Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế khoán quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế khoán quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Về việc ban hành Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khoán quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khoán quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn".
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải; Kế hoạch - Đầu tư; Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan trong công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY B...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Văn Bình
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan trong công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định các khu vực, khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 (sau đây gọi tắt là trạm BTS loại 2), phải xin giấy phép xây dựng và thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng trạm BTS loại 2 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Văn bản này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân đầu tư lắp đặt trạm BTS loại 2 (sau đây gọi tắt là chủ đầu tư) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Điều 3. Mục đích Việc ban hành Quy định này nhằm cụ thể hoá nội dung nêu tại khoản 6 Mục I và khoản 2 Mục II của Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Liên Bộ: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CÁC KHU VỰC KHI LẮP ĐẶT TRẠM BTS LOẠI 2 PHẢI XIN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 4. Điều 4. Các khu vực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi xây dựng, lắp đặt trạm BTS loại 2, phải xin giấy phép xây dựng bao gồm: 1 . Khu vực sân bay Mai Pha. 2 . Khu vực an ninh quốc phòng, bao gồm 21 xã, thị trấn biên giới: xã Quốc Khánh, xã Đội Cấn, xã Tân Minh, xã Đào Viên (huyện Tràng Định); xã Trùng Khánh, xã Thuỵ Hùng, xã Thanh Long,...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền cấp Gi ấ y phép xây dựng trạm BTS loại 2 UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 nằm trong khu vực quy định phải xin Giấy phép xây dựng nêu tại §iều 4 Quy định này.
Chương I I I Chương I I I TỔ CHỨC THỰC HIỆN