Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định định mức chi hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ
59/2010/NQ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt một số cơ chế chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020
25/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định định mức chi hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt một số cơ chế chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt một số cơ chế chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020
- Về quy định định mức chi hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định định mức chi hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa, cụ thể: Tổng số kinh phí hỗ trợ (tính bằng 100%) được sử dụng cho những nội dung sau: 1. Vốn sự nghiệp: Định mức chi hỗ trợ 20%, nhưng tối thiểu không thấp hơn 200 triệu đồng/huyện, thành phố để chi cho các nội dung sau: a) Duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt một số cơ chế chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020, nội dung như sau: 1. Quy định chung a) Cơ sở thực hiện xã hội hóa phải thuộc danh mục loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt một số cơ chế chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2...
- 1. Quy định chung
- a) Cơ sở thực hiện xã hội hóa phải thuộc danh mục loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn được quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2008 và Quyết định số 693/QĐ-...
- Điều 1. Quy định định mức chi hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa, cụ thể: Tổng số kinh phí hỗ trợ (tính bằng 100%) được sử dụng cho những nội dung sau:
- 1. Vốn sự nghiệp: Định mức chi hỗ trợ 20%, nhưng tối thiểu không thấp hơn 200 triệu đồng/huyện, thành phố để chi cho các nội dung sau:
- a) Duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn, trong đó ưu tiên các công trình thuỷ lợi
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Left: - Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 10 tháng 9 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 10 tháng 9 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.