Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
324/1998/QĐ-NHNN1
Right document
Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
284/2000/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế cho vay củatổ chức tín dụng đối với khách hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15tháng 10 năm 1998 và thay thế các quy định tại các văn bản của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước như sau: 1.Quyết định số 198/QĐ-NH1 ngày 16/9/1994 ban hành Thể lệ tín dụng ngắn hạn đốivới các tổ chức kinh tế; Quyết định số 199/QĐ-NH1 ngày 28/6/1997 về việc sửađổi bổ sung một số điều c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hợp đồng tín dụng được ký kết từ trước ngày quyếtđịnh này có hiệu lực nhưng chưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợpđồng tín dụng đã cho vay còn dư nợ đến cuối ngày trước khi quyết định này cóhiệu lực thì tổ chức tín dụng và khác hàng tiếp tục thực hiện theo các điềukhoản đã ký kết cho đến khi thu hết nợ. Trong quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nướcTrung ương; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố; Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng và khách hàng vayvốn của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNGĐỐI VỚI KHÁCH HÀ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quychế này quy định về việc cho vay bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của tổ chức tíndụng đối với khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịchvụ đầu tư phát triển và đời sống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1.Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quyđịnh của Luật các tổ chức tín dụng. 2.Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng, bao gồm: a)Các pháp nhân là: Doanh nghiệp Nhà nước, hợp tác xã, công ty trách nhiệm hữu hạn,công ty cổ phần, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trongquy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Cho vay là một hình thức của cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao chokhách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theothoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi. 2.Thời hạn cho vay là một khoảng thời gian được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thực hiện quy định về quản lý ngoại hối Trongkhi cho vay bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng và khác hàng phải thực hiện đúngquy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoạihối.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng; 2.Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tíndụng; 3.Việc bảo đảm tiền vay phải thực hiện quy định của Chính phủ và của thống đốcNgâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện vay vốn Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau: 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là: a)Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự; b)Cá nhân và chủ doanh nghiệp tư nhân phải có năng lực ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Loại cho vay 1.Cho vay ngắn hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay ngăn hạn nhằm đáp ứng nhucầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đời sống. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay vốn trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng cho vay 1.Tổ chức tín dụng cho vay các đối tượng: a)Giá trị vật tư hàng hoá, máy móc, thiết bị và các khoản chi phí để khách hàngthực hiện các dự án hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống vàđầu tư phát triển; b)Số tiền thuế xuất khẩu khách hàng phải nộp để làm thủ tục xuất khẩu mà giá trịlô hàng xuất k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cho vay Tổchức tín dụng và khách hàng thoả thuận về thời hạn cho vay theo hai loại: 1.Cho vay ngắn hạn: tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: thời hạn cho vay được xác định phù hợp với thời hạnthu hồi vốn của dự án đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1.Mức lãi suất cho vay do tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận phù hợp vớiquy định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất cho vay tại thời điểm ký kết hợpđồng tín dụng. Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai các mức lãisuất cho vay cho khách hàng biết. 2.Lãi suất cho vay ưu đãi được áp dụng đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mức cho vay Tổchức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn của khách hàng, tỷ lệ cho vay tối đaso với giá trị tài sản làm bảo đảm tiền vay theo quy định của Chính phủ và hướngdẫn của Ngân hàng Nhà nước, khả năng trả nợ của khách hàng và khả năng nguồnvốn của mình để quyết định mức cho vay, nhưng không vượt quá mức quy định tạiĐiều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trả nợ gốc và lãi 1.Căn cứ vào đặc điểm sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khả năng tài chính, thu nhậpvà nguồn trả nợ của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận vềviệc trả nợ gốc và lãi tiền vay như sau: a)Các kỳ hạn trả nợ gốc: b)Các kỳ hạn trả lãi tiền vay cùng với kỳ hạn trả nợ gốc hoặc theo kỳ hạn riêng; c)Đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ vay vốn 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau: Giấyđề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như: tên, địachỉ của khách hàng vay; số tiền cần vay; mục đích vay vốn, các cam kết về sửdụng tiền vay, trả nợ, trả lãi và các cam kết khác; Cáctài liệu cần thiết ch...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Điều kiện vay vốn Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau: 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là: a)Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự; b)Cá nhân và chủ doanh nghiệp tư nhân phải có năng lực p...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.
- Điều 14. Hồ sơ vay vốn
- 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau:
- Giấyđề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như: tên, địachỉ của khách hàng vay; số tiền cần vay; mục đích vay vốn, các cam kết về sửdụng tiền vay, trả nợ, trả lãi và các...
- Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau:
- 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là:
- a)Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự;
- 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau:
- Giấyđề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như: tên, địachỉ của khách hàng vay; số tiền cần vay; mục đích vay vốn, các cam kết về sửdụng tiền vay, trả nợ, trả lãi và các...
- Cáctài liệu cần thiết chứng minh đủ điều kiện vay vốn như quy định tại điều 7 quychế này;
- Left: Điều 14. Hồ sơ vay vốn Right: Điều 7 . Điều kiện vay vốn
Điều 7 . Điều kiện vay vốn Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau: 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm định và quyết định cho vay 1.Tổ chức tín dụng xây dựng quy trình xét duyệt cho vay theo nguyên tắc bảo đảmtính độc lập và phân định rõ ràng trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm liên đớigiữa khâu thẩm định và quyết định cho vay. 2.Tổ chức tín dụng kiểm tra các tài liệu khách hàng gửi đến, đồng thời tiến hànhthẩm định tính khả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phương thức cho vay. Tổchức tín dụng thoả thuận với khách hàng về phương thức cho vay phù hợp với nhucầu sử dụng vốn vay và khả năng kiểm tra, giám sát việc khách hàng sử dụng vốnvay theo một trong các phương thức cho vay như sau: 1.Cho vay từng lần: Mõi lần vay vốn khách hàng và tổ chức tín dụng làm thủ tụcvay vốn cần thiết v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cho vay bằng ngoại tệ 1.Đối tượng cho vay: Các tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối được cho khách hàngvay bằng ngoại tệ để thanh toán tiền nhập khẩu vật tư, hàng hoá, máy móc, thiếtbị và dịch vụ cho nước ngoài phục vụ hoạt động kinh doanh của khách hàng. Nhữngtrường hợp cho vay bằng ngoại tệ ngoài những đối tượng này phải đượ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ vay vốn 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau: -Giấy đề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như:tên, địa chỉ của khách hàng vay; số tiền cần vay; mục đích vay vốn, các cam kếtvề sử dụng tiền vay, trả nợ, trả lãi và các cam kết khác; -Các tài liệu cần thiế...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 17. Cho vay bằng ngoại tệ
- 1.Đối tượng cho vay:
- Các tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối được cho khách hàngvay bằng ngoại tệ để thanh toán tiền nhập khẩu vật tư, hàng hoá, máy móc, thiếtbị và dịch vụ cho nước ngoài phục vụ hoạt động kinh doanh...
- 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau:
- -Giấy đề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như:tên, địa chỉ của khách hàng vay; số tiền cần vay; mục đích vay vốn, các cam kếtvề sử dụng tiền vay, trả nợ, trả lãi và cá...
- -Các tài liệu cần thiết chứng minh đủ điều kiện vay vốn như quy định tại Điều 7Quy chế này;
- 1.Đối tượng cho vay:
- Các tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối được cho khách hàngvay bằng ngoại tệ để thanh toán tiền nhập khẩu vật tư, hàng hoá, máy móc, thiếtbị và dịch vụ cho nước ngoài phục vụ hoạt động kinh doanh...
- Nhữngtrường hợp cho vay bằng ngoại tệ ngoài những đối tượng này phải được Thông đốcNgân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.
- Left: Điều 17. Cho vay bằng ngoại tệ Right: Điều 14. Hồ sơ vay vốn
Điều 14. Hồ sơ vay vốn 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau: -Giấy đề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như:tên, địa chỉ của khách hàng vay; số tiề...
Left
Điều 18.
Điều 18. Hợp đồng tín dụng Saukhi quyết định cho vay, tổ chức tín dụng và khách hàng ký kết hợp đồng tíndụng. Hợp đồng tín dụng phải có nội dung về điều kiện vay, mục đích sử dụngtiền vay, cách thức giải ngân và sử dụng vốn vay, số tiền vay, lãi suất, thờihạn vay, phương thức và kỳ hạn trả nợ, hình thức bảo đảm tiền vay, giá trị tài sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giới hạn cho vay 1.Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có củatổ chức tín dụng, trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ những nguồn vốnuỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân. Trường hợp nhu cầu vốn củamột khách hàng vượt quá 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng hoặc khách hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Những trường hợp không được cho vay 1.Tổ chức tín dụng không được cho vay đối với các khách hàng trong các trường hợpsau đây: a)Thành viên hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), phó Tổnggiám đốc (Phó giám đốc) của tổ chức tín dụng; b)Người thẩm định, xét duyệt cho vay; c)Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hạn chế cho vay 1.Tổ chức tín dụng không được cho vay không có bảo đảm, cho vay với những điềukiện ưu đãi về lãi suất, mức cho vay cho những đối tượng sau đây: a)Tổ chức kiểm toán, Kiểm toán viên đang kiểm toán tại tổ chức tín dụng; Kế toántrưởng, Thanh tra viên; b)Các cổ đông lớn của tổ chức tín dụng; c)Doanh nghiệp có một tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kiểm tra, giám sát vốn vay 1.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụngvốn vay và trả nợ của khách hàng. 2.Tổ chức tín dụng tiến hành kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi cho vayvốn phù hợp với đặc điểm hoạt động của tổ chức tín dụng và đặc điểm kinh doanhvà sử dụng vốn vay của khách hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Gia hạn nợ vay, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ 1.Khi đến hạn trả nợ nếu khách hàng không có khả năng trả hết nợ do nguyên nhânkhách quan gây nên và có văn bản đề nghị gia hạn nợ thì tổ chức tín dụng xemxét cho gian hạn nợ theo quy định: a)Thời hạn gia hạn nợ đối với cho vay ngắn hạn tối đa bằng thời hạn cho vay đãthoả thuận hoặc bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Miễn, giảm lãi tiền vay Tổchức tín dụng được quyết định miễn, giảm lãi tiền vay phải trả đối với kháchhàng theo các nguyên tắc sau đây: 1.Khách hàng bị tổn thất về tài sản có liên quan đến vốn vay do nguyên nhân kháchquan, dẫn đến bị khó khăn về tài chính; 2.Mức độ miễn, giảm lãi tiền vay phù hợp với khả năng tài chính của tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng 1.Khách hàng vay có quyền: a)Từ chối các yêu cầu của tổ chức tín dụng không đúng với các thoả thuận tronghợp đồng tín dụng; b)Khiếu nại, khởi kiện việc vi phạm hợp đồng tín dụng theo quy định của phápluật; 2.Khách hàng vay có nghĩa vụ: a)Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng 1.Tổ chức tín dụng có quyền: a)Yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư hoặc phương án sảnxuất kinh doanh khả thi, khả năng tài chính của mình và của người bảo lãnh trướckhi quyết định cho vay; b)Từ chối yêu cầu vay vốn của khách hàng nếu thấy không đủ điều kiện vay vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Cho vay ưu đãi và cho vay đầu tư xây dựng theo kếhoạch Nhà nước. 1.Tổ chức tín dụng thực hiện cho vay đối với khách hàng thuộc đối tượng được hưởngchính sách tín dụng ưu đãi theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngânhàng Nhà nước trong từng thời kỳ. 2.Tổ chức tín dụng Nhà nước cho vay đầu tư xây dựng theo kế hoạch Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Cho vay theo uỷ thác 1.Tổ chức tín dụng cho vay theo uỷ thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân ởtrong nước và ngoài nước theo hợp đồng nhận uỷ thác cho vay đã ký kết với cơquan đại diện của Chính phủ hoặc tổ chức, cá nhân ở trong nước và ngoài nước.Việc cho vay uỷ thác phải phù hợp với quy định của pháp luật về tín dụng ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức tín dụng và khác hàng vay vốn có trách nhiệmthi hành quy chế này. Căn cứ Quy chế này và các quy định của văn bản pháp luậtcó liên quan, tổ chức tín dụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thểphù hợp với điều kiện, đặc điểm và điều lệ của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này,tuỳ tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặctruy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngânhàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections