Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành quy định tiêu thức chung và phương pháp xây dựng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
23/2005/QĐ-UB
Right document
“V/v Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”
2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành quy định tiêu thức chung và phương pháp xây dựng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
“V/v Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “V/v Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩn...
- V/v Ban hành quy định tiêu thức chung và phương pháp xây dựng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản "Quy định về các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu". (Như biểu phụ lục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng, gồm những nội dung sau: 1. Điều chỉnh giá vật liệu xây dựng đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh...
- Điều chỉnh giá vật liệu xây dựng được tính cho khối lượng thi công xây lắp từ ngày 01 tháng 10 năm 2007 chịu ảnh hưởng của biến động giá vật liệu xây dựng làm tăng (giảm) chi phí xây dựng công trìn...
- Các loại vật liệu xây dựng được điều chỉnh (tăng, giảm) giá bao gồm:
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản "Quy định về các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu". (Như biểu phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2
Điều 2: Giao cho sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở : Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn các chủ đầu tư, nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng theo quy định tại Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng và tại quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn các chủ đầu tư, nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng theo quy định tại Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng và tại quy...
- Điều 2: Giao cho sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở : Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2005. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 09/4/2008 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 09/4/2008 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2005.
- Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở:
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
- Left: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NH Ữ NG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng điều chỉnh Nội dung Quyết định này qui định các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Phạm vi áp dụng: Như quy định tại Điều 2, Chương 1 Nghị định 188/2004/NĐ-CP về Phương pháp xác định giá các loại đất, cụ thể như sau: 1 . Giá đất do uỷ ban nhân tỉnh quy định sử dụng làm căn cứ để: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Giải thích từ ngữ: Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại các vùng để định giá. 2. Phân khu vực xã là dựa vào quy định phân vùng của Uỷ ban dân tộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC TIÊU THỨC CHUNG ĐỂ XÂY DỤNG PHƯƠNG ÁN GIÁ Đ Ấ T
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Phân vùng, phân khu vực, phân loại và phân hạng đất: Để xác định giá đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất ở nông thôn, các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lai Châu được phân vùng và phân khu vực như sau: 1 . Phân vùng : Xã miền núi 2 . Phân khu vực: Căn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Phân loại đất ồ nông thôn, đất ở đô thị và tên đường phố: 1. Đất ở tại nông thôn và đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 1.1 Phân theo các trục đường giao thông chính, khu giáp ranh đô thị, các khu vực thị tứ, khu vực trung tâm cụm xã... 1.2 Đất ở nông thôn còn lại phân làm 3 khu vực; trong từng khu vực phân làm các nhóm vị trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III NHŨNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Nhóm đất nông nghiệp: 1. Đất trồng cây hàng năm: a) Phân hạng đất: - Các xã thuộc 3 khu vực quy định trên đều phân làm 4 hạng đất từ hạng 3 đến hạng 6 áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành (nếu khu vực nào chưa có tiêu chí này thì UBND các huyện, Thị xã chỉ đạo các cơ quan liên quan xác định hạng đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhóm đất phi nông nghiệp: 1. Đất ở tại nông thôn: 1.1- Phân loại đất để xác định giá. a, Đất ở nông thôn phân theo các trục đường giao thông chính, khu vực Thị tứ, khu trung tâm thương mai. dịch vụ. du lịch, trung tâm cụm xả, đất giáp ranh với khu vực thị trấn, thành phố...; Phân thành các mức giá và các vị trí để xác định giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhóm đất chưa sử dụng: đối với các loại đất chưa xác định được mục đích sử dụng, bao gồm: Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không rừng cây... Khi cần phải xác định giá thì căn cứ vào giá các loại đất liền kề do UBND tinh quy định và phương pháp xác định giá đất liền kề, UBND tỉnh quy định mức giá các loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy ước tạm thời về ký hiệu tên đường phố, phân đoạn đường phố để xây dựng giá đất: Ở những nơi chưa được được đặt tên đường phố theo quy định (chủ yếu ở khu vực Thị trấn thuộc các Huyện ) thì có thể tự đặt ký hiệu để xác định tên đường phố và phân đoạn đường phố. Chọn lấy những mốc giới, tên gọi có tính chất truyền thống nhiều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các phương pháp cơ bản để xác định các loại đất: 1 .Các phương pháp cơ bản. a, Phương pháp so sánh trực tiếp: Là việc thực hiện các bước công việc.Khảo sát, xác định và so sánh lựa chọn, tổng hợp thông tin, phân tích dữ liệu thông tin các mức giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của các loại đất tương tự về loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Đối với đất ở khu vực giáp ranh 1. Đất khu vực giáp ranh giữa các tỉnh: Khi xác định giá đất tại khu vực giáp ranh với các tỉnh cần có sự trao đổi, thoả thuận với nhau theo nguyên tắc: Đất giáp ranh thuộc loại đất nào thì áp dụng khung giá do Chính phủ quy định đối với đất có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Các nội dung khác không có trong quy định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn số 114/2004/ TT-BTC của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.