Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất nhập cảnh
337/1998/QĐ-NHNN7
Right document
Về việc mang ngoại tệ tiền mặt và séc du lịch khi xuất nhập cảnh
382/QĐ-NH7
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất nhập cảnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Người cư trú và Người không cư trú là cá nhân (sau đây gọi là cá nhân) khi xuất nhập cảnh qua cửa khẩu Việt Nam có mang theo người ngoại tệ tiền mặt (bao gồm tiền giấy, tiền kim loại và séc du lịch) và đồng Việt Nam bằng tiền mặt trên mức quy định dưới đây thì phải khai báo Hải quan cửa khẩu: a/ 3.000 USD (ba nghìn đô la Mỹ) ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Cá nhân khi xuất cảnh có mang theo người số ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt vượt mức quy định tại Điều 1 Quyết định này hoặc vượt quá số đã khai báo Hải quan khi nhập cảnh thì phải có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước hoặc các Ngân hàng được phép. Trường hợp xuất cảnh có mang theo người số ngoại tệ tiền mặt và đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Người Việt Nam, người nước ngoài khi xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa khẩu Việt Nam mang theo ngoại tệ tiền mặt và séc du lịch (sau đây gọi chung là ngoại tệ) có giá trị đến 7.000 USD (bảy nghìn đô la Mỹ) thì không phải khai báo Hải quan cửa khẩu. Trường hợp mang trên 7.000 USD phải khai báo Hải quan cửa khẩu.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Cá nhân khi xuất cảnh có mang theo người số ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt vượt mức quy định tại Điều 1 Quyết định này hoặc vượt quá số đã khai báo Hải quan khi nhập cảnh thì phải...
- Trường hợp xuất cảnh có mang theo người số ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt vượt mức quy định tại Điều 1 Quyết định này nhưng không vượt quá số đã khai báo mang vào thì phải xuất tr...
- Việc cấp giấy phép cho cá nhân mang ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất cảnh được thực hiện theo các quy định về thẩm quyền cấp giấy phép mang ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt N...
- Người Việt Nam, người nước ngoài khi xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa khẩu Việt Nam mang theo ngoại tệ tiền mặt và séc du lịch (sau đây gọi chung là ngoại tệ) có giá trị đến 7.000 USD (bảy nghìn đô la...
- Trường hợp mang trên 7.000 USD phải khai báo Hải quan cửa khẩu.
- Cá nhân khi xuất cảnh có mang theo người số ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt vượt mức quy định tại Điều 1 Quyết định này hoặc vượt quá số đã khai báo Hải quan khi nhập cảnh thì phải...
- Trường hợp xuất cảnh có mang theo người số ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt vượt mức quy định tại Điều 1 Quyết định này nhưng không vượt quá số đã khai báo mang vào thì phải xuất tr...
- Việc cấp giấy phép cho cá nhân mang ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất cảnh được thực hiện theo các quy định về thẩm quyền cấp giấy phép mang ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt N...
Điều 1. Người Việt Nam, người nước ngoài khi xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa khẩu Việt Nam mang theo ngoại tệ tiền mặt và séc du lịch (sau đây gọi chung là ngoại tệ) có giá trị đến 7.000 USD (bảy nghìn đô la Mỹ) thì khôn...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 382/QĐ-NH7 ngày 28/12/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Những quy định trong văn bản này áp dụng đối với tất cả các cá nhân xuất nhập cảnh qua cửa khẩu của Việt Nam bằng hộ chiếu do các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hoặc của nước ngoài cấp. Việc mang n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/1996 và thay thế Quyết định 257/QĐ-NH7 ngày 21/10/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang ngoại tệ tiền mặt khi xuất nhập cảnh. Những quy định trong văn bản này không áp dụng đối với các cư dân vùng biên giới thường xuyên qua lại cửa khẩu biên giới.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 382/QĐ-NH7 ngày 28/12/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- Những quy định trong văn bản này áp dụng đối với tất cả các cá nhân xuất nhập cảnh qua cửa khẩu của Việt Nam bằng hộ chiếu do các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hoặc của nước ngoài cấp.
- Việc mang ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt của cá nhân khi xuất nhập cảnh qua các cửa khẩu biên giới bằng chứng minh thư biên giới hoặc giấy thông hành xuất nhập cảnh biên giới do c...
- Những quy định trong văn bản này không áp dụng đối với các cư dân vùng biên giới thường xuyên qua lại cửa khẩu biên giới.
- Những quy định trong văn bản này áp dụng đối với tất cả các cá nhân xuất nhập cảnh qua cửa khẩu của Việt Nam bằng hộ chiếu do các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hoặc của nước ngoài cấp.
- Việc mang ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt của cá nhân khi xuất nhập cảnh qua các cửa khẩu biên giới bằng chứng minh thư biên giới hoặc giấy thông hành xuất nhập cảnh biên giới do c...
- Left: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 382/QĐ-NH7 ngày 28/12/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/1996 và thay thế Quyết định 257/QĐ-NH7 ngày 21/10/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang ngoại tệ tiền mặt khi xuất nhập cảnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/1996 và thay thế Quyết định 257/QĐ-NH7 ngày 21/10/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang ngoại tệ tiền mặt khi xuất nhập cảnh. Những quy định trong văn b...
Left
Điều 4
Điều 4: Các Ông Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các Vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng được phép chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Đã ký) Dương Thu Hương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections