Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do ủy ban nhân dân các cấp ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do ủy ban nhân dân các cấp ban hành
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về cơ chế để thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng và kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về cơ chế để thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng và kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Giao cho Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng theo chức năng, thẩm quyền có văn bản hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Giám đốc Kho bạc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Chất QUY ĐỊNH Quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký;
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Giám đốc Kho bạc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Giao cho Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng theo chức năng, thẩm quyền có văn bản hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở có tên ở điều 2 Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa QUY ĐỊNH Cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương (Kèm theo Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng để chi cho các nội dung sau: 1. Chi cho công tác nghiên cứu, soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật: a) Chi tập hợp, hệ thống hoá các chủ trương, chính sách, thông tin, tư liệu liên quan đến văn bản. b) Chi phí điều tra khảo sát. c) Chi cho công tác nghiên cứu, soạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng để chi cho các nội dung sau:
  • 1. Chi cho công tác nghiên cứu, soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật:
  • a) Chi tập hợp, hệ thống hoá các chủ trương, chính sách, thông tin, tư liệu liên quan đến văn bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở có tên ở điều 2 Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Mục tiêu đối tượng kiên cố và phân loại kênh mương: 1. Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi, nhằm từng bước hiện đại hóa cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp là thực hiện mục tiêu hiện đại hóa, công nghiệp hóa đất nước mà Nghị quyết Đại hội Đảng đề ra. 2. Đối tượng kiên cố hóa: - Áp dụng đối với kênh tưới của các công trình t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với các lĩnh vực sau đây: 1. Đối với kinh phí hỗ trợ công tác soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL): Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Sở Tư pháp; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (HĐND và UBND), các phòng, ban chuyê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các lĩnh vực sau đây:
  • 1. Đối với kinh phí hỗ trợ công tác soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL):
  • Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Sở Tư pháp
Removed / left-side focus
  • 1. Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi, nhằm từng bước hiện đại hóa cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp là thực hiện mục tiêu hiện đại hóa, công nghiệp hóa đất nước mà Nghị quyết Đại hội Đảng đề...
  • 2. Đối tượng kiên cố hóa:
  • - Áp dụng đối với kênh tưới của các công trình thủy lợi được xây dựng bằng nguồn vốn do ngân sách Nhà nước đầu tư hoặc xây dựng bằng nguồn vốn khác theo quy hoạch được phê duyệt, bao gồm cả công tr...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Mục tiêu đối tượng kiên cố và phân loại kênh mương: Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Chủ dự án và chủ đầu tư: - Kênh loại I, II: Sở Nông nghiệp và PTNT (Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) tổ chức lập và làm chủ đầu tư các dự án theo hệ thống công trình hoặc theo từng huyện, thị xã (kênh liên xã trở lên). - Kênh loại III: Chủ tịch UBND huyện, thị xã (sau đây gọi là huyện) làm chủ dự án. Chủ tịch UBN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định hỗ trợ. Mức kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra văn bản QPPL do UBND các cấp quyết định; văn bản thuộc cấp nào thì cấp đó hỗ trợ kinh phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định hỗ trợ.
  • Mức kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra văn bản QPPL do UBND các cấp quyết định; văn bản thuộc cấp nào thì cấp đó hỗ trợ kinh phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Chủ dự án và chủ đầu tư:
  • - Kênh loại I, II: Sở Nông nghiệp và PTNT (Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) tổ chức lập và làm chủ đầu tư các dự án theo hệ thống công trình hoặc theo từng huyện, thị xã (kênh liên xã...
  • - Kênh loại III: Chủ tịch UBND huyện, thị xã (sau đây gọi là huyện) làm chủ dự án. Chủ tịch UBND các xã, phường, BQL HTX, trưởng thôn làm chủ đầu tư các tiểu dự án trong phạm vi các địa bàn theo qu...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Lập và duyệt dự án; thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán: 1. Kênh loại I, II: - Thực hiện theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, Quy chế đấu thầu hiện hành. - Công tác tư vấn thiết kế thẩm định giao cho các đơn vị có tư cách pháp nhân, hoặc thông qua đấu thầu. - Công tác thẩm định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức chi cụ thể đối với văn bản do UBND tỉnh ban hành. 1) Đối với Quyết định: Mức chi tối đa không quá 4.000.000 đồng/01 văn bản, trong đó: a) Chi tập hợp, hệ thống hoá chủ trương, chính sách, thông tin, tư liệu liên quan đến văn bản; chi phí điều tra, khảo sát...(nếu có): Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức chi cụ thể đối với văn bản do UBND tỉnh ban hành.
  • 1) Đối với Quyết định: Mức chi tối đa không quá 4.000.000 đồng/01 văn bản, trong đó:
  • a) Chi tập hợp, hệ thống hoá chủ trương, chính sách, thông tin, tư liệu liên quan đến văn bản
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Lập và duyệt dự án; thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán:
  • 1. Kênh loại I, II:
  • - Thực hiện theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, Quy chế đấu thầu hiện hành.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Tổ chức thi công: - Kênh loại I, II: Thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/2000, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của Chính phủ. - Kênh loại III: Giao cho Chủ tịch UBND các xã huy động lực lượng thi công không phải đấu thầu và có...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức chi cụ thể đối với văn bản do UBND cấp huyện ban hành. 1. Đối với Quyết định: Mức chi tối đa không quá 2.000.000 đồng/01 văn bản, trong đó: a) Chi phí điều tra, khảo sát: mức chi thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí, làm thêm giờ nhưng tối đa không quá 200.000 đồng. b) Mức chi cho công tác nghiên cứu, so...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức chi cụ thể đối với văn bản do UBND cấp huyện ban hành.
  • 1. Đối với Quyết định:
  • Mức chi tối đa không quá 2.000.000 đồng/01 văn bản, trong đó:
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Tổ chức thi công:
  • - Kênh loại I, II: Thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/2000, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của...
  • - Kênh loại III: Giao cho Chủ tịch UBND các xã huy động lực lượng thi công không phải đấu thầu và có sự giám sát của cộng đồng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương: - Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương bao gồm: + Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp. + Ngân sách Nhà nước hỗ trợ. + Các nguồn khác. + Vay ưu đãi. - Chính sách tạo vốn chủ yếu với phương châm "Nhân dân và Nhà nước cùng làm" cần làm cho nhân dân vùng hưởng lợi thấy được hiệu qủa thiết thực để tự nguy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối với văn bản quy phạm pháp luật do UBND cấp xã ban hành Mức chi tối đa không quá 500.000 đồng/01 văn bản, trong đó: a) Mức chi cho công tác soạn thảo dự thảo văn bản: Không quá 200.000 đồng. b) Chi cho các ý kiến góp ý: 20.000 đồng/ý kiến góp ý, nhưng tối đa không quá 140.000 đồng/01 văn bản. c) Chi cho công tác thẩm định vă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối với văn bản quy phạm pháp luật do UBND cấp xã ban hành
  • Mức chi tối đa không quá 500.000 đồng/01 văn bản, trong đó:
  • a) Mức chi cho công tác soạn thảo dự thảo văn bản: Không quá 200.000 đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 : Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương:
  • - Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương bao gồm:
  • + Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Quản lý - nghiệm thu - thanh toán: a. Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/6/2003 của Bộ Xây dựng và và các quy định điều chỉnh của văn bản này. b. Cấp phát thanh toán nghiệm thu công trình: - Đối với kênh loại I, II: thực hiện theo chế độ hiện hành. - Đối với kênh loại III...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí đảm bảo cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng để chi cho các nội dung sau 1. Chi cho công tác tự kiểm tra văn bản gồm: a) Chi điều tra, khảo sát thực tế phục vụ công tác tự kiểm tra; b) Chi cho hoạt động tập hợp văn bản, in ấn tài liệu, văn bản thuộc đối tượng tự kiểm tra;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kinh phí đảm bảo cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng để chi cho các nội dung sau
  • 1. Chi cho công tác tự kiểm tra văn bản gồm:
  • a) Chi điều tra, khảo sát thực tế phục vụ công tác tự kiểm tra;
Removed / left-side focus
  • Điều 6 : Quản lý - nghiệm thu - thanh toán:
  • a. Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/6/2003 của Bộ Xây dựng và và các quy định điều chỉnh của văn bản này.
  • b. Cấp phát thanh toán nghiệm thu công trình:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7

Điều 7 : Tổ chức thực hiện: - Hàng năm UBND các huyện, Sở Nông nghiệp và PTNT (công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) lập kế hoạch kiên cố hóa kênh mương trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để cân đối nguồn vốn. - Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thiết kế mẫu, thiết kế định hình, tập huấn kỹ thuật thiết kế, thi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức chi cụ thể cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Đối với khoản chi công tác phí cho người đi công tác (bao gồm cả cộng tác viên tham gia đoàn kiểm tra) và các khoản chi để tổ chức các cuọc họp hội thảo hộị nghị thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ công tác phí che đọ hội ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức chi cụ thể cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật
  • Đối với khoản chi công tác phí cho người đi công tác (bao gồm cả cộng tác viên tham gia đoàn kiểm tra) và các khoản chi để tổ chức các cuọc họp hội thảo hộị nghị thực hiện theo quy định của Bộ Tài...
  • Đối với khoản chi cho việc tổ chức đào tạo, bổi dưỡng nâng cao chuyên môn nghiệp vụ và công nghệ thông tin cho đội ngũ cán bộ, công chức làm cong tác kiểm tra văn bản và đội ngũ cộng tác viên được...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 : Tổ chức thực hiện:
  • - Hàng năm UBND các huyện, Sở Nông nghiệp và PTNT (công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) lập kế hoạch kiên cố hóa kênh mương trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để cân đối...
  • - Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thiết kế mẫu, thiết kế định hình, tập huấn kỹ thuật thiết kế, thi công, giám sát, chế độ lập dự toán thống nhất chung toàn tỉnh.

Only in the right document

Chương I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II . NỘI DUNG HỖ TRỢ, MỨC CHI CỤ THỂ CHO CÔNG TÁC XÂY DỤNG VĂN BẢN Chương II . NỘI DUNG HỖ TRỢ, MỨC CHI CỤ THỂ CHO CÔNG TÁC XÂY DỤNG VĂN BẢN
Chương III . NỘI DUNG CHI, MỨC CHI ĐỐI VỚI KINH PHÍ ĐẢM BẢO CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT Chương III . NỘI DUNG CHI, MỨC CHI ĐỐI VỚI KINH PHÍ ĐẢM BẢO CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Chương IV . TỔ CHỨC THỰC HIỆN Chương IV . TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Điều 9. Lập dự toán kinh phí 1. Lập dự toán kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng văn bản: a) Hàng năm, căn cứ vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh, UBND cấp huyện, cơ quan Tư pháp chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính, Văn phòng UBND cùng cấp lập dự toán, xác định mức kinh phí hỗ trợ cho từng văn bản QPPL đ...
Điều 10. Điều 10. Cấp phát kinh phí 1. Cấp phát kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản QPPL: a) Trên cơ sở dự toán kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản QPPL được phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm, cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước thực hiện việc cấp phát nguồn kinh phí hỗ trợ cho cơ quan lập dự toán. b) Căn cứ vào tiến độ triển k...
Điều 11. Điều 11. Quản lý và sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản, đảm bảo cho cổng tác tự kiểm ứa, kiểm tra văn bản QPPL phải thực hiộn theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư của Bộ Tài...