Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định về trình tự, thẩm quyền, thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với các dự án đầu tư và cơ chế “ một đầu mối” trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định về trình tự, thẩm quyền, thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với các dự án đầu tư và cơ chế “ một đầu mối” trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy mới (100%) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có bản Phụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thẩm quyền, thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với các dự án đầu tư và cơ chế “Một đầu mối” trên địa bản tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thẩm quyền, thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với các dự án đầu tư và cơ chế “Một đầu mối” trên địa bản tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy mới (100%) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
  • (có bản Phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối với xe hai bánh gắn máy đã qua sử dụng (cũ) Cục Thuế kiểm tra đánh giá tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng thực tế của từng loại xe và căn cứ vào giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy mới (100%) được quy định ở Điều 1 Quyết định này để tính thu lệ phí trước bạ. Việc kiểm tra đánh giá tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng thực t...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1081/ ngày 10 tháng 11 năm 2000 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế thực hiện thủ tục hành chính về hợp tác đầu tư trong nước và nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1081/ ngày 10 tháng 11 năm 2000 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế thực hiện thủ tục hành chính về hợp tác đầu tư trong nước v...
Removed / left-side focus
  • Đối với xe hai bánh gắn máy đã qua sử dụng (cũ) Cục Thuế kiểm tra đánh giá tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng thực tế của từng loại xe và căn cứ vào giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy mới (10...
  • Việc kiểm tra đánh giá tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng thực tế của từng xe được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/2005/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - Bộ KH&ĐT CHỦ TỊCH - VPCP (Đã ký) - TTTU, HĐND, UBND tỉnh; - Như điều 3; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • - TTTU, HĐND, UBND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/2005/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá tối thiểu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ thực hiện cơ chế "một đầu mối" . - Đối với dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, cụm CN-TTCN huyện, thị xã và cụm TTCN làng nghề xã, thị trấn (viết tắt KCN, Cụm CN- TTCN) UBND tỉnh giao Tổ tư vấn của tỉnh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn đầu tư. - Đối với dự án đầu tư vào KCN, Cụm CN-TTCN (có Ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ thực hiện cơ chế "một đầu mối" .
  • - Đối với dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, cụm CN-TTCN huyện, thị xã và cụm TTCN làng nghề xã, thị trấn (viết tắt KCN, Cụm CN- TTCN) UBND tỉnh giao Tổ tư vấn của tỉnh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ...
  • - Đối với dự án đầu tư vào KCN, Cụm CN-TTCN (có Ban quản lý) thì Ban quản lý các KCN tỉnh, Ban quản lý Cụm CN-TTCN là đầu mối tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chị...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Văn bản này quy định trình tự, thẩm quyền, thời gian giải quyết thủ tục hành chính có liên quan và trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã trong quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ: trong quy định các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Thời gian giải quyết các thủ tục hành chính có liên quan được tính theo ngày làm việc. - Các tổ chức, cá nhân hoạt động theo Luật: Nghị định của Chính phủ đầu tư trên địa bàn tỉnh được gọi chung là Nhà đầu tư. - Cơ chế " một đầu mối" là nhà đầu tư vào đị...
Điều 3. Điều 3. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp hoạt động theo Luật (Doanh nghiệp Nhà nước, Doanh nghiệp, Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, HTX) và hộ kinh doanh cá thể.
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THẨM QUYỀN, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
MỤC 1: CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI. MỤC 1: CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI.
Điều 5. Điều 5. Đối với các dự án đăng ký cấp giấy phép đầu tư: Hồ sơ được lập thành 5 hộ (có ít nhất một bộ gốc) gồm: - Đơn đăng ký cấp giấy phép đầu tư. - Hợp đồng liên doanh và điều lệ doanh nghệp liên doanh hoặc điều lệ doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh. - Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình t...
Điều 6. Điều 6. Đối với các dự án thẩm định cấp giấy phép đầu tư. Hồ sơ được lập thành 12 bộ đối với dự án nhóm A và B bộ đối với dự án nhóm B (có ít nhất một bộ gốc) . - Đơn xin cấp giấy phép đầu tư. - Hợp đồng liên doanh và điều lệ doanh nghiệp liên doanh hoặc điều lệ doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh....