Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ, điều chỉnh và quy định mới một số mức thu và tỷ lệ sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Về bãi bỏ, điều chỉnh và quy định mới mức thu và tỷ lệ sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc bãi bỏ, điều chỉnh và quy định mới một số mức thu và tỷ lệ sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Right: Về bãi bỏ, điều chỉnh và quy định mới mức thu và tỷ lệ sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ, điều chỉnh và quy định mới một số mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: 1. Bãi bỏ mức thu học phí học sinh học 2 buổi/ngày ban hành tại Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐND, ngày 20 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 8, khoản lương trả cho giáo viên ngân sách tỉnh sẽ chi trả the...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ, điều chỉnh và quy định mới mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Bãi bỏ mức thu học phí học 2 buổi/ngày ban hành tại Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐND, ngày 20 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 8. Khoản lương trả cho giáo viên, ngân sách tỉnh sẽ chi trả theo Thông tư số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khoản lương trả cho giáo viên, ngân sách tỉnh sẽ chi trả theo Thông tư số 35/2006/TTLB-BGD&ĐT-BNV, ngày 23 tháng 8 năm 2006 của Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Nội vụ về hướng dẫn định mức biên c...
Removed / left-side focus
  • a) Lệ phí hộ tịch
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Bãi bỏ, điều chỉnh và quy định mới một số mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: Right: Điều 1. Bãi bỏ, điều chỉnh và quy định mới mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh như sau:
  • Left: Bãi bỏ mức thu học phí học sinh học 2 buổi/ngày ban hành tại Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐND, ngày 20 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 8, khoản lương trả cho giáo viên... Right: Bãi bỏ mức thu học phí học 2 buổi/ngày ban hành tại Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐND, ngày 20 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 8.
  • Left: 2. Quy định mới và điều chỉnh phí Right: a) Quy định mới và điều chỉnh phí đấu giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Miễn thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh nhân dân cho các đối tượng sau: 1. Lệ phí hộ tịch: Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân tộc thuộc vùng sâu, vùng xa (Phụ lục số 02 đính kèm). Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo. 2. Lệ phí hộ khẩu: Đối với các trườ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quy định tỷ lệ sử dụng phí, lệ phí cho các đơn vị như sau: 1. Phí tham quan động Phong Nha trích lại cho đơn vị thu: 45%. 2. Phí thuê thuyền tham quan động Phong Nha trích lại cho Trung tâm Du lịch Văn hóa và Sinh thái Phong Nha - Kẻ Bàng: 3%. 3. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô vi phạm trích lại cho đơn vị thu: 70%. 4. Lệ p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quy định tỷ lệ sử dụng phí, lệ phí cho các đơn vị như sau:
  • 1. Phí tham quan động Phong Nha trích lại cho đơn vị thu: 45%.
  • 2. Phí thuê thuyền tham quan động Phong Nha trích lại cho Trung tâm Du lịch Văn hóa và Sinh thái Phong Nha - Kẻ Bàng: 3%.
Removed / left-side focus
  • 1. Lệ phí hộ tịch: Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân tộc thuộc vùng sâu, vùng xa (Phụ lục số 02 đính kèm).
  • Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.
  • 2. Lệ phí hộ khẩu: Đối với các trường hợp bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương binh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Miễn thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh nhân dân cho các đối tượng sau: Right: 4. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh nhân dân trích lại cho đơn vị thu 40%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quy định tỷ lệ sử dụng phí, lệ phí cho các đơn vị như sau: 1. Phí tham quan động Phong Nha để lại cho đơn vị thu 45%. 2. Phí thuê thuyền tham quan động Phong Nha trích lại 3% cho Trung tâm Du lịch Văn hóa và Sinh thái Phong Nha. 3. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô vi phạm trích lại cho đơn vị thu 70%. 4. Lệ phí hộ tịch, hộ k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời gian thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời gian thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quy định tỷ lệ sử dụng phí, lệ phí cho các đơn vị như sau:
  • 1. Phí tham quan động Phong Nha để lại cho đơn vị thu 45%.
  • 2. Phí thuê thuyền tham quan động Phong Nha trích lại 3% cho Trung tâm Du lịch Văn hóa và Sinh thái Phong Nha.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu cụ thể.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về các loại phí, lệ phí ban hành theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và các quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về các loại phí, lệ phí ban hành theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và các quy định của ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 9 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 9 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế