Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2006
73/2007/NQ-HĐND
Right document
Về việc phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2006 - 2015
2755/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2006
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2006 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2006 - 2015
- Về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2006
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh năm 2006 như sau: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.056.150.652.518 đồng Trong đó: Ngân sách địa phương được hưởng là: 1.959.128.595.629 đồng. 2. Tổng chi ngân sách địa phương: 1.920.529.069.759 đồng. 3. Kết dư ngân sách địa phương: 38.599.525.870 đồng. Trong đó: -...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2006 đến năm 2015 với nội dung chủ yếu như sau: Tổng diện tích đất quy hoạch cho sản xuất lâm nghiệp: 629.100 ha, phân theo 3 loại rừng: a) Rừng đặc dụng: 81.504,77 ha, trong đó: diện tích đã có rừng 74.494,72 ha, diện tích chưa có rừng 7.010,05 ha. - Phâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2006 đến năm 2015 với nội dung chủ yếu như sau:
- Tổng diện tích đất quy hoạch cho sản xuất lâm nghiệp: 629.100 ha, phân theo 3 loại rừng:
- a) Rừng đặc dụng: 81.504,77 ha, trong đó: diện tích đã có rừng 74.494,72 ha, diện tích chưa có rừng 7.010,05 ha.
- Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh năm 2006 như sau:
- 1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.056.150.652.518 đồng
- Trong đó: Ngân sách địa phương được hưởng là: 1.959.128.595.629 đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh năm 2006. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, Kỳ họp thứ 11 thông qua.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các ngành, các địa phương có liên quan tiến hành bàn giao thành quả quy hoạch 3 loại rừng đến từng huyện, xã và chủ rừng; chỉ đạo việc đóng mốc ranh giới 3 loại rừng; lập kế hoạch, quy hoạch phát triển lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2007-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các ngành, các địa phương có liên quan tiến hành bàn giao thành quả quy hoạch 3 loại rừng đến từng huyện, xã và chủ rừng
- chỉ đạo việc đóng mốc ranh giới 3 loại rừng
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sá...
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, Kỳ họp thứ 11 thông qua.
Unmatched right-side sections