Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh
14/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
3479/2001/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Right: Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này tập “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ” thay thế cho tập “Định mức quản lý và sửa chữa thường xuyên Đường bộ” ban hành tạm thời kèm theo quyết định số: 473/1999/QĐ-BGTVT ngày 13/02/1999.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo quyết định này tập “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ” thay thế cho tập “Định mức quản lý và sửa chữa thường xuyên Đường bộ” ban hành tạm thời kèm theo quyết định số:
- 473/1999/QĐ-BGTVT ngày 13/02/1999.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tập định mức này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Tập định mức này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh (Ban h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Vụ trưởng Vụ: KHCN, KHĐT, TCKT; Các ông Cục trưởng Cục Giám định và QLCL-CTGT, Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Vụ trưởng Vụ: KHCN, KHĐT, TCKT; Các ông Cục trưởng Cục Giám định và QLCL-CTGT, Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Bùi Văn Tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về công tác quản lý, bảo trì trên các tuyến đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường huyện là đường bộ nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện được cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Đường xã là đường bộ nối trung tâm hành chính của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý và bảo trì đường huyện, đường xã Thực hiện theo Khoản 1, 2, 3, 5, Điều 4, Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, cụ thể như sau: 1. Đường huyện, đường xã và các công trình đường bộ sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường huyện, đường xã 1. Lưu trữ, quản lý và sử dụng hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất phục vụ công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã. 2. Lập hồ sơ quản lý đối với đường huyện theo Khoản 2, Điều 5, Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã 1. Bảo dưỡng thường xuyên a) Đối với đường huyện: Nội dung công tác bảo dưỡng thường xuyên theo Phụ lục I. Tùy theo điều kiện thực tế, tình trạng từng tuyến đường và nguồn kinh phí, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố lập kế hoạch lựa chọn các công việc cần thiết để thực hiện cho phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Bảo dưỡng thường xuyên a) Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. b) Áp dụng tập Định mức bảo dưỡng t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã
- a) Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- b) Áp dụng tập Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông vận tải.
- Left: 1. Bảo dưỡng thường xuyên Right: Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn vốn để thực hiên công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Nguồn vốn a) Đối với đường huyện: Từ nguồn chi thường xuyên trong dự toán ngân sách hằng năm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các nguồn vốn khác. b) Đối với đường xã: Từ nguồn chi thường xuyên trong dự toán ngân sách hằng năm của Ủy ban nhân dân xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã, các tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định khác về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã. 2. Lực lượng Thanh tra giao thông phối hợp với chính quyền địa phương (khi có đề nghị) để thực hiện nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, các sở, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, phối hợp thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Bố trí kinh phí thực hiện quản lý và bảo trì đường huyện trong dự toán chi thường xuyên hằng năm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố. 2. Chỉ đạo phòng, ban chuyên môn trực thuộc thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực giao thông, hướng dẫn, tổ chức kiểm tra,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Bố trí kinh phí thực hiện quản lý và bảo trì đường xã trong dự toán chi thường xuyên hằng năm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Tuyên truyền hướng dẫn nhân dân thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình giao thông và an toàn giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Các Quy định trước đây về công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh trái với Quy định này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo với Ủy ban nhân dân tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.