Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định thực hiện thu, miễn thuế và cấp bù thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện thu, miễn thu và cấp bù thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 30/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định thực hiện miễn thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nam, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH Cấp phát, quả...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 30/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định thực hiện miễn thu thủy lợi phí trên địa b...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Giám đốc các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...
Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nam, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 30/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định thực hiện miễn thu thủy lợi phí trên địa b...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Giám đốc các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...
Rewritten clauses
  • Left: - Chánh, Phó VP UBND tỉnh; Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nam, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mức thu thủy lợi phí 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước đối với công trình được quy định tại khoản 1 và 2 Điều 19, Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ, sửa đổi tại khoản 1 Điều 1, Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ, cụ thể như sau: a. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: TT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đối tượng, phạm vi miễn thủy lợi phí và nguồn kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí. Thực hiện theo quy định tại Chương II, Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích đất được miễn thủy lợi phí 1. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thủy lợi phí: a. Đơn vị quản lý thủy nông phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào bản đồ địa chính (hoặc giải thửa), công trình thủy lợi, hình thức cấp nước, tưới nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập, giao dự toán 1. Đối tượng lập dự toán: Gồm các đơn vị quản lý thủy nông được quy định tại Điều 4, Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau: a. Các đơn vị quản lý thủy nông là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, đơn vị sự nghiệp có thu công lập do c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí. 1. Cấp phát kinh phí miễn thủy lợi phí đối với đơn vị quản lý thủy nông thuộc diện giao kế hoạch: a. Căn cứ vào dự toán được giao, đơn vị quản lý thủy nông lập dự toán năm chia từng quý gửi cơ quan tài chính để làm căn cứ cấp phát. Các doanh nghiệp công ích thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Quy định này quy định trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước Hà Nam, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện) và Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trong công tác cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có...
Điều 2. Điều 2. Việc cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến thuộc ngân sách Trung ương uỷ quyền thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành và các nội dung quy định tại Văn bản này, đảm bảo nguyên tắc tổ chức thực hiện chi trả trước ngày 10 hàng...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng được hưởng ưu đãi thực hiện theo các Điều 3, 4, 5, 6 Thông tư Liên tịch số 47/2009/TTLB-BTC-BLĐTBXH ngày 11 tháng 3 năm 2009 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phân cấp, cấp phát và quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kh...
Chương II Chương II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP