Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 80

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc cấp Giấy phép xây dựng trong đô thị đối với khu vực chưa có quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Quyết định này chỉ áp dụng cho việc cấp giấy phép xây dựng trong đô thị cho các tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng đất hợp pháp, có nhu cầu xây dựng nhà ở hoặc các công trình xây dựng khác tại các khu vực chưa có quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở và công trình quy định tại Điều 18 của Nghị định 16/2005/NĐ- CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và khoản 10 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ- CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 16/2005/NĐ- CP ngày 07/02/2005.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở và công trình quy định tại Điều 18 của Nghị định 16/2005/NĐ
  • CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và khoản 10 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ
  • CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 16/2005/NĐ
Added / right-side focus
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này.
  • Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng.
Removed / left-side focus
  • CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và khoản 10 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ
  • CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 16/2005/NĐ
  • CP ngày 07/02/2005.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở và công trình quy định tại Điều 18 của Nghị định 16/2005/NĐ Right: Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
Target excerpt

Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp giấy phép...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Việc cấp giấy phép xây dựng tại khu vực chưa có quy hoạch xây dựng chi tiết được dựa trên các cơ sở sau: 1. Loại công trình được cấp giấy phép xây dựng phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất trong quy hoạch chung xây dựng. 2. Xác định chỉ giới xây dựng: a) Các tuyến đường, ngõ xóm đã cắm mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng được lấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn UBND huyện, thành phố các nội dung để đưa vào bản đồ quy hoạch xây dựng chi tiết sau này như: xác định mặt bằng, diện tích đất xây dựng các loại công trình; cốt xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật; cải tạo các công trình cần giữ lại; biện pháp bảo vệ môi trường sinh thái; các chỉ tiêu kinh tế- kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Phân công trách nhiệm: 1. Sở Xây dựng thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng cho tất cả các công trình xây dựng tại các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tại thành phố Lạng Sơn. 2. UBND các huyện thực hiện cấp giấy phép xây dựng cho nhà ở cá nhân tại các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tại các đô thị thuộc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phân công trách nhiệm:
  • 1. Sở Xây dựng thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng cho tất cả các công trình xây dựng tại các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tại thành phố Lạng Sơn.
  • UBND các huyện thực hiện cấp giấy phép xây dựng cho nhà ở cá nhân tại các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tại các đô thị thuộc địa bàn huyện quản lý, trên cơ sở hướng dẫn của Sở Xây dựn...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  • 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
  • các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân công trách nhiệm:
  • 1. Sở Xây dựng thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng cho tất cả các công trình xây dựng tại các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tại thành phố Lạng Sơn.
  • UBND các huyện thực hiện cấp giấy phép xây dựng cho nhà ở cá nhân tại các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tại các đô thị thuộc địa bàn huyện quản lý, trên cơ sở hướng dẫn của Sở Xây dựn...
Target excerpt

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Phùng Thanh Kiểm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...
Điều 6. Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...