Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 45-TC/TCT ngày 1/8/1996 hướng dẫn thực hiện Nghị định 22/CP ngày 17/4/1996 của Chính phủ về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế
128-1998/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn bổ sung và sửa đổi một số điểm trong Thông tư số 39 TC/TCT ngày 26/6/1997 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành nghị định số 05/CP ngày 20/11/1995 và nghị định số 30/CP ngày 5/4/1997 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
15/2000/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 45-TC/TCT ngày 1/8/1996 hướng dẫn thực hiện Nghị định 22/CP ngày 17/4/1996 của Chính phủ về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn bổ sung và sửa đổi một số điểm trong Thông tư số 39 TC/TCT ngày 26/6/1997 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành nghị định số 05/CP ngày 20/11/1995 và nghị định số 30/CP ngày 5/4/1997 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn bổ sung và sửa đổi một số điểm trong Thông tư số 39 TC/TCT ngày 26/6/1997 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành nghị định số 05/CP ngày 20/11/1995 và nghị định số 30/CP ngày 5/4/1997 của Ch...
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 45-TC/TCT ngày 1/8/1996 hướng dẫn thực hiện Nghị định 22/CP ngày 17/4/1996 của Chính phủ về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế
Left
Điều 1
Điều 1 : Phạt vi phạm hành chính về thuế đối với Ông (Bà).... - Địa điểm kinh doanh .... ngành nghề kinh doanh...... Đã vi phạm.......................................... Hình thức phạt: 1. Hình thức phạt chính thức: Phạt theo điểm.... Khoản.... Điều..... Phạt theo điểm.... Khoản.... Điều..... .......... 2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Ông (Bà)................ đại diện........ có trách nhiệm nộp các khoản tiền phạt ghi ở Điều 1 vào Ngân sách Nhà nước tại.... trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định. Ông (Bà) có trách nhiệm thi hành Quyết định này, nếu không tự giác thực hiện, cơ quan thuế sẽ áp dụng các biện pháp cưỡng chế theo pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Cơ quan thuế, nhân viên thuế trực tiếp xử phạt có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Ông (Bà) có quyền khiếu nại về quyết định xử phạt này, trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định tại........ Nơi nhận: Như Điều 2, Lưu: Họ, tên, chức vụ người ra quyết định (ký tên) CỤC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.