Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng các hạng mục, công trình thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng các hạng mục, công trình thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng các hạng mục, công trình thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng các hạng mục, công trình thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế, bãi bỏ Văn bản số 233/UBBT-PPLT ngày 24/01/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký hộ khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế, bãi bỏ Văn bản số 233/UBBT-PPLT ngày 24/01/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Giám đốc Ban quản lý Dự án giảm nghèo Khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình; Chủ tịch UBND huyện Tuyên Hoá, Chủ tịch UBND huyện Minh Hóa; thủ trưởng các sở,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ t...
  • Huỳnh Tấn Thành
  • VỀ CHẾ ĐỘ THU, NỘP VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG LỆ PHÍ CHỨNG MINH NHÂN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư
  • Tài chính, Xây dựng, Giao thông
  • Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND ngày 29/5/2006 của UBND tỉnh Quảng Bình) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 06/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho các công trình, hạng mục đầu tư có quy mô nhỏ như: giao thông, cung cấp nước sinh hoạt, công trình thuỷ lợi nhỏ, chợ thôn, bản, nhà sinh hoạt cộng đồng, thuỷ điện nhỏ, các mô hình trình diễn và một số hạng mục đầu tư khác thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi thực hiện Việc thu lệ phí chứng minh nhân dân được áp dụng tại cơ quan công an trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là cơ quan công an), nơi thực hiện việc cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc thu lệ phí chứng minh nhân dân được áp dụng tại cơ quan công an trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là cơ quan công an), nơi thực hiện việc cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các công trình, hạng mục đầu tư có quy mô nhỏ như:
  • giao thông, cung cấp nước sinh hoạt, công trình thuỷ lợi nhỏ, chợ thôn, bản, nhà sinh hoạt cộng đồng, thuỷ điện nhỏ, các mô hình trình diễn và một số hạng mục đầu tư khác thuộc Dự án Giảm nghèo khu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích: Phân định rõ chức năng quản lý của các cấp, các ngành được phân cấp quản lý, phát huy vai trò trách nhiệm, tăng cường công tác kiểm tra giám sát, đảm bảo đầu tư xây dựng có hiệu quả, đạt chất lượng cao. Tạo điều kiện thuận lợi, giải quyết nhanh gọn các thủ tục đầu tư xây dựng đúng quy định hiện hành cho các hạng mục,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp, đơn vị thu lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí là công dân Việt Nam khi được cơ quan công an cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân thì phải nộp lệ phí chứng minh nhân dân theo quy định tại Điều 4 Chương III của Quy định này (trừ các trường hợp được miễn nộp lệ phí quy định tại Điều 3 Chương II của Quy định này). 2. Cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp, đơn vị thu lệ phí
  • Đối tượng nộp lệ phí là công dân Việt Nam khi được cơ quan công an cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân thì phải nộp lệ phí chứng minh nhân dân theo quy định tại Điều 4 Chương III của Quy định này...
  • 2. Cơ quan thu lệ phí là cơ quan công an trực tiếp thực hiện việc cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích:
  • Phân định rõ chức năng quản lý của các cấp, các ngành được phân cấp quản lý, phát huy vai trò trách nhiệm, tăng cường công tác kiểm tra giám sát, đảm bảo đầu tư xây dựng có hiệu quả, đạt chất lượng...
  • Tạo điều kiện thuận lợi, giải quyết nhanh gọn các thủ tục đầu tư xây dựng đúng quy định hiện hành cho các hạng mục, công trình thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình, đảm bảo đẩy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

Open section

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM NỘP LỆ PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM NỘP LỆ PHÍ
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình: Các công trình, hạng mục thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình, có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ không phải lập dự án đầu tư xây dựng, mà chỉ lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình, trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Nội dung Báo cáo Kinh tế - Kỹ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp được miễn nộp lệ phí chứng minh nhân dân 1. Bố, mẹ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ. 2. Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh. 3. Công dân thuộc xã vùng cao, miền núi, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, chi tiết tại bảng danh mục ban hành kèm theo Quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp được miễn nộp lệ phí chứng minh nhân dân
  • 1. Bố, mẹ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ.
  • 2. Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình:
  • Các công trình, hạng mục thuộc Dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình, có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ không phải lập dự án đầu tư xây dựng, mà chỉ lập Báo cáo Kinh tế
  • Kỹ thuật xây dựng công trình, trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Nội dung Báo cáo Kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu: Việc lựa chọn nhà thầu chủ yếu áp dụng theo các hình thức sau: 1. Tự thực hiện: Áp dụng đối với gói thầu có giá trị không quá 20 triệu đồng do cộng đồng tự thực hiện. 2. Chào hàng cạnh tranh: Áp dụng đối với những gói thầu có giá trị trên 20 triệu đồng đến 150 triệu đồng. 3. Đấu thầu rộng rãi tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân 1. Công dân hiện ở khu vực nào (căn cứ theo địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú) thì nộp lệ phí chứng minh nhân dân theo mức thu quy định tương ứng với khu vực đó. 2. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân (không tính tiền ảnh) trong trường hợp cấp lại, đổi lại giấy chứng minh nhân dân: a) Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân
  • 1. Công dân hiện ở khu vực nào (căn cứ theo địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú) thì nộp lệ phí chứng minh nhân dân theo mức thu quy định tương ứng với khu vực đó.
  • 2. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân (không tính tiền ảnh) trong trường hợp cấp lại, đổi lại giấy chứng minh nhân dân:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu:
  • Việc lựa chọn nhà thầu chủ yếu áp dụng theo các hình thức sau:
  • 1. Tự thực hiện: Áp dụng đối với gói thầu có giá trị không quá 20 triệu đồng do cộng đồng tự thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của các ban, ngành liên quan 1. Ban Quản lý dự án cấp xã: a) Tổ chức khảo sát nhu cầu của cộng đồng, lập danh mục công trình cần thiết để đầu tư bằng nguồn vốn Dự án Giảm nghèo; b) Làm chủ đầu tư các công trình, hạng mục đầu tư được phân cấp và có tổng mức đầu tư dưới 150 triệu đồng; c) Lựa chọn các nhà thầu thực hiện...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền lệ phí 1. Cơ quan công an trực tiếp thu lệ phí được trích để lại 100% số tiền lệ phí thực thu được để chi phí cho việc thu lệ phí theo các nội dung sau đây: a) In, mua biểu mẫu, tờ khai, đơn và hồ sơ đăng ký, quản lý hộ khẩu, cấp chứng minh nhân dân, sổ sách, ép plastic, chi mua văn phòn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền lệ phí
  • 1. Cơ quan công an trực tiếp thu lệ phí được trích để lại 100% số tiền lệ phí thực thu được để chi phí cho việc thu lệ phí theo các nội dung sau đây:
  • a) In, mua biểu mẫu, tờ khai, đơn và hồ sơ đăng ký, quản lý hộ khẩu, cấp chứng minh nhân dân, sổ sách, ép plastic, chi mua văn phòng phẩm;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ của các ban, ngành liên quan
  • 1. Ban Quản lý dự án cấp xã:
  • a) Tổ chức khảo sát nhu cầu của cộng đồng, lập danh mục công trình cần thiết để đầu tư bằng nguồn vốn Dự án Giảm nghèo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành: Ban quản lý dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Tuyên Hóa, Chủ tịch UBND huyện Minh Hóa, chủ tịch UBND xã và Ban Quản lý dự án xã thực hiện dự án căn cứ các quy định nêu trên tổ chức phối hợp thực hiện. Trong quá trình...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chứng từ thu lệ phí Biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Đơn vị thu lệ phí phải lập và giao biên lai thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế. Trường hợp đơn vị thu lệ phí có nhu cầu sử dụng mẫu chứng từ thu lệ phí khác với mẫu chứn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chứng từ thu lệ phí
  • Biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành.
  • Đơn vị thu lệ phí phải lập và giao biên lai thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành:
  • Ban quản lý dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung tỉnh Quảng Bình, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Tuyên Hóa, Chủ tịch UBND huyện Minh Hóa, chủ tịch UBND xã và...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp ý kiến trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, bổ sung co phù hợp./.

Only in the right document

Chương III Chương III MỨC THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN THU LỆ PHÍ
Chương IV Chương IV CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ THU LỆ PHÍ; CƠ QUAN THUẾ
Điều 7. Điều 7. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu lệ phí. Hình thức công khai: - Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp lệ phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: tên lệ phí, đối tượng thuộc diện nộp lệ phí, đối tượng thuộc diện miễn, giảm nộp lệ phí, mức thu, chứng từ thu,...
Điều 8. Điều 8. Cơ quan thuế có trách nhiệm 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu lệ phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán lệ phí theo đúng quy định pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán lệ phí; xử lý vi phạm hành c...
Chương V Chương V GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 9. Điều 9. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí không đồng ý với quyết định thu lệ phí, có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu lệ phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp lệ...
Điều 10. Điều 10. Xử lý vi phạm 1.Cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ số tiền lệ phí thì ngoài việc phải nộp đủ số tiền lệ phí theo mức quy định tại Quy định này, còn bị phạt tiền theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí. Việc xử lý vi phạm...
Chương VI Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN