Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại đối với tài sản là xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy đã qua sử dụng để tính lệ phí trước bạ

Open section

Tiêu đề

Về lệ phí trước bạ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về lệ phí trước bạ
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại đối với tài sản là xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy đã qua sử dụng để tính lệ phí trước bạ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại đối với tài sản là xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy đã qua sử dụng (trong điều kiện bình thường) để tính lệ phí trước bạ, cụ thể: TT Thời gian đã sử dụng Tỷ lệ phần trăm giá trị còn lại (%) 1 Trong 1 năm (đến 12 tháng) 85 2 Trên 1 đến 3 năm (trên 12 tháng đến 36 tháng) 70 3 Trên 3 đến 6 năm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu lệ phí trước bạ, người nộp lệ phí trước bạ, các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ, căn cứ tính lệ phí trước bạ, ghi nợ, miễn lệ phí trước bạ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về đối tượng chịu lệ phí trước bạ, người nộp lệ phí trước bạ, các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ, căn cứ tính lệ phí trước bạ, ghi nợ, miễn lệ phí trước bạ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại đối với tài sản là xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy đã qua sử dụng (trong điều kiện bình thường) để tính lệ phí trước bạ, cụ thể:
  • Thời gian đã sử dụng
  • Tỷ lệ phần trăm giá trị còn lại (%)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; - Giao Sở Tài chính phối hợp với Cục thuế hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quyết định này theo quy định hiện hành của nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất. 2. Súng săn, súng thể thao. 3. Tàu thủy, kể cả sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy. 4. Thuyền, kể cả du thuyền. 5. Tàu bay. 6. Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện), các loại xe tương tự phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (sau đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ
  • 2. Súng săn, súng thể thao.
  • 3. Tàu thủy, kể cả sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký;
  • - Giao Sở Tài chính phối hợp với Cục thuế hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quyết định này theo quy định hiện hành của nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người nộp lệ phí trước bạ Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 2 Nghị định này phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ các trường hợp quy định tại Điều 4 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người nộp lệ phí trước bạ
  • Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 2 Nghị định này phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyề...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự, cơ quan Đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc và nhà ở của người đứng đầu cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự, cơ quan Đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại V...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính lệ phí trước bạ Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%).
Điều 6. Điều 6. Giá tính lệ phí trước bạ Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành. Bộ Tài chính quy định cụ thể trình tự, thủ tục ban hành giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Điều này.
Điều 7. Điều 7. Mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%) 1. Nhà, đất mức thu là 0,5%. 2. Súng săn, súng thể thao mức thu là 2%. 3. Tàu thủy, sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, thuyền, du thuyền, tàu bay mức thu là 1%. 4. Xe máy mức thu là 2%. Riêng: a) Xe máy của tổ chức, cá nhân ở các thành phố trực thuộc Trung ương; thành phố thuộc tỉnh; thị xã...
Chương III Chương III GHI NỢ, MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Điều 8. Điều 8. Ghi nợ lệ phí trước bạ Ghi nợ lệ phí trước bạ đối với đất của hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 về thu tiền s...