Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định tiêu thức chung và phương pháp xây dựng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

V/v: Thông qua quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Thông qua quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành quy định tiêu thức chung và phương pháp xây dựng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản "Quy định về các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu". (Như biểu phụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu. (có Quy định k è m theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua Quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
  • (có Quy định k è m theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản "Quy định về các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu". (Như biểu phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao cho sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở : Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao cho sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở : Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2005. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN T...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 93/2007/NQ-HĐND ngày 20/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Nghị quyết này đó được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 93/2007/NQ-HĐND ngày 20/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ c...
  • Nghị quyết này đó được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XII, kỳ họp thứ 18 thông qua./.
  • Giàng P áo Mỷ
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2005.
  • Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở:
  • Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NH Ữ NG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đối tượng điều chỉnh Nội dung Quyết định này qui định các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí. 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí.
  • 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
  • Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Đối tượng điều chỉnh
  • Nội dung Quyết định này qui định các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Phạm vi áp dụng: Như quy định tại Điều 2, Chương 1 Nghị định 188/2004/NĐ-CP về Phương pháp xác định giá các loại đất, cụ thể như sau: 1 . Giá đất do uỷ ban nhân tỉnh quy định sử dụng làm căn cứ để: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí. 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tầu, bến xe; vé máy bay, vé tầu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí.
  • 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác:
  • a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tầu, bến xe
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Phạm vi áp dụng:
  • Như quy định tại Điều 2, Chương 1 Nghị định 188/2004/NĐ-CP về Phương pháp xác định giá các loại đất, cụ thể như sau:
  • 1 . Giá đất do uỷ ban nhân tỉnh quy định sử dụng làm căn cứ để:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Giải thích từ ngữ: Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại các vùng để định giá. 2. Phân khu vực xã là dựa vào quy định phân vùng của Uỷ ban dân tộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị. 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Quy định này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị.
  • 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Quy định này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Giải thích từ ngữ:
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại các vùng để định giá.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC TIÊU THỨC CHUNG ĐỂ XÂY DỤNG PHƯƠNG ÁN GIÁ Đ Ấ T

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Phân vùng, phân khu vực, phân loại và phân hạng đất: Để xác định giá đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất ở nông thôn, các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lai Châu được phân vùng và phân khu vực như sau: 1 . Phân vùng : Xã miền núi 2 . Phân khu vực: Căn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị. 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị.
  • 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
  • a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Phân vùng, phân khu vực, phân loại và phân hạng đất:
  • Để xác định giá đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất ở nông thôn, các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lai Châu được phân v...
  • 1 . Phân vùng : Xã miền núi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Phân loại đất ồ nông thôn, đất ở đô thị và tên đường phố: 1. Đất ở tại nông thôn và đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 1.1 Phân theo các trục đường giao thông chính, khu giáp ranh đô thị, các khu vực thị tứ, khu vực trung tâm cụm xã... 1.2 Đất ở nông thôn còn lại phân làm 3 khu vực; trong từng khu vực phân làm các nhóm vị trí...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện. 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Trong trường hợp đặc biệt cần ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện.
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toá...
  • 2. Trong trường hợp đặc biệt cần phải có mức chi công tác phí, mức chi hội nghị cao hơn mức chi quy định tại Văn bản này, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị xem xột quyết định từng trường hợp cụ thể, chịu...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 : Phân loại đất ồ nông thôn, đất ở đô thị và tên đường phố:
  • 1. Đất ở tại nông thôn và đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
  • 1.1 Phân theo các trục đường giao thông chính, khu giáp ranh đô thị, các khu vực thị tứ, khu vực trung tâm cụm xã...
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NHŨNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Nhóm đất nông nghiệp: 1. Đất trồng cây hàng năm: a) Phân hạng đất: - Các xã thuộc 3 khu vực quy định trên đều phân làm 4 hạng đất từ hạng 3 đến hạng 6 áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành (nếu khu vực nào chưa có tiêu chí này thì UBND các huyện, Thị xã chỉ đạo các cơ quan liên quan xác định hạng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhóm đất phi nông nghiệp: 1. Đất ở tại nông thôn: 1.1- Phân loại đất để xác định giá. a, Đất ở nông thôn phân theo các trục đường giao thông chính, khu vực Thị tứ, khu trung tâm thương mai. dịch vụ. du lịch, trung tâm cụm xả, đất giáp ranh với khu vực thị trấn, thành phố...; Phân thành các mức giá và các vị trí để xác định giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhóm đất chưa sử dụng: đối với các loại đất chưa xác định được mục đích sử dụng, bao gồm: Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không rừng cây... Khi cần phải xác định giá thì căn cứ vào giá các loại đất liền kề do UBND tinh quy định và phương pháp xác định giá đất liền kề, UBND tỉnh quy định mức giá các loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy ước tạm thời về ký hiệu tên đường phố, phân đoạn đường phố để xây dựng giá đất: Ở những nơi chưa được được đặt tên đường phố theo quy định (chủ yếu ở khu vực Thị trấn thuộc các Huyện ) thì có thể tự đặt ký hiệu để xác định tên đường phố và phân đoạn đường phố. Chọn lấy những mốc giới, tên gọi có tính chất truyền thống nhiều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các phương pháp cơ bản để xác định các loại đất: 1 .Các phương pháp cơ bản. a, Phương pháp so sánh trực tiếp: Là việc thực hiện các bước công việc.Khảo sát, xác định và so sánh lựa chọn, tổng hợp thông tin, phân tích dữ liệu thông tin các mức giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của các loại đất tương tự về loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Đối với đất ở khu vực giáp ranh 1. Đất khu vực giáp ranh giữa các tỉnh: Khi xác định giá đất tại khu vực giáp ranh với các tỉnh cần có sự trao đổi, thoả thuận với nhau theo nguyên tắc: Đất giáp ranh thuộc loại đất nào thì áp dụng khung giá do Chính phủ quy định đối với đất có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 12

Điều 12: Các nội dung khác không có trong quy định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn số 114/2004/ TT-BTC của Bộ Tài chính.

Open section

Tiêu đề

V/v: Thông qua quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Thông qua quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Các nội dung khác không có trong quy định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn số 114/2004/ TT-BTC của Bộ Tài chính.

Only in the right document

Phần I Phần I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Phần II Phần II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Phần III Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN