Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy định về quản lý tài chính, tài sản đối với Ban quản lý các dự án ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành Quy định về quản lý tài chính, tài sản đối với Ban quản lý các dự án ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về Quản lý Tài chính, tài sản đối với Ban Quản lý các dự Ngân hàng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về Quản lý Tài chính, tài sản đối với Ban Quản lý các dự Ngân hàng". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Trưởng Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, TÀI SẢN ĐỐI VỚI BAN QUẢN LÝ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Quy định Quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-NHPT ngày tháng năm 2008 của Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý tài sản cố định trong hệ thống
  • Ngân hàng Phát triển Việt nam
  • của Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Trưởng Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, TÀI SẢN ĐỐI VỚI BAN QUẢN LÝ
  • CÁC DỰ ÁN NGÂN HÀNG
Rewritten clauses
  • Left: Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 14-1998/QĐ-NHNN2 ngày 10 tháng 01 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-NHPT ngày tháng năm 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng là đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, có nhiệm vụ giúp Thống đốc quản lý và thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng vốn vay của các Tổ chức Đầu tư phát triển mà Ngân hàng Nhà nước đóng vai trò là cơ quan thực hiện dự án.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: a) Quy định này quy định việc đầu tư, mua sắm, quản lý sử dụng tài sản cố định (TSCĐ) thuộc quyền sở hữu, sử dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (NHPT). b) Trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng và đầu tư mua sắm TSCĐ gắn với dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đ ối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • a) Quy định này quy định việc đầu tư, mua sắm, quản lý sử dụng tài sản cố định (TSCĐ) thuộc quyền sở hữu, sử dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (NHPT).
Removed / left-side focus
  • Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng là đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, có nhiệm vụ giúp Thống đốc quản lý và thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng vốn vay của các Tổ chức Đầu tư phát t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng là một đơn vị hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi trong hoạt động; được Ngân hàng Nhà nước giao một số vốn và tài sản cần thiết để quản lý và thực hiện các dự án và phải chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng hợp lý, tiết kiệm, có hiệu quả các loại vốn và tài sản này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. TSCĐ của NHPT: là TSCĐ được quy định tại Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ ban hành kèm theo Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Nguyên giá TSCĐ: - Nguyên giá TSCĐ hữu hình: là toàn bộ các chi phí mà NHPT phải bỏ ra để có TSCĐ tính đến thời điểm đưa tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. TSCĐ của NHPT: là TSCĐ được quy định tại Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ ban hành kèm theo Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • 2. Nguyên giá TSCĐ:
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng là một đơn vị hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi trong hoạt động
  • được Ngân hàng Nhà nước giao một số vốn và tài sản cần thiết để quản lý và thực hiện các dự án và phải chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng hợp lý, tiết kiệm, có hiệu quả các loại vốn và tài sản này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng hạch toán đầy đủ vào sổ sách kế toán tất cả các loại vốn, tài sản, các khoản thu, chi và phải có đủ chứng từ hợp lệ, hợp pháp. Hàng năm, sau khi quyết toán, Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng nộp chênh lệch thu chi tài chính của mình về Ngân hàng Nhà nước hoặc được Ngân hàng Nhà nước thanh toán. II....

Open section

Điều 3.

Điều 3. TSCĐ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam 1. Đất, nhà cửa, vật kiến trúc. 2. Máy móc, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn. 3. Các sản phẩm công nghệ thông tin gồm máy móc, thiết bị, phụ kiện, phần mềm và các sản phẩm khác. 4. Phương tiện vận tải. 5. Các loại TSCĐ khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. TSCĐ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
  • 1. Đất, nhà cửa, vật kiến trúc.
  • 2. Máy móc, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn.
Removed / left-side focus
  • Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng hạch toán đầy đủ vào sổ sách kế toán tất cả các loại vốn, tài sản, các khoản thu, chi và phải có đủ chứng từ hợp lệ, hợp pháp.
  • Hàng năm, sau khi quyết toán, Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng nộp chênh lệch thu chi tài chính của mình về Ngân hàng Nhà nước hoặc được Ngân hàng Nhà nước thanh toán.
  • II. CÁC KHOẢN THU, CHI CỦA BAN QUẢN LÝ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thu của Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng bao gồm: - Thu lãi cho vay lại; - Thu phí, lệ phí, dịch vụ v.v..; - Thu lãi tiền gửi (phần không phải nộp cho các bên liên quan); - Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ; - Thu khác: gồm các khoản thu ngoài các khoản thu đã quy định ở trên.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc NHPT 1. Ban Quản lý tài sản và Xây dựng cơ bản nội ngành (QLXD): a) Tham mưu, giúp Tổng giám đốc trong công tác quản lý tài sản của hệ thống NHPT. b) Tổng hợp, xây dựng kế hoạch đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa lớn tài sản hàng năm của toàn hệ thống; tổng hợp và lập báo cáo tình hình thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc NHPT
  • 1. Ban Quản lý tài sản và Xây dựng cơ bản nội ngành (QLXD):
  • a) Tham mưu, giúp Tổng giám đốc trong công tác quản lý tài sản của hệ thống NHPT.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các khoản thu của Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng bao gồm:
  • - Thu lãi cho vay lại;
  • - Thu phí, lệ phí, dịch vụ v.v..;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các khoản chi của Ban Quản lý và các Dự án Ngân hàng gồm có: 1. Chi về công tác quản lý: Các khoản chi này được xác định và quản lý như đối với các Vụ, Cục của Ngân hàng Nhà nước Trung ương, bao gồm: - Chi lương và phụ cấp lương (kể cả chi làm thêm ngoài giờ); - Chi bảo hiểm xã hội và công tác xã hội; - Chi khấu hao cơ bản tài...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cơ bản 1. Việc đầu tư mua sắm TSCĐ phải được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và quy định của NHPT; phải thực hiện theo đúng trình tự, kế hoạch và tiêu chuẩn, định mức của nhà nước. 2. TSCĐ được trang bị phải phù hợp với quy mô hoạt động của các đơn vị trên nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả, chống lãng phí. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc cơ bản
  • 1. Việc đầu tư mua sắm TSCĐ phải được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và quy định của NHPT; phải thực hiện theo đúng trình tự, kế hoạch và tiêu chuẩn, định mức của nhà nước.
  • 2. TSCĐ được trang bị phải phù hợp với quy mô hoạt động của các đơn vị trên nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả, chống lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các khoản chi của Ban Quản lý và các Dự án Ngân hàng gồm có:
  • 1. Chi về công tác quản lý: Các khoản chi này được xác định và quản lý như đối với các Vụ, Cục của Ngân hàng Nhà nước Trung ương, bao gồm:
  • - Chi lương và phụ cấp lương (kể cả chi làm thêm ngoài giờ);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu, chi của Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng: - Tất cả các khoản thu, chi phát sinh trong quản lý và thực hiện các dự án phải được hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán theo chế độ quy định. - Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng phải thu đúng chế đô, thu đủ và kịp thời...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các phương thức mua sắm TSCĐ 1. Phương thức mua sắm tập trung tại Hội sở chính: được áp dụng đối với các loại TSCĐ có số lượng mua sắm nhiều, tổng giá trị mua sắm lớn và có yêu cầu trang bị đồng bộ, bao gồm: trang thiết bị, phần mềm tin học, phương tiện vận tải, máy phát điện. 2. Phương thức mua sắm trực tiếp tại đơn vị: được á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các phương thức mua sắm TSCĐ
  • Phương thức mua sắm tập trung tại Hội sở chính:
  • được áp dụng đối với các loại TSCĐ có số lượng mua sắm nhiều, tổng giá trị mua sắm lớn và có yêu cầu trang bị đồng bộ, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu, chi của Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng:
  • - Tất cả các khoản thu, chi phát sinh trong quản lý và thực hiện các dự án phải được hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán theo chế độ quy định.
  • - Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng phải thu đúng chế đô, thu đủ và kịp thời, không để thất thu, không tự ý miễn giảm các khoản thu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối với phí nghiệp vụ ngân hàng bán buốn của Dự án Tài chính nông thôn: 1. Khoản phí dịch vụ ngân hàng bán buôn được thống nhất quản lý tại Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Vụ Kế toán - Tài chính) và sử dụng đúng theo quy định tại điểm 3, Công văn số 6776 KTTH ngày 31-12-1996 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Ngoài việc khen thưởng chu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn đầu tư mua sắm, sửa chữa, nâng cấp TSCĐ 1. Kinh phí đầu tư mua sắm, nâng cấp TSCĐ: a) Vốn ngân sách Nhà nước cấp. b) Quỹ Đầu tư phát triển của NHPT. c) Khấu hao TSCĐ. d) Các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của nhà nước. 2. Kinh phí sửa chữa TSCĐ: a) Đối với công tác sửa chữa TSCĐ: sử dụng từ chi phí quản lý của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn vốn đầu tư mua sắm, sửa chữa, nâng cấp TSCĐ
  • 1. Kinh phí đầu tư mua sắm, nâng cấp TSCĐ:
  • a) Vốn ngân sách Nhà nước cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối với phí nghiệp vụ ngân hàng bán buốn của Dự án Tài chính nông thôn:
  • 1. Khoản phí dịch vụ ngân hàng bán buôn được thống nhất quản lý tại Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Vụ Kế toán
  • Tài chính) và sử dụng đúng theo quy định tại điểm 3, Công văn số 6776 KTTH ngày 31-12-1996 của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các khoản chi đặc thù của công tác quản lý và thực hiện dự án phải: 1. Thực hiện đúng mục đích, nội dung và mức chi đã được quy định trong từng dự án và chế độ chi tiêu cho dự án do Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước đã quy định hoặc cho phép. 2. Tuân thủ các quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn vay nợ, viện trợ của Nhà nướ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn, định mức, chế độ sử dụng TSCĐ 1. Đối với TSCĐ đã có quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và của NHPT thì thực hiện trang bị, mua sắm theo tiêu chuẩn, định mức đó. 2. Trường hợp TSCĐ chưa có quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng, Tổng giám đốc sẽ căn cứ vào nhu cầu sử dụng tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chuẩn, định mức, chế độ sử dụng TSCĐ
  • 1. Đối với TSCĐ đã có quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và của NHPT thì thực hiện trang bị, mua sắm theo tiêu chuẩn, định mức đó.
  • 2. Trường hợp TSCĐ chưa có quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng, Tổng giám đốc sẽ căn cứ vào nhu cầu sử dụng tài sản phục vụ hoạt động chuyên môn của từng đơn vị để xem xét quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các khoản chi đặc thù của công tác quản lý và thực hiện dự án phải:
  • 1. Thực hiện đúng mục đích, nội dung và mức chi đã được quy định trong từng dự án và chế độ chi tiêu cho dự án do Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước đã quy định hoặc cho phép.
  • 2. Tuân thủ các quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn vay nợ, viện trợ của Nhà nước và Ngân hàng Nhà nước cũng như các quy định có liên quan khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đối với tài sản cố định do Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng trực tiếp mua sắm bằng nguồn vốn vay, tài trợ, vốn cấp phát của các dự án: 1. Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng được sử dụng vốn vay, vốn cấp phát để mua sắm tài sản cố định phục vụ cho công tác quản lý và thực hiện dự án nếu xét thấy thật cần thiết. Việc mua sắm tài sản...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kế hoạch vốn đầu tư hàng năm 1. Giai đoạn xây dựng và đăng ký kế hoạch: a) Hàng năm, các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT có nhu cầu mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ lập kế hoạch vốn đầu tư của năm sau gửi về Hội sở chính NHPT. Thời hạn đăng ký kế hoạch vốn đầu tư của năm sau chậm nhất là ngày 01 tháng 10 hàng năm. b) Nội dung đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kế hoạch vốn đầu tư hàng năm
  • 1. Giai đoạn xây dựng và đăng ký kế hoạch:
  • a) Hàng năm, các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT có nhu cầu mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ lập kế hoạch vốn đầu tư của năm sau gửi về Hội sở chính NHPT.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đối với tài sản cố định do Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng trực tiếp mua sắm bằng nguồn vốn vay, tài trợ, vốn cấp phát của các dự án:
  • Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng được sử dụng vốn vay, vốn cấp phát để mua sắm tài sản cố định phục vụ cho công tác quản lý và thực hiện dự án nếu xét thấy thật cần thiết.
  • Việc mua sắm tài sản cố định phải đúng nguồn chỉ định của các dự án, trong phạm vi dự toán được duyệt, tuân thủ quy chế xét duyệt, đấu thầu và các quy định có liên quan khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Việc mua sắm tài sản cố định cho Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng bằng nguồn vốn của Ngân hàng Nhà nước phải thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý mua sắm tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ: 1. Việc đầu tư mua sắm, nâng cấp TSCĐ thuộc hệ thống NHPT đều phải được Tổng giám đốc phê duyệt chủ trương đầu tư. 2. Tổng giám đốc phê duyệt (hoặc uỷ quyền cho Phó Tổng giám đốc phụ trách lĩnh vực quản lý tài sản) quyết định đầu tư và các bước tiếp theo đối với cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ:
  • 1. Việc đầu tư mua sắm, nâng cấp TSCĐ thuộc hệ thống NHPT đều phải được Tổng giám đốc phê duyệt chủ trương đầu tư.
  • Tổng giám đốc phê duyệt (hoặc uỷ quyền cho Phó Tổng giám đốc phụ trách lĩnh vực quản lý tài sản) quyết định đầu tư và các bước tiếp theo đối với các dự án, dự toán mua sắm, nâng cấp TSCĐ thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Việc mua sắm tài sản cố định cho Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng bằng nguồn vốn của Ngân hàng Nhà nước phải thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý mua sắm tài sản cố định trong hệ thống N...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng có trách nhiệm quản lý và sử dụng tốt mọi loại tài sản mà Nhà nước và Ngân hàng Nhà nước giao; Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng phải mở sổ sách, ghi chép và theo dõi chính xác toàn bộ tài sản và vốn hiện có theo đúng chế độ hạch toán kế toán và thống kê; phản ánh đầy đủ và kịp thời tình hình sử d...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện đầu tư, mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ Việc đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ không phải là nhà, công trình xây dựng của NHPT thực hiện theo quy định hiện hành về đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan Nhà nước bằng vốn Nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện đầu tư, mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ
  • Việc đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ không phải là nhà, công trình xây dựng của NHPT thực hiện theo quy định hiện hành về đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ...
  • (Trình tự, thủ tục trong việc đầu tư xây dựng công trình của NHPT thực hiện theo Quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam ban hành kèm theo Quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng có trách nhiệm quản lý và sử dụng tốt mọi loại tài sản mà Nhà nước và Ngân hàng Nhà nước giao
  • Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng phải mở sổ sách, ghi chép và theo dõi chính xác toàn bộ tài sản và vốn hiện có theo đúng chế độ hạch toán kế toán và thống kê
  • phản ánh đầy đủ và kịp thời tình hình sử dụng, biến động của tài sản thuộc phạm vi mình quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hàng năm, Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng có nhiệm vụ lập Dự toán thu chi tài chính năm có chia ra từng quý trong đó phân định rõ các khoản chi về công tác quản lý; các khoản chi từ nguồn vốn vay; và các khoản chi từ nguồn vốn cấp phát, viện trợ không hoàn lại (do Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng trực tiếp thực hiện) gửi Vụ Kế...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyết toán dự án hoàn thành Ngay sau khi hoàn thành công tác đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ, Thủ trưởng đơn vị khẩn trương lập báo cáo quyết toán trình Tổng giám đốc phê duyệt (đối với dự án, dự toán thuộc thẩm quyền phê duyệt của Tổng giám đốc); phê duyệt quyết toán (đối với dự án, dự toán đươc phân cấp), hạch toán t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyết toán dự án hoàn thành
  • Ngay sau khi hoàn thành công tác đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ, Thủ trưởng đơn vị khẩn trương lập báo cáo quyết toán trình Tổng giám đốc phê duyệt (đối với dự án, dự toán thuộc thẩm quyền...
  • phê duyệt quyết toán (đối với dự án, dự toán đươc phân cấp), hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ đồng thời gửi 02 bản quyết định (bản chính) về NHPT (Ban QLXD và Ban TCKT) để theo dõi, quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hàng năm, Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng có nhiệm vụ lập Dự toán thu chi tài chính năm có chia ra từng quý trong đó phân định rõ các khoản chi về công tác quản lý
  • các khoản chi từ nguồn vốn vay
  • và các khoản chi từ nguồn vốn cấp phát, viện trợ không hoàn lại (do Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng trực tiếp thực hiện) gửi Vụ Kế toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kết thúc quý và năm Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng lập Báo cáo quyết toán thu chi tài chính gửi về Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Vụ Kế toán - Tài chính ) theo thời gian quy định như sau: - Báo cáo quý gửi trước ngày 10 tháng đầu quý sau. - Báo cáo năm gửi trước ngày 15 tháng 1 năm sau. Trưởng Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đăng ký tài sản Đối với đất, nhà và công trình xây dựng thuộc trụ sở làm việc phải thực hiện kê khai cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai, kê khai đăng ký quyền quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước là nhà, công trình xây dựng khác theo quy định của Chính phủ và các quy định hiện hành khác có liên q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với đất, nhà và công trình xây dựng thuộc trụ sở làm việc phải thực hiện kê khai cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai, kê khai đăng ký quyền quản lý, sử dụng tài...
  • Đối với phương tiện vận tải, máy móc và các trang thiết bị chuyên dùng khác mà theo quy định của pháp luật phải đăng ký quyền sở hữu, quyền quản lý sử dụng thì đơn vị được giao quản lý sử dụng tài...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kết thúc quý và năm Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng lập Báo cáo quyết toán thu chi tài chính gửi về Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Vụ Kế toán - Tài chính ) theo thời gian quy định như sau:
  • - Báo cáo quý gửi trước ngày 10 tháng đầu quý sau.
  • - Báo cáo năm gửi trước ngày 15 tháng 1 năm sau.
Rewritten clauses
  • Left: V- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: Điều 13. Đăng ký tài sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy định này. Trưởng Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này trong đơn vị mình. Tổng Kiểm soát Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm tổ chức kiểm soát việc chấp hành chế độ chi tiêu, mua sắm và sử dụng tài sản ở Ban Quản...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý TSCĐ Các đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng TSCĐ phải thực hiện công tác quản lý TSCĐ theo đúng quy định. Mỗi tài sản phải có bộ hồ sơ riêng gồm: biên bản giao nhận TSCĐ, hợp đồng, hoá đơn mua TSCĐ và các chứng từ khác có liên quan. TSCĐ phải được phân loại, thống kê, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quản lý TSCĐ
  • Các đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng TSCĐ phải thực hiện công tác quản lý TSCĐ theo đúng quy định.
  • Mỗi tài sản phải có bộ hồ sơ riêng gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy định này.
  • Trưởng Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này trong đơn vị mình.
  • Tổng Kiểm soát Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm tổ chức kiểm soát việc chấp hành chế độ chi tiêu, mua sắm và sử dụng tài sản ở Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng theo đúng Quy định này và các quy địn...

Only in the right document

Chương I Chương I Quy định chung
Chương II Chương II Quy định cụ thể
Mục 1 Mục 1 Đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ
Mục 2 Mục 2 Quản lý, sử dụng TSCĐ
Điều 15. Điều 15. Sử dụng tài sản 1. TSCĐ của NHPT phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, tiêu chuẩn, chế độ; bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả để phục vụ công tác và các hoạt động chuyên môn của NHPT. Nghiêm cấm việc sử dụng tài sản của NHPT không đúng mục đích; làm thất thoát, hư hỏng gây thiệt hại về tài sản của NHPT. 2. Trong quá trình sử dụng...
Điều 16. Điều 16. Khấu hao TSCĐ 1. TSCĐ sử dụng cho hoạt động của NHPT được trích khấu hao TSCĐ theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ theo quy định áp dụng cho các doanh nghiệp Nhà nước. 2. Toàn bộ tiền trích khấu hao TSCĐ của NHPT được bổ sung vào quỹ đầu tư phát triển của NHPT để sử dụng tái tạo lại tài sản, đầu tư xây dựng cơ s...
Điều 17. Điều 17. Hạch toán, báo cáo tài sản 1. Đơn vị quản lý, sử dụng TSCĐ phải thực hiện việc hạch toán, thống kê, báo cáo tình hình quản lý, sử dụng, xử lý TSCĐ định kỳ hàng quý/năm hoặc báo cáo đột xuất gửi NHPT. 2. Định kỳ hàng quý, Thủ trưởng đơn vị phải lập báo cáo tình hình tăng giảm TSCĐ và báo cáo đầu tư mua sắm, nâng cấp, xây dựng m...
Mục 3 Mục 3 Xử lý tài sản