Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
07/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
02/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
- Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Nội dung chi,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quy...
- Một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi
- giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số:07 /2013/QĐ-UBND ngày 26 / 02/2013 Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số /2010/QĐ - UBND, ngày tháng năm 2010
- Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) Right: của UBND tỉnh Hoà Bình )
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này Quy định cụ thể về nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Các nội dung chi và mức hỗ trợ khác không nêu tại quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Cơ sở, hộ sản xuất giống lợn ngoại hướng nạc, chăn nuôi bò sữa, chăn nuôi bò thịt chất lượng cao, chăn nuôi trâu, dê giống theo quy định của ngành (trừ chăn nuôi chế biến) 2. Phối giống tinh bò Zêbu, bò sữa được áp dụng trong toàn tỉnh. 3. Tiêm phòng gia súc được áp dụng cho toàn tỉnh. 4. Xây dựng lò giết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ sở, hộ sản xuất giống lợn ngoại hướng nạc, chăn nuôi bò sữa, chăn nuôi bò thịt chất lượng cao, chăn nuôi trâu, dê giống theo quy định của ngành (trừ chăn nuôi chế biến)
- 2. Phối giống tinh bò Zêbu, bò sữa được áp dụng trong toàn tỉnh.
- 3. Tiêm phòng gia súc được áp dụng cho toàn tỉnh.
- Quy định này Quy định cụ thể về nội dung chi, mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Các nội dung chi và mức hỗ trợ khác không nêu tại quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân trên địa bàn tỉnh Hò...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và...
- Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân trên địa bàn tỉnh Hòa Bình để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
- NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Nội dung chi Chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học; văn phòng phẩm; nước uống; thuê phương tiện, hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học; vật tư thực hành lớp học (nếu có); chi bồi dưỡng cho giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật, chi ti...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, vốn các chương trình, dự án, vốn vay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, vốn các chương trình, dự án, vốn vay...
- Điều 3. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
- 1. Nội dung chi
- Chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ 1. Mô hình và số điểm trình diễn Một mô hình có từ 2 - 5 điểm trình diễn. Mỗi điểm trình diễn thực hiện tối đa 2 lần đối với chu kỳ mô hình 6 tháng trở xuống; 1 lần đối với chu kỳ mô hình trên 6 tháng, nhưng tối đa không quá thời gian thực hiện dự án; Mô hình...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để phát triển giống lợn ngoại hướng nạc theo dự án được duyệt và các cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để chuyển thành lợn nái sinh sản giống ngoại có quy mô từ 20 con trở lên hoặc 10 lợn nái sinh sản và toàn bộ lợn con do 10 lợn nái này sinh ra để nuôi lợn thương phẩm được hưởng các chính sách cụ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để phát triển giống lợn ngoại hướng nạc theo dự án được duyệt và các cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để chuyển thành lợn nái sinh sản giống ngoại có quy mô từ 20 con t...
- 1. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ phần chênh lệch giữa giá nhập lợn cái hậu bị giống ngoại với lợn con nuôi thịt (trọng lượng con giống ngoại nhập đàn cấp ông bà bình quân 60 kg/con và cấp bố mẹ bình qu...
- 2. Được cấp vắc xin phòng bệnh Lở mồm long móng (sau đây viết tắt là: LMLM) khi nhập đàn.
- Điều 4. Chi xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ
- 1. Mô hình và số điểm trình diễn
- Một mô hình có từ 2 - 5 điểm trình diễn. Mỗi điểm trình diễn thực hiện tối đa 2 lần đối với chu kỳ mô hình 6 tháng trở xuống; 1 lần đối với chu kỳ mô hình trên 6 tháng, nhưng tối đa không quá thời...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi nhân rộng mô hình, điển hình sản xuất tiên tiến ra diện rộng Hỗ trợ kinh phí thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, hội nghị đầu bờ. Mức chi không quá 8 triệu đồng/1 mô hình, điển hình sản xuất tiến tiến; trong đó mức hỗ trợ cho người tham gia triển khai mô hình, giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật áp dụng t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở chăn nuôi bò sữa để bán nguyên liệu cho Nhà máy chế biến sữa được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Được Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho bê lai F1 (HF) sinh ra và nuôi sống: 200.000 đồng/1 con bê đực và 150.000 đồng/ 1 con bê cái. 2. Cơ sở chăn nuôi: a) Khi mua bò sữa từ ngoài tỉnh về hoặc khi mua bê cái hậu bị hướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ sở chăn nuôi bò sữa để bán nguyên liệu cho Nhà máy chế biến sữa được hưởng các chính sách cụ thể như sau:
- 1. Được Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho bê lai F1 (HF) sinh ra và nuôi sống: 200.000 đồng/1 con bê đực và 150.000 đồng/ 1 con bê cái.
- 2. Cơ sở chăn nuôi:
- Điều 5. Chi nhân rộng mô hình, điển hình sản xuất tiên tiến ra diện rộng
- Hỗ trợ kinh phí thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, hội nghị đầu bờ. Mức chi không quá 8 triệu đồng/1 mô hình, điển hình sản xuất tiến tiến
- trong đó mức hỗ trợ cho người tham gia triển khai mô hình, giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật áp dụng theo mức chi quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Biên soạn và in giáo trình, tài liệu mẫu để hướng dẫn, đào tạo, tư vấn khuyến nông Áp dụng theo quy định tại Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo đại học, cao đẳng, trung...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở chăn nuôi bò thịt chất lượng cao có quy mô từ 10 con được hưởng các chính sách tạo giống: 1. Mua bò cái nền giống lai Zêbu được vay 100% giá trị con giống. 2. Được hỗ trợ kinh phí tập huấn lần đầu quy trình kỹ thuật và thăm quan các mô hình chăn nuôi trong nước. 3. Phối tinh bò thịt cao sản bằng TTNT được hỗ trợ 100% chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ sở chăn nuôi bò thịt chất lượng cao có quy mô từ 10 con được hưởng các chính sách tạo giống:
- 1. Mua bò cái nền giống lai Zêbu được vay 100% giá trị con giống.
- 2. Được hỗ trợ kinh phí tập huấn lần đầu quy trình kỹ thuật và thăm quan các mô hình chăn nuôi trong nước.
- Điều 6. Biên soạn và in giáo trình, tài liệu mẫu để hướng dẫn, đào tạo, tư vấn khuyến nông
- Áp dụng theo quy định tại Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đố...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi quản lý chương trình dự án khuyến nông 1. Cơ quan quản lý kinh phí khuyến nông được sử dụng tối đa không quá 2% kinh phí khuyến nông do cấp có thẩm quyền giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng các chương trình, dự án, kiểm tra, giám sát đánh giá, gồm: Thuê chuyên gia, lao động (nếu có); chi làm thêm giờ theo chế độ quy định; văn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ sở chăn nuôi nuôi trâu giống có quy mô từ 05 con trở lên được hưởng các chính sách tạo giống: 1. Mua trâu đực giống được vay 100% giá trị con giống. 2. Được hỗ trợ kinh phí tập huấn lần đầu quy trình kỹ thuật và thăm quan các mô hình chăn nuôi trong nước. 3. Cơ sở chăn nuôi trâu đực giống tham gia chương trình đảo đực giống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cơ sở chăn nuôi nuôi trâu giống có quy mô từ 05 con trở lên được hưởng các chính sách tạo giống:
- 1. Mua trâu đực giống được vay 100% giá trị con giống.
- 2. Được hỗ trợ kinh phí tập huấn lần đầu quy trình kỹ thuật và thăm quan các mô hình chăn nuôi trong nước.
- Điều 7. Chi quản lý chương trình dự án khuyến nông
- 1. Cơ quan quản lý kinh phí khuyến nông được sử dụng tối đa không quá 2% kinh phí khuyến nông do cấp có thẩm quyền giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng các chương trình, dự án, kiểm tra, giám sát đánh...
- chi làm thêm giờ theo chế độ quy định
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng dự toán kinh phí khuyến nông thuộc ngân sách tỉnh hỗ trợ hằng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Căn cứ vào dự toán được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện việc phân bổ và giao dự toán cho đơn vị có chức năng, nhiệm vụ làm khuyến nôn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ chi phí bình tuyển, lập hồ sơ và quản lý trâu, bò lợn, dê đực giống 30.000 đồng/con; Hỗ trợ quản lý đàn trâu, bò, lợn, dê đực giống sau khi bình tuyển 15.000 đồng/con/năm. Hỗ trợ kinh phí thiến trâu, bò, lợn, dê đực không đủ tiêu chuẩn đực giống 30.000 đồng/con. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ chi phí bình tuyển, lập hồ sơ và quản lý trâu, bò lợn, dê đực giống 30.000 đồng/con; Hỗ trợ quản lý đàn trâu, bò, lợn, dê đực giống sau khi bình tuyển 15.000 đồng/...
- Hỗ trợ kinh phí thiến trâu, bò, lợn, dê đực không đủ tiêu chuẩn đực giống 30.000 đồng/con.
- Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng các chợ tiêu thụ trâu, bò giống, trâu bò thương phẩm tại các huyện, thị, thành phố trên tinh thần Nhà nước và nhân dân cùng làm, trong đó Nhà nướ...
- Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng dự toán kinh phí khuyến nông thuộc ngân sách tỉnh hỗ trợ hằng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Căn cứ vào dự toán được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện việc phân bổ và giao dự toán cho đơn vị có chức năng, nhiệm vụ làm khuyến nông ở địa phương theo chi tiết từng nội dung, chương trình để th...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp dự toán kinh phí khuyến nông hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định; thanh tra, kiểm tra, hướng dẫn các đơn vị và cá nhân quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông theo quy định.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chính sách giết mổ gia súc tập trung Khi dự án xây dựng lò giết mổ gia súc tập trung đã được Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt; được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng lò giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chính sách giết mổ gia súc tập trung
- Khi dự án xây dựng lò giết mổ gia súc tập trung đã được Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt
- được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng lò giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn.
- Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp dự toán kinh phí khuyến nông hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định
- thanh tra, kiểm tra, hướng dẫn các đơn vị và cá nhân quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông theo quy định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Hằng năm xây dựng dự toán kinh phí khuyến nông thuộc ngân sách cấp huyện trình cấp có thẩm quyền giao kế hoạch. Căn cứ vào dự toán được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện việc phân bổ và giao dự toán cho đơn vị có chức năng, nhiệm vụ làm khuyến nông ở địa phương theo chi t...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Thực hiện hỗ trợ công tác Thú y đối với vùng miền núi Các cơ sở chăn nuôi thuộc địa bàn khu vực III chăn nuôi gia súc khi tiêm các loại vắc xin như tụ huyết trùng trâu bò, lở mồm long móng, dịch tả lợn được cấp không 100% vắcxin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Thực hiện hỗ trợ công tác Thú y đối với vùng miền núi
- Các cơ sở chăn nuôi thuộc địa bàn khu vực III chăn nuôi gia súc khi tiêm các loại vắc xin như tụ huyết trùng trâu bò, lở mồm long móng, dịch tả lợn được cấp không 100% vắcxin.
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Hằng năm xây dựng dự toán kinh phí khuyến nông thuộc ngân sách cấp huyện trình cấp có thẩm quyền giao kế hoạch.
- Căn cứ vào dự toán được cấp có thẩm quyền giao, thực hiện việc phân bổ và giao dự toán cho đơn vị có chức năng, nhiệm vụ làm khuyến nông ở địa phương theo chi tiết từng nội dung, chương trình để th...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Thực hiện việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông được cấp hàng năm theo dự toán được phê duyệt; thanh quyết toán kinh phí được cấp theo quy định hiện hành. 2. Chịu sự kiểm tra, giám sát của các cơ quan chức năng nhà nước trong việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông được...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện hỗ trợ phụ cấp cho cán bộ Thú y xã Thực hiện theo Quyết định số 2899/QĐ - UBND, ngày 27/11/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc phê duyệt Đề án tổ chức mạng lưới Thú y cơ sở ( xã, thị trấn ) tỉnh Hòa Bình .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thực hiện hỗ trợ phụ cấp cho cán bộ Thú y xã
- Thực hiện theo Quyết định số 2899/QĐ - UBND, ngày 27/11/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc phê duyệt Đề án tổ chức mạng lưới Thú y cơ sở ( xã, thị trấn ) tỉnh Hòa Bình .
- Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
- 1. Thực hiện việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông được cấp hàng năm theo dự toán được phê duyệt; thanh quyết toán kinh phí được cấp theo quy định hiện hành.
- 2. Chịu sự kiểm tra, giám sát của các cơ quan chức năng nhà nước trong việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông được cấp.
Unmatched right-side sections