Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điểm a, Khoản 16, Mục I, Biểu chi tiết mức thu các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi Điểm a, Khoản 16, Mục I, Biểu chi tiết mức thu các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu các k...
Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Điểm a, Khoản 16, Mục I, Biểu chi tiết mức thu các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu các k...
Target excerpt

Về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điểm a, Khoản 16, Mục I, Biểu chi tiết mức thu các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh di tích chùa Tiên, xã Phú Lão, huyện Lạc Thuỷ như sau: - Mức thu phí đối với người lớn: 15.000 đồng/lần/người (mức...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu đối với 26 khoản phí và 11 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, như sau: 1. Các khoản phí và lệ phí: a) Các khoản phí: - Phí xây dựng. - Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính. - Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. - Phí chợ. - Phí đấu thầu, đấu giá. - Phí thẩm định kết quả đấu thầu. - Phí sử dụng đ­ường bộ. - Ph...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Điểm a, Khoản 16, Mục I, Biểu chi tiết mức thu các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với mức thu phí tham quan dan...
  • - Mức thu phí đối với người lớn: 15.000 đồng/lần/người (mức đã bao gồm cả bảo hiểm cho khách tham quan);
  • - Mức thu đối với người cao tuổi (theo Luật Người cao tuổi) và trẻ em từ 6 tuổi đến 16 tuổi: 8.000 đồng/lần/người (mức thu đã bao gồm cả bảo hiểm cho khách tham quan);
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu đối với 26 khoản phí và 11 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, như sau:
  • 1. Các khoản phí và lệ phí:
  • a) Các khoản phí:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Điểm a, Khoản 16, Mục I, Biểu chi tiết mức thu các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với mức thu phí tham quan dan...
  • - Mức thu phí đối với người lớn: 15.000 đồng/lần/người (mức đã bao gồm cả bảo hiểm cho khách tham quan);
  • - Mức thu đối với người cao tuổi (theo Luật Người cao tuổi) và trẻ em từ 6 tuổi đến 16 tuổi: 8.000 đồng/lần/người (mức thu đã bao gồm cả bảo hiểm cho khách tham quan);
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức thu đối với 26 khoản phí và 11 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, như sau: 1. Các khoản phí và lệ phí: a) Các khoản phí: - Phí xây dựng. - Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính. - Phí thẩm định cấ...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 22-02-2007 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. - Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức thu các khoản phí, lệ ph...
Added / right-side focus
  • - Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức thu các khoản phí, lệ ph... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 22-02-2007 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 22-02-2007 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. - Giao Sở Tài...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thuỷ và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.