mức hỗ trợ khác không nêu tại quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết: Loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho lợn; loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh, đơn giá và định mức vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò; loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua con giống; đơn giá và mức hỗ trợ cho các h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định chi tiết: Loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho lợn
- loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh, đơn giá và định mức vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò
- loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua con giống
- Quy định này Quy định cụ thể về nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Các nội dung chi và mức hỗ trợ khác không nêu tại quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân trên địa bàn tỉnh Hò...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm (gà, vịt, ngan). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. Hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp không thuộc đối tượng điều chỉnh của quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm (gà, vịt, ngan).
- 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
- Hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp không thuộc đối tượng điều chỉnh của quy định này.
- 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và...
- Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân trên địa bàn tỉnh Hòa Bình để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số...
- Người hoạt động khuyến nông tham gia thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân tỉnh Hòa Bình để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 8...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUY ĐỊNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG QUY ĐỊNH
- NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Nội dung chi Chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học; văn phòng phẩm; nước uống; thuê phương tiện, hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học; vật tư thực hành lớp học (nếu có); chi bồi dưỡng cho giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật, chi ti...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Điều kiện được hưởng hỗ trợ được quy định tại Điều 3 và Điều 4 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
- Điều kiện được hưởng hỗ trợ được quy định tại Điều 3 và Điều 4 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 3. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
- 1. Nội dung chi
- Chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ 1. Mô hình và số điểm trình diễn Một mô hình có từ 2 - 5 điểm trình diễn. Mỗi điểm trình diễn thực hiện tối đa 2 lần đối với chu kỳ mô hình 6 tháng trở xuống; 1 lần đối với chu kỳ mô hình trên 6 tháng, nhưng tối đa không quá thời gian thực hiện dự án; Mô hình...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho lợn - Loại tinh: Sử dụng tinh lợn ngoại các giống Yorshire, Landrace, Duroc, Pidu, và giống lợn Bản địa (lợn Mán) là giống lợn nằm trong danh mục giống được phép sản xuất, kinh doanh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định, tại các Cơ sở sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho lợn
- Sử dụng tinh lợn ngoại các giống Yorshire, Landrace, Duroc, Pidu, và giống lợn Bản địa (lợn Mán) là giống lợn nằm trong danh mục giống được phép sản xuất, kinh doanh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
- - Mức hỗ trợ liều tinh được tính theo thực tế sử dụng liều tinh phối có chửa nhưng không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm;
- Điều 4. Chi xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ
- 1. Mô hình và số điểm trình diễn
- Một mô hình có từ 2 - 5 điểm trình diễn. Mỗi điểm trình diễn thực hiện tối đa 2 lần đối với chu kỳ mô hình 6 tháng trở xuống; 1 lần đối với chu kỳ mô hình trên 6 tháng, nhưng tối đa không quá thời...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi nhân rộng mô hình, điển hình sản xuất tiên tiến ra diện rộng Hỗ trợ kinh phí thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, hội nghị đầu bờ. Mức chi không quá 8 triệu đồng/1 mô hình, điển hình sản xuất tiến tiến; trong đó mức hỗ trợ cho người tham gia triển khai mô hình, giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật áp dụng t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh, đơn giá và định mức vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò - Loại tinh: sử dụng tinh cọng rạ (cọng tinh), giống bò Brahman ( đ ỏ), bò Droughtmaster, bò sữa HF, giống trâu Murah, trâu Ngố tại các tổ chức, doanh nghiệp sản xuất hoặc nhập khẩu tinh được cơ quan có thẩm quyền cấp phép; - Mức hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh, đơn giá và định mức vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò
- sử dụng tinh cọng rạ (cọng tinh), giống bò Brahman ( đ ỏ), bò Droughtmaster, bò sữa HF, giống trâu Murah, trâu Ngố tại các tổ chức, doanh nghiệp sản xuất hoặc nhập khẩu tinh được cơ quan có thẩm qu...
- - Mức hỗ trợ liều tinh: hỗ trợ không quá 02 cọng tinh/1 bò thịt phối giống có chửa; không quá 04 cọng tinh/1 bò sữa phối giống có chửa; không quá 04 cọng tinh/1 trâu phối giống có chửa;
- Điều 5. Chi nhân rộng mô hình, điển hình sản xuất tiên tiến ra diện rộng
- Hỗ trợ kinh phí thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, hội nghị đầu bờ. Mức chi không quá 8 triệu đồng/1 mô hình, điển hình sản xuất tiến tiến
- trong đó mức hỗ trợ cho người tham gia triển khai mô hình, giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật áp dụng theo mức chi quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Biên soạn và in giáo trình, tài liệu mẫu để hướng dẫn, đào tạo, tư vấn khuyến nông Áp dụng theo quy định tại Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo đại học, cao đẳng, trung...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho hộ chăn nuôi mua trâu, bò, lợn đực giống và gà vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Loại giống, số lượng hỗ trợ a) Lợn đực giống - Loại giống: sử dụng các giống lợn ngoại Yorshire, Landrace, Duroc, Pidu. Lợn đực giống nội sử dụng giống lợn Bản địa (lợn Mán); lợn rừng; - Số lượng: Mỗi hộ được hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho hộ chăn nuôi mua trâu, bò, lợn đực giống và gà vịt giống bố mẹ hậu bị
- 1. Loại giống, số lượng hỗ trợ
- a) Lợn đực giống
- Điều 6. Biên soạn và in giáo trình, tài liệu mẫu để hướng dẫn, đào tạo, tư vấn khuyến nông
- Áp dụng theo quy định tại Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đố...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi quản lý chương trình dự án khuyến nông 1. Cơ quan quản lý kinh phí khuyến nông được sử dụng tối đa không quá 2% kinh phí khuyến nông do cấp có thẩm quyền giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng các chương trình, dự án, kiểm tra, giám sát đánh giá, gồm: Thuê chuyên gia, lao động (nếu có); chi làm thêm giờ theo chế độ quy định; văn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. H ỗ trợ cho các hộ chăn nuôi xây dựng công trình khí sinh học, làm đệm lót sinh học 1. Xây dựng công trình khí sinh học (Biogas): Được lắp đặt bằng chất liệu composite hoặc xây gạch. Có thể tích chứa từ 6m 3 trở lên; Mức hỗ trợ một lần không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/01 công trình/01 hộ. 2. Đệm lót sinh học: Diện tích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. H ỗ trợ cho các hộ chăn nuôi xây dựng công trình khí sinh học, làm đệm lót sinh học
- 1. Xây dựng công trình khí sinh học (Biogas): Được lắp đặt bằng chất liệu composite hoặc xây gạch. Có thể tích chứa từ 6m 3 trở lên; Mức hỗ trợ một lần không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/01...
- Đệm lót sinh học:
- Điều 7. Chi quản lý chương trình dự án khuyến nông
- 1. Cơ quan quản lý kinh phí khuyến nông được sử dụng tối đa không quá 2% kinh phí khuyến nông do cấp có thẩm quyền giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng các chương trình, dự án, kiểm tra, giám sát đánh...
- chi làm thêm giờ theo chế độ quy định
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng dự toán kinh phí khuyến nông thuộc ngân sách tỉnh hỗ trợ hằng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Căn cứ vào dự toán được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện việc phân bổ và giao dự toán cho đơn vị có chức năng, nhiệm vụ làm khuyến nôn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đ ào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc - Số lượng người tham gia 01 lớp đào tạo, tập huấn tối đa không quá 30 người/lớp/năm. Thời gian đào tạo, tập huấn tối thiểu là 21 ngày, trong đó thời gian học lý thuyết tối thiểu là 7 ngày và thời gian thực hành tối thiểu 14 ngày; - Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đ ào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
- - Số lượng người tham gia 01 lớp đào tạo, tập huấn tối đa không quá 30 người/lớp/năm.
- Thời gian đào tạo, tập huấn tối thiểu là 21 ngày, trong đó thời gian học lý thuyết tối thiểu là 7 ngày và thời gian thực hành tối thiểu 14 ngày;
- Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng dự toán kinh phí khuyến nông thuộc ngân sách tỉnh hỗ trợ hằng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Căn cứ vào dự toán được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện việc phân bổ và giao dự toán cho đơn vị có chức năng, nhiệm vụ làm khuyến nông ở địa phương theo chi tiết từng nội dung, chương trình để th...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp dự toán kinh phí khuyến nông hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định; thanh tra, kiểm tra, hướng dẫn các đơn vị và cá nhân quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông theo quy định.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. L oại bình, đơn giá và mức hỗ trợ bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc - Loại bình dung tích từ 3,5 lít trở lên; - Đơn giá 6.380.000 đồng (sáu triệu, ba trăm tám mươi đồng)/bình; - Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/bình/người.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. L oại bình, đơn giá và mức hỗ trợ bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
- - Loại bình dung tích từ 3,5 lít trở lên;
- - Đơn giá 6.380.000 đồng (sáu triệu, ba trăm tám mươi đồng)/bình;
- Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp dự toán kinh phí khuyến nông hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định
- thanh tra, kiểm tra, hướng dẫn các đơn vị và cá nhân quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông theo quy định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Hằng năm xây dựng dự toán kinh phí khuyến nông thuộc ngân sách cấp huyện trình cấp có thẩm quyền giao kế hoạch. Căn cứ vào dự toán được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện việc phân bổ và giao dự toán cho đơn vị có chức năng, nhiệm vụ làm khuyến nông ở địa phương theo chi t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn thực hiện chính sách, thẩm định, xác nhận đối tượng và xây dựng, tổng hợp dự toán kinh phí hàng năm theo quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg, Thông tư số 09/2015/T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn thực hiện chính sách, thẩm định, xác nhận đối tượng và xây dựng, tổng hợp dự toán kinh phí hàng năm theo quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg, Th...
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Hằng năm xây dựng dự toán kinh phí khuyến nông thuộc ngân sách cấp huyện trình cấp có thẩm quyền giao kế hoạch.
- Căn cứ vào dự toán được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện việc phân bổ và giao dự toán cho đơn vị có chức năng, nhiệm vụ làm khuyến nông ở địa phương theo chi tiết từng nội dung, chương trình để th...
- Left: 4. Theo dõi, đánh giá và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kinh phí chương trình khuyến nông trên địa bàn theo quy định. Right: tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính theo quy định.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Thực hiện việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông được cấp hàng năm theo dự toán được phê duyệt; thanh quyết toán kinh phí được cấp theo quy định hiện hành. 2. Chịu sự kiểm tra, giám sát của các cơ quan chức năng nhà nước trong việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông được...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm Sở Tài chính Bố trí kinh phí hàng năm; thẩm định kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; hướng dẫn thủ tục cấp phát, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí thực hiện. Tổng hợp quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bố trí kinh phí hàng năm
- thẩm định kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
- hướng dẫn thủ tục cấp phát, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí thực hiện. Tổng hợp quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành.
- 1. Thực hiện việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông được cấp hàng năm theo dự toán được phê duyệt; thanh quyết toán kinh phí được cấp theo quy định hiện hành.
- 2. Chịu sự kiểm tra, giám sát của các cơ quan chức năng nhà nước trong việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông được cấp.
- 3. Theo dõi, đánh giá và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện chương trình khuyến nông được giao về cơ quan quản lý trực tiếp theo quy định./.
- Left: Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân Right: Điều 11. Trách nhiệm Sở Tài chính
Unmatched right-side sections