Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 nâng mức lương tối thiểu chung từ 290.000 đồng/tháng theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu lên 350.000 đồng/tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 nâng mức lương tối thiểu chung từ 290.000 đồng/tháng theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định mức l...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lã...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức lương tối thiểu chung quy định tại Điều 1 Nghị định này được dùng làm cơ sở điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và tính trợ cấp thôi việc, các khoản trích, các chế độ được hưởng tính theo lương tối thiểu chung như sau: 1. Tăng 20,7% trên mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đã được điều chỉnh theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức lương tối thiểu chung quy định tại Điều 1 Nghị định này được dùng làm cơ sở điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và tính trợ cấp thôi việc, các khoản trích, các chế độ được hưởng tính...
  • Tăng 20,7% trên mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đã được điều chỉnh theo quy định tại Nghị định số 117/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ đối với người hưởng lương h...
  • 2. Tăng 20,7% trên mức trợ cấp của tháng 9 năm 2005 đối với người hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng tính theo mức lương tối thiểu chung.
Removed / left-side focus
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng trên...
  • Khuyến khích các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quy định của Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định này để xác định lập dự toán, tổng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/QĐ-UB ngày 16 tháng 3 năm 1999 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Quảng Bình năm 1999. Các quy định khác trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng do ngân sách Nhà nước bảo đảm từ các nguồn: 1. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương) đối với từng cơ quan hành chính, từng đơn vị sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan Trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng do ngân sách Nhà nước bảo đảm từ các nguồn:
  • 1. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương) đối với từng cơ quan hành chính, từng đơn vị sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan Trung ương và các tỉnh, thành phố trự...
  • Đối với các đơn vị sự nghiệp có thu sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/QĐ-UB ngày 16 tháng 3 năm 1999 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Quảng Bìn...
  • Các quy định khác trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤN...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng làm việc trong các doanh nghiệp do doanh nghiệp bảo đảm và được hạch toán vào giá thành hoặc chi phí kinh doanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng làm việc trong các doanh nghiệp do doanh nghiệp bảo đảm và được hạch toán vào giá thành hoặc chi phí kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN
  • K/T CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Chương I: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.

Chương I: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá, cát.

Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá, cát.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi.

Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Công tác làm đường.

Chương IV: Công tác làm đường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Công tác xây gạch đá.

Chương V: Công tác xây gạch đá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ.

Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.

Chương VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ.

Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Chương IX: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X: Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác.

Chương X: Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI: Các công tác khác.

Chương XI: Các công tác khác. B- Phần Lắp đặt:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.

Chương I: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.

Chương III: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV:Khai thác nước ngầm.

Chương IV:Khai thác nước ngầm. Các phụ lục kèm theo - Mỗi nhóm đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó. - Các thành phần chi phí trong đơn giá được tính theo nguyên tắc giống như các thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung theo quy định tại Điều 1 Nghị định này đối với công ty hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, công ty, doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và tổ chức khác có thuê mướn...
Điều 6. Điều 6. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2005.
Điều 7. Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.