Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định thực hiện thu, miễn thuế và cấp bù thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
05/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
60/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định thực hiện thu, miễn thuế và cấp bù thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
- Ban hành Quy định thực hiện thu, miễn thuế và cấp bù thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện thu, miễn thu và cấp bù thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về cơ chế để thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện thu, miễn thu và cấp bù thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về cơ chế để thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Giao cho Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng theo chức năng, thẩm quyền có văn bản hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2 : Giao cho Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng theo chức năng, thẩm quyền có văn bản hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 30/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định thực hiện miễn thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở có tên ở điều 2 Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa QUY ĐỊNH Cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương (Kèm theo Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở có tên ở điều 2 Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- Phạm Thị Bích Lựa
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 30/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định thực hiện miễn thu thủy lợi phí trên địa b...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Giám đốc các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu thủy lợi phí 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước đối với công trình được quy định tại khoản 1 và 2 Điều 19, Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ, sửa đổi tại khoản 1 Điều 1, Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ, cụ thể như sau: a. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: TT...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Mục tiêu đối tượng kiên cố và phân loại kênh mương: 1. Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi, nhằm từng bước hiện đại hóa cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp là thực hiện mục tiêu hiện đại hóa, công nghiệp hóa đất nước mà Nghị quyết Đại hội Đảng đề ra. 2. Đối tượng kiên cố hóa: - Áp dụng đối với kênh tưới của các công trình t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Mục tiêu đối tượng kiên cố và phân loại kênh mương:
- 1. Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi, nhằm từng bước hiện đại hóa cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp là thực hiện mục tiêu hiện đại hóa, công nghiệp hóa đất nước mà Nghị quyết Đại hội Đảng đề...
- 2. Đối tượng kiên cố hóa:
- Điều 1. Mức thu thủy lợi phí
- Mức thu thủy lợi phí, tiền nước đối với công trình được quy định tại khoản 1 và 2 Điều 19, Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ, sửa đổi tại khoản 1 Điều 1, Nghị định số 67/201...
- a. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng, phạm vi miễn thủy lợi phí và nguồn kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí. Thực hiện theo quy định tại Chương II, Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Chủ dự án và chủ đầu tư: - Kênh loại I, II: Sở Nông nghiệp và PTNT (Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) tổ chức lập và làm chủ đầu tư các dự án theo hệ thống công trình hoặc theo từng huyện, thị xã (kênh liên xã trở lên). - Kênh loại III: Chủ tịch UBND huyện, thị xã (sau đây gọi là huyện) làm chủ dự án. Chủ tịch UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Chủ dự án và chủ đầu tư:
- - Kênh loại I, II: Sở Nông nghiệp và PTNT (Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) tổ chức lập và làm chủ đầu tư các dự án theo hệ thống công trình hoặc theo từng huyện, thị xã (kênh liên xã...
- - Kênh loại III: Chủ tịch UBND huyện, thị xã (sau đây gọi là huyện) làm chủ dự án. Chủ tịch UBND các xã, phường, BQL HTX, trưởng thôn làm chủ đầu tư các tiểu dự án trong phạm vi các địa bàn theo qu...
- Điều 2: Đối tượng, phạm vi miễn thủy lợi phí và nguồn kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí.
- Thực hiện theo quy định tại Chương II, Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích đất được miễn thủy lợi phí 1. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thủy lợi phí: a. Đơn vị quản lý thủy nông phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào bản đồ địa chính (hoặc giải thửa), công trình thủy lợi, hình thức cấp nước, tưới nư...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Lập và duyệt dự án; thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán: 1. Kênh loại I, II: - Thực hiện theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, Quy chế đấu thầu hiện hành. - Công tác tư vấn thiết kế thẩm định giao cho các đơn vị có tư cách pháp nhân, hoặc thông qua đấu thầu. - Công tác thẩm định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Lập và duyệt dự án; thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán:
- 1. Kênh loại I, II:
- - Thực hiện theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, Quy chế đấu thầu hiện hành.
- Điều 3. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích đất được miễn thủy lợi phí
- 1. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thủy lợi phí:
- Đơn vị quản lý thủy nông phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào bản đồ địa chính (hoặc giải thửa), công trình thủy lợi, hình thức cấp nước, tưới nước, tiêu nước, hợp đồng cấp...
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập, giao dự toán 1. Đối tượng lập dự toán: Gồm các đơn vị quản lý thủy nông được quy định tại Điều 4, Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau: a. Các đơn vị quản lý thủy nông là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, đơn vị sự nghiệp có thu công lập do c...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Tổ chức thi công: - Kênh loại I, II: Thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/2000, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của Chính phủ. - Kênh loại III: Giao cho Chủ tịch UBND các xã huy động lực lượng thi công không phải đấu thầu và có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Kênh loại I, II: Thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/2000, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của...
- - Kênh loại III: Giao cho Chủ tịch UBND các xã huy động lực lượng thi công không phải đấu thầu và có sự giám sát của cộng đồng.
- - Giám sát kỹ thuật:
- 1. Đối tượng lập dự toán:
- Gồm các đơn vị quản lý thủy nông được quy định tại Điều 4, Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- a. Các đơn vị quản lý thủy nông là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, đơn vị sự nghiệp có thu công lập do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh thành lập: Lập kế...
- Left: Điều 4. Lập, giao dự toán Right: Điều 4 : Tổ chức thi công:
Left
Điều 5.
Điều 5. Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí. 1. Cấp phát kinh phí miễn thủy lợi phí đối với đơn vị quản lý thủy nông thuộc diện giao kế hoạch: a. Căn cứ vào dự toán được giao, đơn vị quản lý thủy nông lập dự toán năm chia từng quý gửi cơ quan tài chính để làm căn cứ cấp phát. Các doanh nghiệp công ích thủ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 : Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương: - Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương bao gồm: + Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp. + Ngân sách Nhà nước hỗ trợ. + Các nguồn khác. + Vay ưu đãi. - Chính sách tạo vốn chủ yếu với phương châm "Nhân dân và Nhà nước cùng làm" cần làm cho nhân dân vùng hưởng lợi thấy được hiệu qủa thiết thực để tự nguy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 : Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương:
- - Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương bao gồm:
- + Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp.
- Điều 5. Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí.
- 1. Cấp phát kinh phí miễn thủy lợi phí đối với đơn vị quản lý thủy nông thuộc diện giao kế hoạch:
- Căn cứ vào dự toán được giao, đơn vị quản lý thủy nông lập dự toán năm chia từng quý gửi cơ quan tài chính để làm căn cứ cấp phát.
Unmatched right-side sections