Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 47

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng các hạng mục, công trình thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng các hạng mục, công trình thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Giám đốc Ban quản lý Dự án giảm nghèo Khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình; Chủ tịch UBND huyện Tuyên Hoá, Chủ tịch UBND huyện Minh Hóa; thủ trưởng các sở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho các công trình, hạng mục đầu tư có quy mô nhỏ như: giao thông, cung cấp nước sinh hoạt, công trình thuỷ lợi nhỏ, chợ thôn, bản, nhà sinh hoạt cộng đồng, thuỷ điện nhỏ, các mô hình trình diễn và một số hạng mục đầu tư khác thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục đích: Phân định rõ chức năng quản lý của các cấp, các ngành được phân cấp quản lý, phát huy vai trò trách nhiệm, tăng cường công tác kiểm tra giám sát, đảm bảo đầu tư xây dựng có hiệu quả, đạt chất lượng cao. Tạo điều kiện thuận lợi, giải quyết nhanh gọn các thủ tục đầu tư xây dựng đúng quy định hiện hành cho các hạng mục,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình: Các công trình, hạng mục thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình, có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ không phải lập dự án đầu tư xây dựng, mà chỉ lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình, trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Nội dung Báo cáo Kinh tế - Kỹ...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Báo cáo nhanh sự cố: a) Chủ đầu tư lập báo cáo sự cố xảy ra tại công trình xây dựng đang thi công xây dựng; b) Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng lập báo cáo xảy ra tại công trình xây dựng đang sử dụng, vận hành, khai thác; c) Gửi báo cáo sự cố công trình xây dựng cho cơ quan q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình:
  • Các công trình, hạng mục thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình, có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ không phải lập dự án đầu tư xây dựng, mà chỉ lập Báo cáo Kinh tế
  • Kỹ thuật xây dựng công trình, trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Nội dung Báo cáo Kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 35. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng
  • 1. Báo cáo nhanh sự cố:
  • a) Chủ đầu tư lập báo cáo sự cố xảy ra tại công trình xây dựng đang thi công xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình:
  • Các công trình, hạng mục thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình, có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ không phải lập dự án đầu tư xây dựng, mà chỉ lập Báo cáo Kinh tế
  • Kỹ thuật xây dựng công trình, trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Nội dung Báo cáo Kinh tế
Target excerpt

Điều 35. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Báo cáo nhanh sự cố: a) Chủ đầu tư lập báo cáo sự cố xảy ra tại công trình xây dựng đang thi công xây dựng; b) Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng lập báo cáo...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu: Việc lựa chọn nhà thầu chủ yếu áp dụng theo các hình thức sau: 1. Tự thực hiện: Áp dụng đối với gói thầu có giá trị không quá 20 triệu đồng do cộng đồng tự thực hiện. 2. Chào hàng cạnh tranh: Áp dụng đối với những gói thầu có giá trị trên 20 triệu đồng đến 150 triệu đồng. 3. Đấu thầu rộng rãi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của các ban, ngành liên quan 1. Ban Quản lý dự án cấp xã: a) Tổ chức khảo sát nhu cầu của cộng đồng, lập danh mục công trình cần thiết để đầu tư bằng nguồn vốn Dự án Giảm nghèo; b) Làm chủ đầu tư các công trình, hạng mục đầu tư được phân cấp và có tổng mức đầu tư dưới 150 triệu đồng; c) Lựa chọn các nhà thầu thực hiện...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nhiệm vụ của các ban, ngành liên quan
  • 1. Ban Quản lý dự án cấp xã:
  • a) Tổ chức khảo sát nhu cầu của cộng đồng, lập danh mục công trình cần thiết để đầu tư bằng nguồn vốn Dự án Giảm nghèo;
Added / right-side focus
  • Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ của các ban, ngành liên quan
  • 1. Ban Quản lý dự án cấp xã:
  • a) Tổ chức khảo sát nhu cầu của cộng đồng, lập danh mục công trình cần thiết để đầu tư bằng nguồn vốn Dự án Giảm nghèo;
Target excerpt

Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành: Ban quản lý dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Tuyên Hóa, Chủ tịch UBND huyện Minh Hóa, chủ tịch UBND xã và Ban Quản lý dự án xã thực hiện dự án căn cứ các quy định nêu trên tổ chức phối hợp thực hiện. Trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Điều 3. Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Điều 4. Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Điều 5. Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...