Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình
55/2005/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
176/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Phan Lâm Phương
Phan Lâm Phương QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2005/QĐ-UBND Ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng - Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình, quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. - Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình có tư cách pháp nhân, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng trên địa bàn để hoạt đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bản Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bản Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và Thông tư Liên tịch số 125/2...
- Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP.
- Bản Quy định này áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- - Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình, quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- - Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình có tư cách pháp nhân, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng trên địa bàn để hoạt động; có trụ sở đặt tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quả...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Xây dựng Điều lệ Quản lý khu công nghiệp trên cơ sở Điều lệ mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành, trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Tổ chức xây dựng và quản lý thực hiện quy hoạch chi tiết, tiến độ xây dựng, phát triển khu công nghiệp bao gồm: quy hoạch phát triển công trình kết cấu hạ tầng; quy hoạch bố t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ: - Cơ sở sản xuất công nghiệp; - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thủy sản; cơ sở giết mổ gia súc; - Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát; cơ sở thuộc da,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ:
- - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thủy sản; cơ sở giết mổ gia súc;
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Xây dựng Điều lệ Quản lý khu công nghiệp trên cơ sở Điều lệ mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành, trình UBND tỉnh phê duyệt.
- 2. Tổ chức xây dựng và quản lý thực hiện quy hoạch chi tiết, tiến độ xây dựng, phát triển khu công nghiệp bao gồm: quy hoạch phát triển công trình kết cấu hạ tầng
- Left: 4. Hỗ trợ vận động đầu tư vào khu công nghiệp. Right: - Cơ sở sản xuất công nghiệp;
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế 1. Về cơ cấu tổ chức: a) Lãnh đạo và các Ủy viên Ban quản lý: - Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình có Trưởng ban, một số Phó trưởng ban và các Ủy viên. - Trưởng ban do Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh; chịu trách nhiệm trước Chính phủ và Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp: Là các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có nước thải công nghiệp được quy định tại Điều 2, khoản 1 của Quy định này. Tại các Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Cụm công nghiệp (gọi tắt là KCN), trường hợp có n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp: Là các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có nước thải công nghiệp được quy định tại Điều 2, khoản 1 của Quy định này.
- Tại các Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Cụm công nghiệp (gọi tắt là KCN), trường hợp có nhà máy/ hệ thống xử lý nước thải tập trung, đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp...
- Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế
- 1. Về cơ cấu tổ chức:
- a) Lãnh đạo và các Ủy viên Ban quản lý:
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện: Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình thực hiện bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức đảm bảo chức danh, tiêu chuẩn nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác để hoàn thành tốt chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 4. Tổ chức thực hiện:
- Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình thực hiện bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức đảm bảo chức danh, tiêu chuẩn nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác để hoàn thà...
Unmatched right-side sections