Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Quy định định mức chi phí giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Removed / left-side focus
  • V/v Quy định định mức chi phí giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay quy định định mức chi phí cho công tác giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp đối với các các tổ chức sau: 1. Đất có rừng tự nhiên: 25.000 đồng/ha. 2. Đất có rừng trồng : 21.000 đồng/ha. 3. Đất trống đồi núi trọc: 15.000 đồng/ha

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay quy định định mức chi phí cho công tác giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp đối với các các tổ chức sau:
  • 1. Đất có rừng tự nhiên: 25.000 đồng/ha.
  • 2. Đất có rừng trồng : 21.000 đồng/ha.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đất lâm nghiệp Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm: 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng. 2. Đất chưa có rừng được quy hoạch để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp như trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ để phục hồi tự nhiên, nghiên cứu thí nghiệm lâm nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đất lâm nghiệp
  • Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm:
  • 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau: 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên; mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp
  • Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau:
  • 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu thi hành quyết...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp: 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh; 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi...
Chương II Chương II GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
Điều 6. Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại kh...
Điều 7. Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá - lịch sử - môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc...
Điều 8. Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ 1. Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh để quản lý, bảo vệ, xây dựng theo quy hoạch và kế hoạch đã đượ...
Điều 9. Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này để sử dụng vào mục đích sản xuất lâm nghiệp.