Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
3 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn ngành
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ” Số đăng ký: 22 TCN 306-03

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ”
  • Số đăng ký: 22 TCN 306-03
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành:
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Ngô Thịnh Đức CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ 22TCN 306-03 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Có hiệu lực từ 13/6/2003 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • Ngô Thịnh Đức
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh (Ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.88 expanded

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi áp dụng - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý. - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. - Công tác bảo dưỡng thường xuyên đối với cầu có tổng chiề...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1.1. Phạm vi áp dụng
  • - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý.
  • - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về công tác quản lý, bảo trì trên các tuyến đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường huyện là đường bộ nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện được cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Đường xã là đường bộ nối trung tâm hành chính của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý và bảo trì đường huyện, đường xã Thực hiện theo Khoản 1, 2, 3, 5, Điều 4, Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, cụ thể như sau: 1. Đường huyện, đường xã và các công trình đường bộ sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ

Open section

Chương 2.

Chương 2. CÔNG TÁC QUẢN LÝ 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu. 2.1.1. Hồ sơ, tài liệu gồm: - Hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký kiểm tra cầu, đường, hồ sơ kiểm định cầu. - Tài liệu: + Các văn bản pháp quy + Các biên bản kiểm tra định kỳ và đột xuất + Các biên bản nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC QUẢN LÝ
  • 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu
  • Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu.
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường huyện, đường xã 1. Lưu trữ, quản lý và sử dụng hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất phục vụ công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã. 2. Lập hồ sơ quản lý đối với đường huyện theo Khoản 2, Điều 5, Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã 1. Bảo dưỡng thường xuyên a) Đối với đường huyện: Nội dung công tác bảo dưỡng thường xuyên theo Phụ lục I. Tùy theo điều kiện thực tế, tình trạng từng tuyến đường và nguồn kinh phí, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố lập kế hoạch lựa chọn các công việc cần thiết để thực hiện cho phù hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Bảo dưỡng thường xuyên a) Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. b) Áp dụng tập Định mức bảo dưỡng t...

Open section

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã
  • 1. Bảo dưỡng thường xuyên
  • a) Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn vốn để thực hiên công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Nguồn vốn a) Đối với đường huyện: Từ nguồn chi thường xuyên trong dự toán ngân sách hằng năm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các nguồn vốn khác. b) Đối với đường xã: Từ nguồn chi thường xuyên trong dự toán ngân sách hằng năm của Ủy ban nhân dân xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 3.

Chương 3. BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN 3.1. Nền đường Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan. 3.1.1. Đối với nền đường không có gia cố mái Nội dung gồm có các công việc sau: 3.1.1.1. Đắp phụ nền Những vị trí nền đường bị thu hẹp, bề rộng nền đường không còn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
  • 3.1. Nền đường
  • Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan.
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã, các tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định khác về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã. 2. Lực lượng Thanh tra giao thông phối hợp với chính quyền địa phương (khi có đề nghị) để thực hiện nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, các sở, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, phối hợp thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Bố trí kinh phí thực hiện quản lý và bảo trì đường huyện trong dự toán chi thường xuyên hằng năm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố. 2. Chỉ đạo phòng, ban chuyên môn trực thuộc thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực giao thông, hướng dẫn, tổ chức kiểm tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Bố trí kinh phí thực hiện quản lý và bảo trì đường xã trong dự toán chi thường xuyên hằng năm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Tuyên truyền hướng dẫn nhân dân thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình giao thông và an toàn giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Các Quy định trước đây về công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh trái với Quy định này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo với Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 4. Chương 4. NGHIỆM THU – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ 4.1. Công tác nghiệm thu Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là công tác mang tính chất thường xuyên, liên tục nên việc nghiệm thu phải được phân cấp như sau: 4.1.1. Nghiệm thu ở cấp Hạt QLĐB Hàng ngày Hạt phải thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn kỹ thuật cho công nhân để đảm bảo việc BDTX đư...
Chương 5. Chương 5. BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG BDTX ĐƯỜNG BỘ BDTX đường bộ phải tuyệt đối đảm bảo an toàn giao thông cho người thi công, cho người sử dụng đường và các phương tiện giao thông trên đường. Các nguyên tắc an toàn chủ yếu áp dụng khi thi công trên đường ô tô được quy định chi tiết trong “Quy định về thi công công trình trên đườ...
Chương 6. Chương 6. AN TOÀN LAO ĐỘNG 6.1. An toàn lao động trong Bảo dưỡng thường xuyên đường Trong quá trình BDTX đường bộ, phải thực hiện theo các quy trình, quy phạm sau: Quy phạm VN14-79 kèm theo Quyết định số 60/QĐ-LB ngày 23/2/1970 của Bộ Lao động – Ủy ban KH&KT Nhà nước, Quy phạm 2289-78 về an toàn lao động. Trong đó lưu ý một số điểm sau...
Chương 7. Chương 7. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 7.1 . Trong quá trình BDTX đường bộ cần tuân thủ nghiêm chỉnh Luật bảo vệ môi trường và Nghị định 175/CP ngày 18/10/1994 của Chính phủ hướng dẫn thi hành bộ Luật này. 7.2. Khi thi công phải thực hiện tốt các quy tắc trật tự vệ sinh, an toàn, không gây ô nhiễm môi trường nước, không khí …. Các phương tiện vận...