Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về cơ chế để thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về cơ chế để thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Giao cho Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng theo chức năng, thẩm quyền có văn bản hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Giao cho Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng theo chức năng, thẩm quyền có văn bản hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở có tên ở điều 2 Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa QUY ĐỊNH Cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương (Kèm theo Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN Nơi nhận : CHỦ TỊCH - Như điều 3 - TT Tỉnh Uỷ ( B/C ) - TT HĐND tỉnh. ( B/C ) - CT, các PCT UBND (Đã ký) - CPVP, các tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
  • - TT Tỉnh Uỷ ( B/C )
  • - TT HĐND tỉnh. ( B/C )
Removed / left-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Phạm Thị Bích Lựa
  • Cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở có tên ở điều 2 Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Left: TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Right: của UBND tỉnh Lạng Sơn).
  • Left: (Kèm theo Quyết định số: 60/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 11 năm 2003) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 18/2003/QĐ-UB ngày 6/8/2003
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Mục tiêu đối tượng kiên cố và phân loại kênh mương: 1. Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi, nhằm từng bước hiện đại hóa cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp là thực hiện mục tiêu hiện đại hóa, công nghiệp hóa đất nước mà Nghị quyết Đại hội Đảng đề ra. 2. Đối tượng kiên cố hóa: - Áp dụng đối với kênh tưới của các công trình t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu Quy định: Quy định này nhằm thực hiện trách nhiệm quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Quy định này xác định trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây dựng đô thị bao gồm việc lập và xét duyệt quy hoạch xây dựng đô thị; Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu Quy định:
  • Quy định này nhằm thực hiện trách nhiệm quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Quy định này xác định trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây d...
  • Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Mục tiêu đối tượng kiên cố và phân loại kênh mương:
  • 1. Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi, nhằm từng bước hiện đại hóa cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp là thực hiện mục tiêu hiện đại hóa, công nghiệp hóa đất nước mà Nghị quyết Đại hội Đảng đề...
  • 2. Đối tượng kiên cố hóa:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Chủ dự án và chủ đầu tư: - Kênh loại I, II: Sở Nông nghiệp và PTNT (Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) tổ chức lập và làm chủ đầu tư các dự án theo hệ thống công trình hoặc theo từng huyện, thị xã (kênh liên xã trở lên). - Kênh loại III: Chủ tịch UBND huyện, thị xã (sau đây gọi là huyện) làm chủ dự án. Chủ tịch UBN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền QLNN về quy hoạch XD đô thị: UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị (viết tắt là QHXDĐT) trong phạm vi toàn tỉnh. Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh quản lý QHXDĐT trong tỉnh; UBND huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn quản lý Nhà nước về QHXDĐT trên địa bàn quản lý; Phòng quản lý đô t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền QLNN về quy hoạch XD đô thị:
  • UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị (viết tắt là QHXDĐT) trong phạm vi toàn tỉnh.
  • Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh quản lý QHXDĐT trong tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Chủ dự án và chủ đầu tư:
  • - Kênh loại I, II: Sở Nông nghiệp và PTNT (Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) tổ chức lập và làm chủ đầu tư các dự án theo hệ thống công trình hoặc theo từng huyện, thị xã (kênh liên xã...
  • - Kênh loại III: Chủ tịch UBND huyện, thị xã (sau đây gọi là huyện) làm chủ dự án. Chủ tịch UBND các xã, phường, BQL HTX, trưởng thôn làm chủ đầu tư các tiểu dự án trong phạm vi các địa bàn theo qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Lập và duyệt dự án; thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán: 1. Kênh loại I, II: - Thực hiện theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, Quy chế đấu thầu hiện hành. - Công tác tư vấn thiết kế thẩm định giao cho các đơn vị có tư cách pháp nhân, hoặc thông qua đấu thầu. - Công tác thẩm định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị: 1- Ban hành các quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị; 2- Lập và xét duyệt các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị; 3- Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị theo quy hoạch xây dựng đô thị được phê duyệt; 4- Bảo vệ cảnh quan và môi trường sống đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị:
  • 1- Ban hành các quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị;
  • 2- Lập và xét duyệt các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Lập và duyệt dự án; thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán:
  • 1. Kênh loại I, II:
  • - Thực hiện theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, Quy chế đấu thầu hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Tổ chức thi công: - Kênh loại I, II: Thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/2000, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của Chính phủ. - Kênh loại III: Giao cho Chủ tịch UBND các xã huy động lực lượng thi công không phải đấu thầu và có...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý lập quy hoạch xây dựng đô thị: Quy hoạch xây dựng đô thị (QHXDĐT) bao gồm: Quy hoạch chung cho toàn bộ phạm vi đất đô thị và quy hoạch chi tiết cho từng phần thuộc phạm vi đất đô thị. Sản phẩm của lập quy hoạch đô thị là đồ án quy hoạch đô thị. Phạm vi đất đai lập quy hoạch xây dựng đô thị do UBND tỉnh quyết định theo t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý lập quy hoạch xây dựng đô thị:
  • Quy hoạch xây dựng đô thị (QHXDĐT) bao gồm: Quy hoạch chung cho toàn bộ phạm vi đất đô thị và quy hoạch chi tiết cho từng phần thuộc phạm vi đất đô thị.
  • Sản phẩm của lập quy hoạch đô thị là đồ án quy hoạch đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Tổ chức thi công:
  • - Kênh loại I, II: Thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/2000, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của...
  • - Kênh loại III: Giao cho Chủ tịch UBND các xã huy động lực lượng thi công không phải đấu thầu và có sự giám sát của cộng đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương: - Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương bao gồm: + Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp. + Ngân sách Nhà nước hỗ trợ. + Các nguồn khác. + Vay ưu đãi. - Chính sách tạo vốn chủ yếu với phương châm "Nhân dân và Nhà nước cùng làm" cần làm cho nhân dân vùng hưởng lợi thấy được hiệu qủa thiết thực để tự nguy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp trách nhiệm xét duyệt QHXDĐT: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Thoả thuận nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chung thành phố với Bộ Xây dựng; 1.2- Phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch, phạm vi đất đai quy hoạch, dự toán khảo sát đo đạc bản đồ để lập đồ án quy hoạch chung của các thị xã, thị trấn trong tỉnh; 1.3- Phê duyệt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp trách nhiệm xét duyệt QHXDĐT:
  • 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh:
  • 1.1- Thoả thuận nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chung thành phố với Bộ Xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 5 : Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương:
  • - Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương bao gồm:
  • + Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Quản lý - nghiệm thu - thanh toán: a. Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/6/2003 của Bộ Xây dựng và và các quy định điều chỉnh của văn bản này. b. Cấp phát thanh toán nghiệm thu công trình: - Đối với kênh loại I, II: thực hiện theo chế độ hiện hành. - Đối với kênh loại III...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung về các công trình trong đô thị: Các công trình trong đô thị bao gồm: Các công trình trên mặt đất, các công trình ngầm dưới mặt đất, các công trình trên không, kể cả các công trình điêu khắc, tranh ảnh, áp phích, biển quảng cáo, đều phải được thiết kế, xây dựng theo quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết, dự án đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chung về các công trình trong đô thị:
  • Các công trình trong đô thị bao gồm:
  • Các công trình trên mặt đất, các công trình ngầm dưới mặt đất, các công trình trên không, kể cả các công trình điêu khắc, tranh ảnh, áp phích, biển quảng cáo, đều phải được thiết kế, xây dựng theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 : Quản lý - nghiệm thu - thanh toán:
  • a. Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/6/2003 của Bộ Xây dựng và và các quy định điều chỉnh của văn bản này.
  • b. Cấp phát thanh toán nghiệm thu công trình:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 : Tổ chức thực hiện: - Hàng năm UBND các huyện, Sở Nông nghiệp và PTNT (công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) lập kế hoạch kiên cố hóa kênh mương trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để cân đối nguồn vốn. - Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thiết kế mẫu, thiết kế định hình, tập huấn kỹ thuật thiết kế, thi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Lựa chọn địa điểm xây dựng, phê duyệt địa điểm xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch; 2- Cấp giấy phép cải tạo, xây dựng hoặc quyết định đình chỉ việc cải tạo xây dựng các công trình trong đô thị; 3- Hướng dẫn việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị:
  • 1- Lựa chọn địa điểm xây dựng, phê duyệt địa điểm xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch;
  • 2- Cấp giấy phép cải tạo, xây dựng hoặc quyết định đình chỉ việc cải tạo xây dựng các công trình trong đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 7 : Tổ chức thực hiện:
  • - Hàng năm UBND các huyện, Sở Nông nghiệp và PTNT (công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) lập kế hoạch kiên cố hóa kênh mương trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để cân đối...
  • - Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thiết kế mẫu, thiết kế định hình, tập huấn kỹ thuật thiết kế, thi công, giám sát, chế độ lập dự toán thống nhất chung toàn tỉnh.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUẢN LÝ LẬP VÀ XÉT DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Chương III Chương III QUẢN LÝ VIỆC CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH TRONG ĐÔ THỊ
Điều 8 Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị; 1.2- Phê duyệt địa điểm xây dựng, thu hồi địa điểm xây dựng công trình; 1.3- Thoả thuận các dự án đầu tư xây dựng tại các đô thị...
Chương IV Chương IV QUẢN LÝ SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ.
Điều 9. Điều 9. Quy định chung về quản lý sử dụng và khai thác các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị (gọi tắt là các công trình HTKTĐT): 1- Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm: Các công trình Giao thông, cấp nước, thoát nước, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, vệ sinh môi trường và các công trình HTKTĐT khác. 2- Nội d...
Điều 10. Điều 10. Quản lý sử dụng và khai thác các công trình giao thông đô thị: 1- Các công trình giao thông đô thị và phạm vi bảo vệ: 1.1- Các công trình giao thông đô thị gồm: a- Mạng lưới đường, cầu, hầm, quảng trường, bến bãi, sông ngòi, kênh rạch; b- Các công trình kỹ thuật đầu mối giao thông: Sân bay, nhà ga, bến xe, cảng, cọc tiêu, biển...
Điều 11. Điều 11. Quản lý, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước đô thị: 1- Các công trình cấp nước đô thị chủ yếu gồm: 1.1- Các nguồn cung cấp: Nước mặt (sông, suối, hồ, đập) và nước ngầm; 1.2- Các công trình kỹ thuật sản xuất nước: Công trình xử lý, trạm bơm nước; 1.3- Hệ thống phân phối nước: Bể điều hoà, hệ thống đường ống dẫn, trạm...