Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Quảng Bình năm 1999

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xếp loại các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xếp loại các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Quảng Bình năm 1999
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Quảng Bình, thay thế Bộ đơn giá đã ban hành kèm theo Quyết định số 856/QĐ-UB ngày 27/9/1994 của UBND tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam".
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Quảng Bình, thay thế Bộ đơn giá đã ban hành kèm theo Quyết định số 856/QĐ-UB ngày 27/9/1994 của UBND tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1999.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1999. Right: Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư, các Sở, Ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổ chức tín dụng cổ phần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ XẾP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng...
  • XẾP LOẠI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG CỔ PHẦN VIỆT NAM
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 292/1998/QĐ-NHNN5
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Kế hoạch
  • Đầu tư, các Sở, Ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Sở Xây dựng, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch - Đầu tư, Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục Đầu tư Phát triển, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Một số thuật ngữ tại Quy chế này được hiểu như sau: 1. Tổng dư nợ: bao gồm dư nợ cho vay thông thường, dư nợ cho thuê tài chính và dư nợ thanh toán thay. 2. Tổng nợ quá hạn: bao gồm nợ quá hạn hạch toán ở tài khoản nợ quá hạn, nợ quá hạn cho thuê tài chính và nợ thanh toán thay trên 30 ngày kể từ ngày thanh toán thay. 3. Nợ kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Một số thuật ngữ tại Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. Tổng dư nợ: bao gồm dư nợ cho vay thông thường, dư nợ cho thuê tài chính và dư nợ thanh toán thay.
  • 2. Tổng nợ quá hạn: bao gồm nợ quá hạn hạch toán ở tài khoản nợ quá hạn, nợ quá hạn cho thuê tài chính và nợ thanh toán thay trên 30 ngày kể từ ngày thanh toán thay.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Sở Xây dựng, Tài chính
  • Vật giá, Kế hoạch
  • Đầu tư, Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông

Only in the right document

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.- Điều 1.- Đối tượng và mục đích xếp loại. Nhằm đánh giá được thực trạng về tổ chức và hoạt động các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần của Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Tổ chức tín dụng cổ phần) để có biện pháp quản lý và xử lý phù hợp, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) hàng năm sẽ...
Điều 2.- Điều 2.- Các chỉ tiêu đánh giá xếp loại. 1. Vốn tự có; 2. Chất lượng hoạt động; 3. Công tác quản trị, kiểm soát, điều hành; 4. Kết quả kinh doanh; 5. Khả năng thanh khoản.
Điều 3.- Điều 3.- Phương pháp đánh giá xếp loại. 1. Phương pháp đánh giá, xếp loại được căn cứ vào số điểm của từng chỉ tiêu quy định tại Điều 2 Quy chế này. 2. Nguyên tắc tính điểm là lấy điểm tối đa trừ đi số điểm bị trừ ở từng chỉ tiêu. Những Tổ chức tín dụng cổ phần không có hoạt động nghiệp vụ theo các quy định tại Quy chế này thì mặc nhiê...
CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC I. THANG ĐIỂM CÁC CHỈ TIÊU XẾP LOẠI MỤC I. THANG ĐIỂM CÁC CHỈ TIÊU XẾP LOẠI
Điều 5.- Điều 5.- Vốn tự có: điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm. 1. Các Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa về vốn tự có (20 điểm) phải có đủ các điều kiện sau: a. Duy trì vốn điều lệ thực có không thấp hơn số vốn điều lệ đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y; b. Vốn điều lệ đạt mức vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của Thống đ...
Điều 6.- Điều 6.- Chất lượng hoạt động: điểm tối đa 50 điểm. 1. Chất lượng tín dụng: tối đa 40 điểm, tối thiểu 0 điểm. a. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (40 điểm) về chỉ tiêu chất lượng tín dụng phải đảm bảo: Tỷ lệ giữa tổng nợ quá hạn so với tổng dư nợ nhỏ hơn hoặc bằng 5%; Không có nợ khó đòi hoặc nợ khó đòi ròng nhỏ hơn hoặc bằng 0...