Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc tạm thời không áp dụng đơn giá thuê đất tăng thêm trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 32/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
42/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định giá tối thiểu xe máy, xe ôtô tính thu lệ phí trước bạ tại quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
988/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc tạm thời không áp dụng đơn giá thuê đất tăng thêm trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 32/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định giá tối thiểu xe máy, xe ôtô tính thu lệ phí trước bạ tại quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc tạm thời không áp dụng đơn giá thuê đất tăng thêm trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 32/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Right: Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định giá tối thiểu xe máy, xe ôtô tính thu lệ phí trước bạ tại quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Tạm thời chưa áp dụng đơn giá thuê đất tăng thêm từ 0,2% đến 0,6% tại điểm 4, khoản 1, Điều 3 - Quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 32/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện xe ôtô, xe máy như sau: - Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu đối với xe ôtô nhập khẩu, xe ôtô sản xuất trong nước, xe máy sản xuất trong nước (Phụ lục số 1). - Đính chính một số điểm quy định tại Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện xe ôtô, xe máy như sau:
- - Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu đối với xe ôtô nhập khẩu, xe ôtô sản xuất trong nước, xe máy sản xuất trong nước (Phụ lục số 1).
- - Đính chính một số điểm quy định tại Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh (Phụ lục số 2 kèm theo).
- Điều 1. Tạm thời chưa áp dụng đơn giá thuê đất tăng thêm từ 0,2% đến 0,6% tại điểm 4, khoản 1, Điều 3
- Left: Quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 32/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. Right: Đối với các phương tiện xe máy, xe ô tô không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Công an tỉnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.